wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành ngữ, tục ngữ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Mình đồng (a)   sắt.    

2.

Tre (a)   dễ uốn.        

3.

Non (a)   nước biếc.

4.

Con có (a)   như nhà có nóc.      

5.

Mưa ............... gió hòa.

a)
thuận
b)

nắng

c)

to

d)

bão

6.

Thua keo này bày (a)   khác.       

7.

Ăn kĩ (a)   lâu cày sâu tốt lúa.

8.

Nhìn (a)   trông rộng.                  

9.

Rồng (a)   phượng múa.   

10.

Đói cho sạch ............ cho thơm.       

a)

no

b)

rách

c)

hoa

d)

bẩn

11.

Tốt gỗ hơn tốt nước ............             

a)

ao

b)

c)

sơn

d)

hồ

12.

Lời chào (a)   hơn mâm cỗ.       

13.

Đoàn kết là ............ mạnh.     

a)
sức
b)

khoẻ

c)

giỏi

d)

yếu

14.

Anh em như thể (a)   chân.

15.

Ruột để ngoài (a)    

16.

Môi hở .............. lạnh.

a)

miệng

b)

lợi

c)

họng

d)

răng

17.

Tai (a)   mắt thấy

18.

Quê (a)   đất tổ.

19.

Chim có tổ, ................ có tông.

a)
người
b)

bướm

c)

hoa

d)

ong

20.

Người ta là (a)   đất.

21.

Có ............. thì nên.

a)

học

b)

chí

c)

nhà

d)

ngoan

22.

Kề (a)   sát cánh

23.

Cây (a)   bóng cả.

24.

(a)   già măng mọc.

25.

Ăn quả nhớ kẻ ................ cây.

a)
trồng
b)

gieo

c)

ươm

d)

tưới

26.

Có công mài sắt, có ngày nên (a)  

27.

Học rộng tài (a)  

28.

Con có (a)   như nhà có nóc.

29.

Phong (a)   bão táp.

30.

Nhìn xa ................. rộng.

a)

nhìn

b)

trông

c)

dài

d)

gần

31.

Tháng bảy ............ bò, chỉ lo lại lụt.      

a)
kiến
b)

chim

c)

d)

hoa

32.

Ếch kêu uôm uôm, (a)   chuôm đầy nước

33.

Gió heo may, chuồn chuồn (a)   thì bão.

34.

Lá lành đùm lá ...........

a)

héo

b)

khô

c)

rách

d)

xanh

35.

Cầu được ............. thấy        

a)
ước
b)

nghe

c)

sẽ

d)

mong

36.

Dầu sôi lửa ...........

a)

cháy

b)

bùng

c)

nhỏ

d)

bỏng

37.

Giấu đầu hở .............

a)

mặt

b)

đuôi

c)

chân

d)

tay

38.

Tre già ........... mọc

a)
măng
b)

mầm

c)

rễ

d)

cây

39.

Có chí thì ............

a)

giỏi

b)

tốt

c)

nên

d)

ngoan

40.

Mưu cao chẳng .................. chí dày

a)
bằng
b)

hơn

c)

lo

41.

Đi một ngày đàng, .............. một sàng khôn.

a)

nhặt

b)

kiếm

c)

chọn

d)

học

42.

Một con ngựa đau cả tàu bỏ ............

a)
cỏ
b)

ăn

c)

nước

d)

chuồng

43.

Điều (a)   lẽ phải

44.

Học thầy không tày học ................

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

mẹ

45.

(a)   như cóc tía.

46.

Tiên học lễ, ............ học văn.

a)

sau

b)

hậu

c)

rồi

47.

-         Một nắng …………… sương

(a)  

48.

Năm nắng mười …………….

a)
mưa
b)

gió

c)

bão

d)

lốc

49.

  Quốc thái dân (a)  

50.

   Nắng tháng .............., rám trái bưởi

a)

bảy

b)

sáu

c)

tám

d)

chín

51.

 Cây (a)   không sợ chết đứng.

52.

………… ngồi đáy giếng

a)

khỉ

b)

c)

ếch

d)

rắn

53.

Lên (a)   mới biết non cao.

54.

Coi trời bằng (a)  

55.

Ăn kĩ (a)   lâu, cày sâu tốt lúa.

56.

(a)   non dễ uốn

57.

Đi sớm về (a)  

58.

Muốn biết phải hỏi, muốn ............ phải học.

a)
giỏi
b)

ngoan

c)

khen

59.

Trèo (a)   ngã đau.

60.

Thắng không kiêu, bại ........... nản.

a)
không
b)

sẽ

c)

vẫn