wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 12 -2 -qlpldl

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một loài thực vật bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n 1) thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể ba.

c)

Thể một.

d)

Thể tứ bội.

2.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Đa bội.

b)

Lệch bội.

c)

Dị đa bội.

d)

Lặp đoạn.

3.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn.

4.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.

b)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa.

d)

sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

5.

: Cho các cấu trúc sau:

(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi chất nhiễm sắc.

(5) Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). (6) Nucleoxom.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) – (6) – (3) – (4) – (5) – (1)

b)

(6) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

c)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (6)

d)

(3) – (6) – (2) – (4) – (5) – (1)

6.

Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R. Đột biến tạo ra NST có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc đạng dột biến

a)

đảo đoạn ngoài tâm động

b)

đảo đoạn có tâm động

c)

chuyển đoạn tương hỗ

d)

chuyển đoạn không tương hỗ         

7.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chững Đao là

a)

thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

d)

thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

8.

Ở cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 24. Có nhiều nhất bao nhiêu trường hợp đột biến dạng thể một nhiễm?

a)

12

b)

24

c)

15

d)

13

9.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba? 

a)

Giao tử n kết hợp với giao tử n+1.

b)

Giao tử n kết hợp với giao tử n - 1.

c)

Giao tử n kết hợp với giao tử 2n.

d)

Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.

10.

Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a và B, b. Cơ thể nào sau đây là thể một?

a)

AaBbb.          

b)

AaBb.

c)

AaB.  

d)

AaBB.

11.

Alen là

a)

những biểu hiện của gen.

b)

những trạng thái khác nhau của cùng một gen.

c)

các gen khác biệt trong trình tự các nu.

d)

các gen được phát sinh do đột biến.

12.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

AA x aa.

b)

Aa x aa.         

c)

AA x Aa.       

d)

Aa x Aa.

13.

Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

a)

AA x aa.

b)

Aa x aa.

c)

AA x Aa.       

d)

Aa x Aa.

14.

Khi nói về đột biến gen. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại  hoặc có lợi cho thể đột biến.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

c)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. 

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

15.

Gen A sau đột biến thành gen a, sau đột biến chiều dài của gen không đổi nhưng số liên kết hiđrô thay đổi đi một liên kết. Đột biến trên thuộc dạng

a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thay cặp nuclênôtit khác loại

c)

Thay cặp nuclênôtit cùng loại.

d)

Thêm một cặp nuclênôtit.

16.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

a)

pôlixôm.              

b)

nuclêôxôm

c)

nuclêôtit.             

d)

sợi cơ bản.

17.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính liên tục.

b)

Tính thoái hóa.

c)

Tính đặc hiệu.

d)

Tính lập lại.

18.

Quá trình nhân đôi AND diễn ra theo trình tự nào sau đây?

(1). Tổng hợp mạch ADN mới.

(2). Tháo xoắn phân tử ADN.

(3). Hai phân tử ADN được tạo thành.

a)

(1)- (2)- (3).

b)

(2)- (1)- (3).

c)

(3)- (2)- (1).

d)

(2)- (3) - (1).

19.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN.

b)

ARN.

c)

Protein.

d)

Cacbohidrat.

20.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây có chức năng như “người phiên dịch”?

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

rARN.

21.

Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu ở mức độ

a)

phiên mã.

b)

sao mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

22.

Cấu trúc nào có chức năng tổng hợp protien ức chế?

a)

Vùng vận hành.

b)

Vùng khởi động.

c)

Gen điều hòa.

d)

Gen cấu trúc.

23.

Protein ức chế bám vào thành phần nào của Operon Lac?

a)

Promoter.

b)

Gen điều hòa R

c)

Các gen cấu trúc

d)

Operator.

24.

Thể đột biến là

a)

cá thể mang đồng thời nhiều đột biến.

b)

là những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.

c)

quần thể có nhiều cá thể mang đột biến.

d)

cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

25.

Ở người, việc hút thuốc lá thường xuyên là một trong những nguyên nhân gây bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ?

a)

Hội chứng Tocnơ.

b)

Hội chứng Đao.

c)

Bệnh pheninketo niệu.

d)

Bệnh ung thư.

26.

Sắp xếp các mức độ xoắn trong cấu trúc hiển vi của NST theo thứ tự tăng dần ?

a)

Sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à sợi siêu xoắn à cromatit.

b)

Sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à sợi nhiễm sắc à cromatit.

c)

Sợi nhiễm sắc à cromatit à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn.

d)

Sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à cromatit à sợi siêu xoắn.

27.

Loại đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen trên một NST là

a)

lặp đoạn.

b)

đảo đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

chuyển đoạn.

28.

Ở đậu hà Lan, alen quy định kiểu hình hạt trơn và alen quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là 1 cặp alen?

a)

Thân cao.

b)

Quả vàng.

c)

Hoa trắng.      

d)

Hạt nhăn.

29.

Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?

a)

F. Jacôp.

b)

K. Coren.

c)

G.J.Menden.

d)

T.H.Moocgan.

30.

Ruồi giấm có bộ NST 2n = 8. Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được 1 cá thể thuộc loài này có bộ NST gồm 9 chiếc, trong đó có 1 cặp gồm 3 chiếc. Cá thể này thuộc thế đột biến nào?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể ba.

d)

Thể tam bội.

31.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?

a)

AA × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

aa × aa.

d)

Aa × aa.

32.

Bộ ba nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

a)

UAA.

b)

AAU.

c)

AAG.

d)

UGG.

33.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UAA, UAG, UGA

c)

UUG, UAA, UAG

d)

UGU, UAA, UGA

34.

Tự nhân đôi ADN còn được gọi là quá trình

a)

tự sao

b)

Phiên mã  

c)

Giải mã  

d)

dịch mã

35.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.       

36.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ADN giraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

ADN ligaza

37.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN   

d)

ADN

38.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã gốc

b)

mạch mã hóa

c)

mARN

d)

tARN.

39.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza.

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

40.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

prôtêin

d)

mARN và prôtêin

41.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

codon.

b)

anticodon

c)

triplet

d)

axit amin

42.

Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã

b)

điều hòa quá trình phiên mã.  

c)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

43.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.           

c)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

44.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ

b)

Khi có hoặc không có lactôzơ.           

c)

Khi môi trường không có lactôzơ

d)

Khi môi trường có lactôzơ.

45.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

a)

mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

lặp đoạn nhiễm sắc thể.          

c)

đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

46.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

chuyển đoạn

d)

lặp đoạn

47.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là

a)

thể ba

b)

thể một kép

c)

thể một

d)

thể bốn

48.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

Nhiễm sắc thể

b)

gen

c)

anticodon.       

d)

mã di truyền

49.

Có bao nhiêu kiểu gen sau đây dị hợp 1 cặp gen?

(I) Aabb.            (II) AaBb.           (III) aaBb.               (IV) AaBB.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

a)

sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng.

b)

sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.

c)

các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.

d)

do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

51.

Xét phép lai (P) AaBb x Aabb. Theo lý thuyết, ở F1 thu được kiểu gen aaBb với tỉ lệ

a)

1/8

b)

1/6

c)

1/4

d)

1/64

52.

Hiện tượng di truyền làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật là

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

53.

Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:

a)

Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.

c)

Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.

d)

Làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.

54.

Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng:

a)

Tổng tỉ lệ các loại giao tử mang gen hoán vị.

b)

Tổng tỉ lệ của hai loại giao tử mang gen hoán vị và không hoán vị.

c)

Tổng tỉ lệ các kiểu hình giống P.

d)

Tổng tỉ lệ các kiểu hình khác P.

55.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

a)

do một cặp gen quy định.

b)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

c)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

56.

Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội.

b)

gen điều hòa.

c)

gen đa hiệu.

d)

gen tăng cường.

57.

Gen quy định màu da ở người di truyền theo kiểu

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung.

c)

tương tác cộng gộp.

d)

tương tác gen

58.

Ở các loài sinh vật nhân thực, hiện tượng các alen thuộc các lôcut gen khác nhau cùng quy định một tính trạng được gọi là:

a)

Tương tác gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tác động đa hiệu của gen

d)

Liên kết gen

59.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

A. tác động cộng gộp.

b)

B. liên kết gen.

c)

C. hoán vị gen.

d)

D. di truyền liên kết với giới tính.

60.

Câu 9: giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:

a)

A. AaBbCc

b)

B. AaBbCc

c)

C. aabbcc

d)

D. AABBCC

61.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
a)
AAbb
b)
AaBb
c)
Aabb
d)
aaBb