wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh mạnh

Total questions: 65

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

đơn phân tham gia cấu tạo nên protein đc gọi là ?

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Glucose

d)

Ribonucleotide

2.

loại đường nào sau đây ko cùng nhóm vs các loại khác

a)

Lactose

b)

Saccharose

c)

Suctose

d)

Cellulose

3.

đặc điểm ccác cấp độ tổ chức sống nóivề sự biến đổi ko ngừng của các cấp sống qua đó thiết lập trạng thái cân bằng mới thích nghi vs mt sống gọi là tính:

a)

liên tục tiến hóa

b)

thứ bậc

c)

mở và tự điều chỉnh

d)

tính khép kín

4.

nguyên tố đa lượng

a)

Mn

b)

C

c)

Coban

d)

iot

5.

trong cấu trúc phân tử nước, 1 O liên kết vs 2 H bằng liên kết :

a)

hydro

b)

disulfua

c)

cộng hóa trị

d)

peptide

6.

phát biểu nào ko đúng khi nói về ccác loại nucleic acid

a)

nucleic acid có vai trò quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

DNA và RNA đều có cấy tạo 2 chuỗi polynucleotide xoắn ngược chiều

c)

DNA khác RNA ở chỗ DNA có nucleotide loại T còn RNA có nu loại U

d)

mỗi nucleiotide đều có cấu tạo 3 phần

7.

cơ thể thực vật bị thiếu các nguyên tố vi lượng biểu hiện rõ nhất tại:

a)

rễ cây

b)

thân cây

c)

lá cây

d)

quả

8.

loại đường có vai trò chính cấu tạo nên thành tế bào thực vật là

a)

maltose

b)

glucose

c)

cellulose

d)

glycogen

9.

những amino acid mà động vật và conh người ko tự tổng hợp đc nhưng cân thuyết cho hoạt động sống nên phải thu nhận từ nguồn thức ăn gọi là :

a)

Amino acid hiếm gặp

b)

amino acid không thay thế

c)

amino acid thay thế

d)

amino acid tổng hợp

10.

phát hiện ko đúng khi nói về steroid là :

a)

steroid có cấu tạo bởi 4 vòng cacbon

b)

cholesteroid đóng vai trò cấu tạo nên thành tế bào thực vật

c)

steroid là tiền chất của nhiều loại hormon trong tế bào

d)

steroid tham gia điều hòa sự trao đổi chất

11.

trong cấu trúc protein, các đơn phân amino acid liên kết vs nhâu bởi liên kết gọi là

a)

lk hydro

b)

lk cộng hóa trị

c)

lk disunlfua

d)

lk peptide

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về học thuyết tế bào

a)

các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước

b)

tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống

c)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một tế bào

d)

tế bào có thể thực hiện các hoạt động sống cơ bản như trao đổi chất, sinh sản

13.

trong cấu tạo của phân tử ARN không có nucleotide loại

a)

A

b)

T

c)

U

d)

C

14.

phát triển bền vững là

a)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại tới các thế hệ tương lai

b)

sự phát triển có giới hạn nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại để không làm tổn hại tới các thế hệ tương lai

c)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại, làm tổn hại tới các thế hệ tương lai

d)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai

15.

hành vi nào sau đây là vi phạm đạo đức sinh học

a)

chuẩn đoán lựa chọn giới tính thai nhi sớm

b)

nhân bản vô tính động vật

c)

nuôi cấy mô thực vật hàng loạt để bảo tồn giống cây quý hiếm

16.

loại đường có vai trò là thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của nấm và các loại tôm, nhện là

a)

glycogen

b)

glucose

c)

chitin

d)

cellulose

17.

trong các chất thuộc nhóm lipid, vai trò chủ yếu của cholesterol là

a)

cấu tạo nên màng sinh chất

b)

cấu tạo nên thành tế bào thực vật

c)

giúp điều chỉnh tính mềm dẻo của màng sinh chất

d)

thành phần chính của các loại hoocmôn trong cơ thể

18.

trong cấu trúc của protein liên kết nào sau đây chỉ xuất hiện ở bậc cấu trúc 3 và 4

a)

liên kết hydro

b)

liên kết disunfua

c)

liên kết cộng hóa trị

d)

liên kết peptide

19.

trong cấu tạo của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau theo cách

a)

nguyên tắc cộng hóa trị

b)

nguyên tắc bù trừ

c)

nguyên tắc bổ sung

d)

tự do

20.

vai trò của nguyên tố Photpho trong cơ thể sinh vật là

a)

thành phần của hemoglobin

b)

tham gia cấu tạo protein

c)

tham gia cấu tạo các enzyme

d)

phần quan trọng của nucleic acid

21.

trong cấu tạo của phân tử triglyceride gồm có các thành phần là

a)

cholesterol axit béo và Phosphate

b)

glycerol và acid béo

c)

cholesterol và phosphate

d)

glucose và acid béo

22.

cấu trúc của phân tử phospholipid không chứa thành phần nào sau đây

a)

acid béo

b)

phosphate

c)

glycerol

d)

glycogen

23.

loại amino axid nào sau đây thuộc nhóm amino axid không thay thế

a)

Alanine

b)

Serin

c)

Tryptophan

d)

Prolin

24.

việc mỗi cấp độ sống đều có khả năng duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống, giúp tổ chức sống có thể tồn tại và phát triển là nội dung của đặc điểm

a)

tính tự điều chỉnh

b)

tính mở

c)

tính tiến hóa liên tục

d)

tính thứ bậc

25.

bệnh loãng xương ở người già là một biểu hiện khi cơ thể để bị thiếu nguyên tố khoáng nào sau đây

a)

C

b)

F

c)

Ca

d)

P

26.

enzyme amilase có trong nước bọt được cấu tạo từ phân tử Protein. Theo em đây là ví dụ để vai trò nào của protein

a)

bảo vệ cơ thể

b)

dự trữ năng lượng

c)

vận chuyển các chất qua màng

d)

xúc tác sinh học

27.

trong cấu tạo của phân tử DNA các nucleotide trong cùng một mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết gọi là

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết photphodieste

d)

liên kết bổ sung

28.

vai trò của nguyên tố Nitrogen trong cơ thể sinh vật là

a)

thành phần của hemoglobin

b)

tham gia cấu tạo carbohydrate

c)

tham gia cấu tạo nên các phân tử nước

d)

thành phần của steroid

29.

bậc cấu trúc cảu phân tử protein đóng vai trò quyết định các bậc cấu trúc còn lại là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

30.

phân tử đường nào sau đây là thành phần cấu tạo nên nucleotide của DNA

a)

đường glucose

b)

đường pentose

c)

đường hextose

d)

đường sucrose

31.

một gen có 1.200 nucleotide có số lượng nucleotide loại A là 350 số nucleotit loại G của gen là

a)

250

b)

350

c)

600

d)

300

32.

trong các loại nucleic acid phân tử nào sau đây trong cấu trúc không có liên kết hydrogen

a)

mRNA

b)

DNA

c)

rRNA

d)

tRNA

33.

1, các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation

2, carbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ

3,có hai loại nguyên tố nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng

4,các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học

5,có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống

trong các ý trên có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất

a)

tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

b)

tăng tính ổn định cho màng

c)

tăng độ linh hoạt trong mô hình Khảm động

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin cần đặt vào tế bào

35.

công thức chung của carbohydrate là

a)

(CH2O)n

b)

[C(HO)2]n

c)

(CHON)n

d)

(CHO)n

36.

protein có tính đa dạng cao nhất Nguyên nhân là vì

1,cấu trúc đa nhân và có nhiều loại đơn phân

2,cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit

3,cấu trúc không gian nhiều bậc

4,nhiều chức năng quan trọng đối với cơ thể

số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

37.

đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ

a)

có kích thước nhỏ

b)

không có các bào quan như bộ máy golgi, lưới nội chất

c)

không có chứa phân tử DNA

d)

nhân chưa có màng bọc

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là

a)

dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

b)

có thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

c)

bên ngoài tế bào có lớp vỏ dày và có tác dụng bảo vệ

d)

trong tế bào chất có chứa ribosome

39.

các nguyên tố đa lượng có vai trò nào sau đây

a)

có thể tao đến mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào

b)

chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể

c)

là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào

d)

tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào

40.

lipid có những chức năng nào sau đây

1,dự trữ năng lượng trong tế bào

2,tham gia cấu trúc màng sinh chất

3,tham gia cấu trúc của hormone

4,tham gia vào chức năng vận động của tế bào

5,xúc tác cho các phản ứng sinh học

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

41.

công thức cấu tạo chung của nucleotide là

a)

gốc phosphate +1 đường Glucose +1 loại nitrogênous

b)

gốc phosphate +1 đường fructose +1 loại nitrogênous

c)

gốc phosphate +1 đường deoxyribosome +1 loại nitrogênous

d)

gốc phosphate +1 đường hexose +1 loại nitrogênous

42.

ti thể có những đặc điểm nào sau đây

1,có hai lớp màng bọc

2,chữa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ

3,có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp

4,Nó diễn ra quá trình hô hấp tế bào

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,4

43.

đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động

a)

sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ

b)

nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau

c)

những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất

d)

Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng

44.

Khi nói đến các dạng năng lượng trong tế bào những nhận định nào sau đây là đúng

1,năng lượng hóa học là năng lượng dự trữ trong các liên kết hóa học

2,Quang năng là năng lượng chuyển hóa từ ánh sáng mặt trời vào tế bào

3,năng lượng cơ học, năng lượng điện liên quan đến sự chuyển động của các phần tử vật chất

4,nhiệt năng dẫn nhiệt ổn định cho tế bào và cơ thể

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,4

45.

yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác của enzyme

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

độ pH

d)

nồng độ cơ chất

46.

khi nói về vai trò của quang hợp trong tế bào thực vật những phát biểu nào sau đây là đúng

1,quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng Thành năng lượng tích lũy trong hợp chất hữu cơ

2,quang hợp giải phóng oxygene vào khí quyển

3,sản phẩm của quang hợp là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào

4,nhờ quang hợp giải phóng năng lượng trong các hợp chất hữu cơ cung cấp cho tế bào

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

2,3,4

47.

quá trình hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn diễn ra theo trật tự nào sau đây

1,chuỗi truyền electron

2,đường phân

3,oxi hóa pyruvic chu trình krebs

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

2-3-1

d)

3-1-2

48.

pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

trong các túi thylakoid của các hạt grana

b)

ở màng ngoài của lục lạp

c)

trong chất nền lục lạp

d)

ở màng trong của lục lạp

49.

trong quang hợp Oxy được tạo ra từ quá trình nào sau đây

a)

hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

các phản ứng oxi hóa khử

d)

quyền điện tử

50.

pha tối quang hợp xảy ra ở

a)

trong chất nền của lục lạp

b)

ở mang của các túi Thylakoid

c)

trong các hạt grana

d)

ở trên các lớp màng của lục lạp

51.

giai đoạn nào trong quang hợp tạo ra chất hữu cơ

a)

chu trình Calvin

b)

Quang phân li nước

c)

hấp thụ ánh sáng

d)

truyện điện tử

52.

điểm khác biệt giữa quán khử và Quang tổng hợp là gì?

a)

quang khử không tạo ra O2, quang tổng hợp tạo ra O2

b)

quang khử cần O2, quang tổng hợp không cần O2

c)

quang khử cần H2O, Quang tổng hợp không cần H2O

d)

quang khử chỉ xảy ra ở vi khuẩn, quang tổng hợp chỉ xảy ra ở thực vật

53.

khi nói về hóa tổng hợp vi khuẩn, Nhận định nào sau đây là đúng

a)

là quá trình tổng hợp các phần tử lớn để xây dựng và dự trữ năng lượng

b)

chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ

c)

chuyển hóa năng lượng từ các phản ứng oxygene hóa - khử thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ

d)

là quá trình tổng hợp Glucose thông qua chuyển hóa quang năng thành hóa năng

54.

sự khác nhau giữa lên men và hô hấp tế bào là gì

1,nơi xảy ra. 2,điều kiện có hay không có O2.

3,sản phẩm tạo thành. 4,số phân tử ATP được tạo ra

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

55.

Vì sao khi muối chua (lên men Lactic) rau củ quả người ta thường đổ ngập nước và đậy kín

a)

để ngăn chặn O2

b)

để các vi sinh vật khác không xâm nhập

c)

Để rau củ quả ngâm đều gia vị

d)

để rau củ quả không bị héo

56.

khi nói về thông tin giữa các tế bào Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

lá cờ chế tiếp nhận xử lý thông tin xảy ra ở các bào quan trong tế bào

b)

là quá trình tế bào tiếp nhận xử lý và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác

c)

là quá trình truyền thông tin giữa các tế bào của các cơ thể khác nhau

d)

là cơ chế tiếp nhận và xử lý thông tin giữa các cơ quan trong hệ cơ quan của cơ thể

57.

cấu trúc nào của tế bào giúp tế bào tiếp nhận được các phân tử tín hiệu truyền tin

a)

thụ thể trên hoặc trong màng

b)

DNA trong nhân

c)

bộ máy golgi

d)

khung xương tế bào

58.

các giai đoạn đúng trong quá trình truyền tin giữa các tế bào là

a)

tiếp nhận, truyền tin nội bào, đáp ứng

b)

truyền tin nội bào, tiếp nhận, đáp ứng

c)

tiếp nhận, đáp ứng, truyền tin nội bào

d)

truyền tin nội bào, đáp ứng, tiếp nhận

59.

pha G1 xảy ra sự kiện nào sau đây

a)

nhân đôi ADN

b)

phân bào

c)

sinh trưởng và chuẩn bị phân bào

d)

sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA

60.

nhiễm sắc thể ở trạng thái kép trong những kì nào của quá trình nguyên phân

1-kì sau 2-kì trung gian 3-kì cuối 4-kì đầu 5-kì giữa

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,2,4

61.

trong nguyên phân, Vì sao 2 tế bào mới sinh ra có bộ NST giống nhau và giống với tế bào mẹ

a)

Vì bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ được nhân đôi và sau đó phân chia đồng đều cho 2 tế bào con

b)

vì tế bào mẹ đã phân chia đồng đều bộ nhiễm sắc thể của mình cho 2 tế bào con

c)

Vì các tế bào con sao chép chính xác bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ

d)

vì tế bào mẹ chỉ có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể nhưng có hai lần phân bào liên tiếp

62.

kết quả của giảm phân là

a)

tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau

b)

tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau

c)

tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

d)

tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

63.

hiện tượng tiếp hợp, trao đổi chéo xảy ra ở kì nào của giảm phân

a)

kì giữa 1

b)

kì giữa 2

c)

kì đầu 1

d)

kì đầu 2

64.

sau khi kết thúc giảm phân 1, 2 tế bào đc tạo ra có bộ nhiễm sác thể là

a)

n kép

b)

n đơn

c)

2n kép

d)

2n đơn

65.

trong quá trình giảm phân điểm giống nhau giữa kì sau 1 và kì sau 2 là gì

a)

sự phân li các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào

b)

các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

c)

các nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn

d)

sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể