Worksheetssinh mạnh
Total questions: 65
Worksheet time: 32mins
đơn phân tham gia cấu tạo nên protein đc gọi là ?
Nucleotide
Amino acid
Glucose
Ribonucleotide
loại đường nào sau đây ko cùng nhóm vs các loại khác
Lactose
Saccharose
Suctose
Cellulose
đặc điểm ccác cấp độ tổ chức sống nóivề sự biến đổi ko ngừng của các cấp sống qua đó thiết lập trạng thái cân bằng mới thích nghi vs mt sống gọi là tính:
liên tục tiến hóa
thứ bậc
mở và tự điều chỉnh
tính khép kín
nguyên tố đa lượng
Mn
C
Coban
iot
trong cấu trúc phân tử nước, 1 O liên kết vs 2 H bằng liên kết :
hydro
disulfua
cộng hóa trị
peptide
phát biểu nào ko đúng khi nói về ccác loại nucleic acid
nucleic acid có vai trò quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
DNA và RNA đều có cấy tạo 2 chuỗi polynucleotide xoắn ngược chiều
DNA khác RNA ở chỗ DNA có nucleotide loại T còn RNA có nu loại U
mỗi nucleiotide đều có cấu tạo 3 phần
cơ thể thực vật bị thiếu các nguyên tố vi lượng biểu hiện rõ nhất tại:
rễ cây
thân cây
lá cây
quả
loại đường có vai trò chính cấu tạo nên thành tế bào thực vật là
maltose
glucose
cellulose
glycogen
những amino acid mà động vật và conh người ko tự tổng hợp đc nhưng cân thuyết cho hoạt động sống nên phải thu nhận từ nguồn thức ăn gọi là :
Amino acid hiếm gặp
amino acid không thay thế
amino acid thay thế
amino acid tổng hợp
phát hiện ko đúng khi nói về steroid là :
steroid có cấu tạo bởi 4 vòng cacbon
cholesteroid đóng vai trò cấu tạo nên thành tế bào thực vật
steroid là tiền chất của nhiều loại hormon trong tế bào
steroid tham gia điều hòa sự trao đổi chất
trong cấu trúc protein, các đơn phân amino acid liên kết vs nhâu bởi liên kết gọi là
lk hydro
lk cộng hóa trị
lk disunlfua
lk peptide
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về học thuyết tế bào
các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước
tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống
tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một tế bào
tế bào có thể thực hiện các hoạt động sống cơ bản như trao đổi chất, sinh sản
trong cấu tạo của phân tử ARN không có nucleotide loại
A
T
U
C
phát triển bền vững là
sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại tới các thế hệ tương lai
sự phát triển có giới hạn nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại để không làm tổn hại tới các thế hệ tương lai
sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại, làm tổn hại tới các thế hệ tương lai
sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai
hành vi nào sau đây là vi phạm đạo đức sinh học
chuẩn đoán lựa chọn giới tính thai nhi sớm
nhân bản vô tính động vật
nuôi cấy mô thực vật hàng loạt để bảo tồn giống cây quý hiếm
loại đường có vai trò là thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của nấm và các loại tôm, nhện là
glycogen
glucose
chitin
cellulose
trong các chất thuộc nhóm lipid, vai trò chủ yếu của cholesterol là
cấu tạo nên màng sinh chất
cấu tạo nên thành tế bào thực vật
giúp điều chỉnh tính mềm dẻo của màng sinh chất
thành phần chính của các loại hoocmôn trong cơ thể
trong cấu trúc của protein liên kết nào sau đây chỉ xuất hiện ở bậc cấu trúc 3 và 4
liên kết hydro
liên kết disunfua
liên kết cộng hóa trị
liên kết peptide
trong cấu tạo của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo cách
nguyên tắc cộng hóa trị
nguyên tắc bù trừ
nguyên tắc bổ sung
tự do
vai trò của nguyên tố Photpho trong cơ thể sinh vật là
thành phần của hemoglobin
tham gia cấu tạo protein
tham gia cấu tạo các enzyme
phần quan trọng của nucleic acid
trong cấu tạo của phân tử triglyceride gồm có các thành phần là
cholesterol axit béo và Phosphate
glycerol và acid béo
cholesterol và phosphate
glucose và acid béo
cấu trúc của phân tử phospholipid không chứa thành phần nào sau đây
acid béo
phosphate
glycerol
glycogen
loại amino axid nào sau đây thuộc nhóm amino axid không thay thế
Alanine
Serin
Tryptophan
Prolin
việc mỗi cấp độ sống đều có khả năng duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống, giúp tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển là nội dung của đặc điểm
tính tự điều chỉnh
tính mở
tính tiến hóa liên tục
tính thứ bậc
bệnh loãng xương ở người già là một biểu hiện khi cơ thể để bị thiếu nguyên tố khoáng nào sau đây
C
F
Ca
P
enzyme amilase có trong nước bọt được cấu tạo từ phân tử Protein. Theo em đây là ví dụ để vai trò nào của protein
bảo vệ cơ thể
dự trữ năng lượng
vận chuyển các chất qua màng
xúc tác sinh học
trong cấu tạo của phân tử DNA các nucleotide trong cùng một mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết gọi là
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết photphodieste
liên kết bổ sung
vai trò của nguyên tố Nitrogen trong cơ thể sinh vật là
thành phần của hemoglobin
tham gia cấu tạo carbohydrate
tham gia cấu tạo nên các phân tử nước
thành phần của steroid
bậc cấu trúc cảu phân tử protein đóng vai trò quyết định các bậc cấu trúc còn lại là
bậc 1
bậc 2
bậc 3
bậc 4
phân tử đường nào sau đây là thành phần cấu tạo nên nucleotide của DNA
đường glucose
đường pentose
đường hextose
đường sucrose
một gen có 1.200 nucleotide có số lượng nucleotide loại A là 350 số nucleotit loại G của gen là
250
350
600
300
trong các loại nucleic acid phân tử nào sau đây trong cấu trúc không có liên kết hydrogen
mRNA
DNA
rRNA
tRNA
1, các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation
2, carbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ
3,có hai loại nguyên tố nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng
4,các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học
5,có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống
trong các ý trên có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?
2
3
4
5
Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất
tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng
tăng tính ổn định cho màng
tăng độ linh hoạt trong mô hình Khảm động
Tiếp nhận và xử lý thông tin cần đặt vào tế bào
công thức chung của carbohydrate là
(CH2O)n
[C(HO)2]n
(CHON)n
(CHO)n
protein có tính đa dạng cao nhất Nguyên nhân là vì
1,cấu trúc đa nhân và có nhiều loại đơn phân
2,cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit
3,cấu trúc không gian nhiều bậc
4,nhiều chức năng quan trọng đối với cơ thể
số câu đúng là
1
2
4
3
đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ
có kích thước nhỏ
không có các bào quan như bộ máy golgi, lưới nội chất
không có chứa phân tử DNA
nhân chưa có màng bọc
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là
dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
có thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
bên ngoài tế bào có lớp vỏ dày và có tác dụng bảo vệ
trong tế bào chất có chứa ribosome
các nguyên tố đa lượng có vai trò nào sau đây
có thể tao đến mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào
chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể
là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào
tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào
lipid có những chức năng nào sau đây
1,dự trữ năng lượng trong tế bào
2,tham gia cấu trúc màng sinh chất
3,tham gia cấu trúc của hormone
4,tham gia vào chức năng vận động của tế bào
5,xúc tác cho các phản ứng sinh học
1,2,3
2,3,4
1,3,4
1,2,4
công thức cấu tạo chung của nucleotide là
gốc phosphate +1 đường Glucose +1 loại nitrogênous
gốc phosphate +1 đường fructose +1 loại nitrogênous
gốc phosphate +1 đường deoxyribosome +1 loại nitrogênous
gốc phosphate +1 đường hexose +1 loại nitrogênous
ti thể có những đặc điểm nào sau đây
1,có hai lớp màng bọc
2,chữa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ
3,có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp
4,Nó diễn ra quá trình hô hấp tế bào
1,2,3
1,3,4
2,3,4
1,2,4
đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động
sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ
nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau
những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất
Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng
Khi nói đến các dạng năng lượng trong tế bào những nhận định nào sau đây là đúng
1,năng lượng hóa học là năng lượng dự trữ trong các liên kết hóa học
2,Quang năng là năng lượng chuyển hóa từ ánh sáng mặt trời vào tế bào
3,năng lượng cơ học, năng lượng điện liên quan đến sự chuyển động của các phần tử vật chất
4,nhiệt năng dẫn nhiệt ổn định cho tế bào và cơ thể
1,2,3
1,3,4
2,3,4
1,2,4
yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác của enzyme
nhiệt độ
độ ẩm
độ pH
nồng độ cơ chất
khi nói về vai trò của quang hợp trong tế bào thực vật những phát biểu nào sau đây là đúng
1,quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng Thành năng lượng tích lũy trong hợp chất hữu cơ
2,quang hợp giải phóng oxygene vào khí quyển
3,sản phẩm của quang hợp là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào
4,nhờ quang hợp giải phóng năng lượng trong các hợp chất hữu cơ cung cấp cho tế bào
1,2,3
1,3,4
1,2,4
2,3,4
quá trình hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn diễn ra theo trật tự nào sau đây
1,chuỗi truyền electron
2,đường phân
3,oxi hóa pyruvic chu trình krebs
1-2-3
1-3-2
2-3-1
3-1-2
pha sáng của quang hợp diễn ra ở
trong các túi thylakoid của các hạt grana
ở màng ngoài của lục lạp
trong chất nền lục lạp
ở màng trong của lục lạp
trong quang hợp Oxy được tạo ra từ quá trình nào sau đây
hấp thụ ánh sáng của diệp lục
Quang phân li nước
các phản ứng oxi hóa khử
quyền điện tử
pha tối quang hợp xảy ra ở
trong chất nền của lục lạp
ở mang của các túi Thylakoid
trong các hạt grana
ở trên các lớp màng của lục lạp
giai đoạn nào trong quang hợp tạo ra chất hữu cơ
chu trình Calvin
Quang phân li nước
hấp thụ ánh sáng
truyện điện tử
điểm khác biệt giữa quán khử và Quang tổng hợp là gì?
quang khử không tạo ra O2, quang tổng hợp tạo ra O2
quang khử cần O2, quang tổng hợp không cần O2
quang khử cần H2O, Quang tổng hợp không cần H2O
quang khử chỉ xảy ra ở vi khuẩn, quang tổng hợp chỉ xảy ra ở thực vật
khi nói về hóa tổng hợp vi khuẩn, Nhận định nào sau đây là đúng
là quá trình tổng hợp các phần tử lớn để xây dựng và dự trữ năng lượng
chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ
chuyển hóa năng lượng từ các phản ứng oxygene hóa - khử thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ
là quá trình tổng hợp Glucose thông qua chuyển hóa quang năng thành hóa năng
sự khác nhau giữa lên men và hô hấp tế bào là gì
1,nơi xảy ra. 2,điều kiện có hay không có O2.
3,sản phẩm tạo thành. 4,số phân tử ATP được tạo ra
1,2,3,4
1,2,3
2,3,4
1,3,4
Vì sao khi muối chua (lên men Lactic) rau củ quả người ta thường đổ ngập nước và đậy kín
để ngăn chặn O2
để các vi sinh vật khác không xâm nhập
Để rau củ quả ngâm đều gia vị
để rau củ quả không bị héo
khi nói về thông tin giữa các tế bào Phát biểu nào sau đây là đúng
lá cờ chế tiếp nhận xử lý thông tin xảy ra ở các bào quan trong tế bào
là quá trình tế bào tiếp nhận xử lý và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
là quá trình truyền thông tin giữa các tế bào của các cơ thể khác nhau
là cơ chế tiếp nhận và xử lý thông tin giữa các cơ quan trong hệ cơ quan của cơ thể
cấu trúc nào của tế bào giúp tế bào tiếp nhận được các phân tử tín hiệu truyền tin
thụ thể trên hoặc trong màng
DNA trong nhân
bộ máy golgi
khung xương tế bào
các giai đoạn đúng trong quá trình truyền tin giữa các tế bào là
tiếp nhận, truyền tin nội bào, đáp ứng
truyền tin nội bào, tiếp nhận, đáp ứng
tiếp nhận, đáp ứng, truyền tin nội bào
truyền tin nội bào, đáp ứng, tiếp nhận
pha G1 xảy ra sự kiện nào sau đây
nhân đôi ADN
phân bào
sinh trưởng và chuẩn bị phân bào
sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA
nhiễm sắc thể ở trạng thái kép trong những kì nào của quá trình nguyên phân
1-kì sau 2-kì trung gian 3-kì cuối 4-kì đầu 5-kì giữa
1,2,3
2,3,4
3,4,5
1,2,4
trong nguyên phân, Vì sao 2 tế bào mới sinh ra có bộ NST giống nhau và giống với tế bào mẹ
Vì bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ được nhân đôi và sau đó phân chia đồng đều cho 2 tế bào con
vì tế bào mẹ đã phân chia đồng đều bộ nhiễm sắc thể của mình cho 2 tế bào con
Vì các tế bào con sao chép chính xác bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ
vì tế bào mẹ chỉ có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể nhưng có hai lần phân bào liên tiếp
kết quả của giảm phân là
tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau
tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau
tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
hiện tượng tiếp hợp, trao đổi chéo xảy ra ở kì nào của giảm phân
kì giữa 1
kì giữa 2
kì đầu 1
kì đầu 2
sau khi kết thúc giảm phân 1, 2 tế bào đc tạo ra có bộ nhiễm sác thể là
n kép
n đơn
2n kép
2n đơn
trong quá trình giảm phân điểm giống nhau giữa kì sau 1 và kì sau 2 là gì
sự phân li các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào
các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
các nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn
sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể
