wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi khuẩn

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn tụ cầu vàng thường gây bệnh lý nào sau đây cho người :

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Mụn nhọt , đầu đinh , đinh râu

c)

Sốt xuất huyết

2.

Khi nhuộm Gram, vi khuẩn tụ cầu bắt màu:

a)

Gram (+)

b)

Gram (-)

3.

Vi khuẩn phế cầu thường gây bệnh klý nào sau đây cho người

a)

Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính

b)

Mụn nhọt, đầu đinh

c)

Sôt xuất huyết

4.

Vi khuẩn não mô thường gây bệnh lý nào sau đây cho người :

a)

viêm màng não mủ

b)

Mụn nhọt, đầu đinh

c)

viêm não Nhật bản

5.

khi nhuộm Gram vi khuẩn phế cầu bắt màu:

a)

Gram (-)

b)

Gram (+)

c)

Không bắt màu nhuộm Gram

6.

Vi khuẩn cư trú bình thường ở đường hô hấpn trên , đặc biệt ở vùng ty. hầu của em là:

a)

Bach cầu

b)

Tụ cầu vàng

c)

Phế cầu

7.

Hình thể và tính chất bắt màu của não mô cầu là :

a)

Song cầu hình hạt cà phê, Gram (+)

b)

Song cầu hình hạt cà phê, Gram (-)

c)

Không bắt nmàu nhuộm Gram

8.

Đường lây của vi khuẩn não mô cầu là :

a)

Tiêu hoá

b)

Máu

c)

Hô hấp

9.

Vi khuẩn liên cầu A thường gặp bệnh lý nào sau đây cho ngươi!

a)

Viêm màng trong tim, viêm khớp, viêm câu thận câp

b)

Mụn nhọt , đầu đinh , đinh râu

c)

Lậu, viêm màng não

10.

Khi nhuộm Gram , vi khuấn liên cầu bắt màu :

a)

Gram (-)

b)

Gram (+)

c)

Không bắt màu GRram

11.

Hình thể và tính chất bắt màu của vi khuẩn Lậu là :

a)

Song cầu hình hạt cà phê, Gram (+)

b)

Song cầu hình hạt cà phê, Gram (-)

c)

Không bắt màu thuốc nhuộm GRam

12.

vi khuẩn tụ cầu vàng chết ở nhiệt độ và thời gian là:

a)

60°C/30phút

b)

80°C/60phút

c)

50°C/30phút

13.

Đường lây của vi khuẩn phế cầu là :

a)

Tiêu hóa

b)

máu

c)

Hô hấp

14.

Đường lây của vi khuẩn Lậu cầu là :

a)

Tình dục,

b)

Máu

c)

Hh

d)

Hô hấp

15.

Biện pháp tốt nhất để phòng bệnh viêm màng não mủ do não mô cầu là :

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Tiêm phòng Vaccin

c)

Tiêm kháng huyết thanh

16.

Biện pháp tốt nhất để phòng bệnh viêm màng não mủ do não mô cầu là :

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Tiêm phòng Vaccin

c)

Tiêm kháng huyết thanh

17.

Biện pháp tốt nhất để phòng bệnh lậu là:

a)

Tiêm kháng huyết thanh

b)

Tiêm Vaccin

c)

Quan hệ tình dục an toàn

18.

Hiện nay tất cả các loaji kháng sinh đều có tác dụng điều trị bệnh tụ cầu .

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Bệnh do vi khuẩn phế cầu gây nên : bệnh bạch hầu , ho gà

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phế cầu khuẩn là song cầu hình ngọn lửa cây nến , sinh nha bàio

a)

Đúng

b)

Sai

21.

ASLO là xét nghiệm huyết thanh học để chẩn đoán liên cầu gây bệnh :

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bệnh dùng phẩm để chân đoán lậu cầu là :Mủ sinh dục , mủ mắt trẻ sơ sinh , tiết âm đậo , dịch mủ niệu đạo:

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đặc điểm hình thể vcủa vi khuẩn Não mô cầu là song cầu hình hạt cà phê:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Biện pháp phòng bệnh Lậu tốt nhất là : Vaccine

a)

Đung

b)

Sai

25.

Não mô cầu là loai ký sinh tuyệt đối ở người , lây theo đường hô hấp thành dịch

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phế cầu khuẩn có đặc điểm: Song cầu hình ngọn lửa cây nến, bắt màu GR (-)

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tụ cầu vàng tiết ra độc tố ruột gây nhiễm trùng , nhiễm độc thức an cho người:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đã có vaccin phòng bệnh phế cầu cho người :

a)

Đúng

b)

Sai

29.

vi khuẩn não mô cầu gây bệnh bằng nội độc tố

a)

đúng

b)

sai

30.

Để chẩn đoán bệnh Lậu chi cần dựa vào triệu chứng và lâm sàng:

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tụ cầu vàng có enzym Coaglylase gây đông huyết tương:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Vỏ là yếu tố độc lực của phế cầu , những chủng phế cầu có vỏ mới gây bệnh:

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đặc điểm hình thể và bắt màu của phế cầu là :

a)

Cầu khuẩn Gr(-)

b)

Cầu khuẩn Gr (+)

c)

Trực khuẩn Gr(-)

d)

Trực khuẩn Gr (+)

34.

Bệnh do phế cầu gây nên là :

a)

Gây bênh bạch cầu

b)

Gây viêm ruột ia chảy

c)

Gây nhiễm khuẩn phổi , quản ở trẻ nhỏ

d)

Gây bệnh dịch hạch ởv trẻ em và người lớn

e)

Gây bệnh d

35.

Bệnh do phế cầu gây nên là :

a)

Gây bênh bạch cầu

b)

Gây viêm ruột ia chảy

c)

Gây nhiêm khuân phôi , phê quản ở trẻ nhỏ

d)

Gây bệnh dịch hạch ởv trẻ em và người lớn

e)

Gây bệnh do sinh nha bào

36.

Tụ cầu vàng có thể gây bệnh lý nào sau đây:

a)

Nhiễm khuẩn vết thương , vết mổ

b)

Viêm gan Virut B

c)

Sốt xuất huyết dengua

d)

Viêm não Nhật Ban

e)

Viêm màng não thành dịch

37.

Biện pháp tốt nhất phòng bệnh do vi khuẩn não mô cầu gây nên là :

a)

Phát hiện sớm và cách ly người bệnh

b)

Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân

c)

Khử trùng, tiệt trùng dụng cụ y tế

d)

Tiêm phòng vaccine

38.

Bệnh phẩm để chẩn đoán vi khuẩn não mô cầu là :

a)

Nước tiêu

b)

Dịch não tuy

c)

mủ sinh dục

d)

Phân

39.

Hình thể và tính chất bắt màu của vi khuẩn Liên cầu là :

a)

Cầu khuẩn Gram (-)

b)

Cầu khuẩn Gram (+)

c)

Trực khuẩn Gram (-)

d)

Trực khuẩn Gram (+)

e)

Phẩy khuẩn Gram (-)

40.

Hình dạng và cách sắp xếp của vi khuản tụ cầu là :

a)

Hình tròn xếp thành chuỗi

b)

Hình hạt cà phê xêp từng đôi

c)

Hình câu , tụ thành đám

d)

Hình hạt xếp thanh chuỗi

e)

Hình khối đa giác đều xếp từng đôi

41.

Vị khuẩn nào sau đây có khả năng gây ngộ độc thức ăn:

a)

Lậu cầu

b)

Phế cầu

c)

Tụ cầu vàng

d)

Xoăn khuẩn giang mai

e)

não mô cầu

42.

Nhuộm Gram dịch mủ vết thương vùng chân của bệnh nhân Lê Văn Toàn . Thấy có các vi khuẩn hình cầu , đứng tụ lại thành đám như chùm nho , đôi khi .đôi, đơn . Anh chị định hướng tới các tác nhân nào sau dây:

a)

tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

43.

: Bs chỉ định cấy dịch mủ tìm vi khuẩn gây bệnh ở vết thương nghi bị nhiễm trùng của bệnh nhân Hoag Văn Bê, 50 tuôi. Vết thương hỏ có dịch mủ trắng đục gây ra ở vùng chân , đường kính khoảng 3cm . Bệnh nhân chưa dùng kháng sinh . Anh/chị sẽ dùng các bước lấy bệnh phảm bệnh nhân như sau:

a)

A. Sát khuẩn vùng da lành xung quanh và bề mặt vết thương bằng cồn 70° sau đó cho que tăm bông thấm đẫm mủ , dịch tiết , sát trùng và băng vết thương lại cho bệnh nhân

b)

B. Sát khuẩn vùng da lành xung quanh vệt thương bằng cồn 70°, làm sạch bề mặt vết thương băng gạc vô khuân NaCl 0,9%, vô trùng, Dùng que tăm bông thâm đầm dịch tiêt , sát trùng và băng vêt thương lại cho bệnh nhân.

44.

Bệnh phẩm dịch nao tủy của bệnh nhân Lê Thuỳ Tram, 5 tuổi đem ly tâm lây cặn nhuộm gram và soi kính hiên vi. Thấy có các song cầu Gram (-) hình hạt cà phê nằm trong và ngoài bạch câu đa nhân trung tính. Anh chị kêt luận loài vi khuân gây bệnh là:

a)

Liên cầu

b)

Lậu cầu

c)

não mô cầu

45.

Vi khuẩn Uốn ván gây bệnh cho người bằng:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Nội và ngoại độc tố

46.

Tính chất bắt màu của vi khuẩn Lao là:

a)

Nhuộm Gram bắt màu đỏ

b)

Nhuộm Ziehl-Neelsen

c)

Nhuộm Fontana tribondeau bắt màu đỏ

47.

Phương pháp nhuộm tìm bvi khuẩn Lao là:

a)

Giêmsa

b)

Ziehl Neelsen

c)

Gram

48.

Đặc điểm hình thể và bắt màu của vi khuẩn mủ xanh là:

a)

Trực khuân, Gr (-)

b)

Cầu khuẩn, Gr (-)

c)

Trực khuân ,Gr (+)

49.

Vi khuân uôn ván thuộc nhóm:

a)

Hiếu khí tuyệt đối

b)

Vừa ưa khí , vừa kỵ khí

c)

Kỵ khí tuyệt đối

50.

Vi khuẩn nào sau đây có khả năng sinh nha bào:

a)

Lao

b)

Mủ xanh

c)

Uốn ván

51.

Vi khuẩn Lao lây chủ yếu qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tình dục

52.

Trực khuẩn mủ xanh là vi khuẩn không sinh nha bào:

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Vi khuẩn Lao là những trực khuẩn bắt màu Gr (-):

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hiện nay chưa có vaccin để phòng bệnh Lao cho người:

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Vi khuẩn uốn ván gây bệnh cho người bằng nội độc tô.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Vi khuẩn uốn ván là vi khuẩn kỵ khí tuyệt đốí:

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bệnh Lao là 1 bệnh di truyền ở người :

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Vi khuẩn Lao là vi khuẩn kháng côn acid :

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đặc điểm hình thể và tính chất bắt màu của vi khuẩn uốn ván la:

a)

Trực khuẩn ,Gram (+)

b)

Cầu khuẩn ,Gram (+)

c)

Cầu khuẩn, Gram (-)

d)

Phẩy khuẩn, Gram (-)

60.

Biện pháp phòng đặc hiệu bệnh Lao tốt nhất là :

a)

Khử trùng , tiệt trùng các dụng cụ y tế

b)

Vệ sinh môi trường , vệ sinh cá nhân

c)

Tiêm vaccin BCG

d)

Cách ly bệnh nhân Lao

e)

Điều trị triệt để bệnhj nhân lao tránh lây lan cộng đồng

61.

ở người vi khuẩn lao có thể gây bệnh lao tạo cơ quan nào sau đây

a)

phổi

b)

khớp

c)

dạ dày

d)

màng não

e)

tất cả

62.

Vi khuẩn Uốn ván gây bệnh bằng :

a)

Nội đọc tố

b)

Enzyme

c)

ngoại độc tô

d)

Nội độc tố và ngoại độc tô

e)

Nội độc tố và enzyme

63.

Vi khuẩn Lao khó bắt màu khi nhuộm Gram vì:

a)

Thành tế bào chứa nhiều lipit

b)

Chịu tác động bởi cồn acid

c)

Thành tế bào mỏng

d)

Thành tế bào có nhiều chất peptidoglycan

e)

Cả A,B,C,D

64.

Ở người vi khuẩn Lao có thê gây bệnh lý nào sau đây ?

a)

Gây bệnh dịch hạch

b)

Gây nhiêmx khuẩn huyết

c)

Gây hoại thư sinh hơi

d)

Gây bệnh thương hàn

e)

Cá A, B, C, D

65.

Vi khuẩn Lao gây bệnh chủ yếu cho người ở

a)

Thân

b)

Xương

c)

hạch

d)

đường tiêu hóa

e)

phổi

66.

Bệnh nhân A bị dẫm đinh nhọn, rỉ sét, vết thương chảy máu và dính đất. Để phòng bệnh uốn ván anh/chị xử lý như sau :

a)

Băng kín vết thương, tiêm huyết hthanh kháng uốn ván

b)

Rửa sạch vết thương dưới vòi nước , để máu chảy ra tự do không bóp nặn , tiêm huyết thanh kháng uốn ván .

67.

trực khuẩn mủ xanh thường gây bệnh lý nào sau đây

a)

gây bệnh dịch hạch

b)

gây nhiễm khuẩn huyết

c)

gây hoại thư sinh hơi

d)

gây bệnh thương hàn

e)

tất cả