wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học 8 ( 2)

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Loại enzim nào dưới đây có khả năng tiêu hóa tinh bột?

a)

a. Enzim amilaza

b)

b. Enzim pepsin

c)

c. Enzim mantaza

d)

d. Enzim prôtêaza

2.

Cơ thể chỉ hấp thụ được canxi khi có mặt loại vitamin nào?

a)

a. Vitamin E

b)

b. Vitamin C

c)

c. Vitamin D

d)

d. Vitamin A

3.

Trong cơ thể người, cơ quan nào dưới đây tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

a. Ruột

b)

b. Thận

c)

c. Phổi

d)

d. Da

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Chức năng chủ yếu của nhân xám ở … là điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

a)

a. não trung gian

b)

b. tiểu não

c)

c. đại não

d)

d. trụ não

5.

Ở đầu xương dài, thành phần nào giúp phân tán lực tác động và tạo ô chứa tủy đỏ?

a)

a. Mô xương xốp

b)

b. Sụn tăng trưởng

c)

c. Màng xương

d)

d. Bao hoạt dịch

6.

Khi nói về hệ nhóm máu ABO, nhận định nào dưới đây là sai?

x

a)

a. Nhóm máu AB không có kháng thể anpha và bêta trong huyết tương

b)

b. Nhóm máu O không có kháng nguyên A và B trên hồng cầu

c)

c. Nhóm máu A có chứa kháng thể bêta trong huyết tương

d)

d. Nhóm máu B không chứa kháng thể anpha trong huyết tương

7.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn?

a)

a. Sụn nhẫn

b)

b. Sụn giáp

c)

c. Sụn thanh nhiệt

d)

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

8.

Đặc điểm nào dưới đây cho thấy sự thích nghi của ruột non người với chức năng tiêu hóa và hấp thụ thức ăn?

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

a)

a. Ruột có nhiều nếp gấp, trên nếp gấp có nhiều lông ruột và lông cực nhỏ làm cho diện tích bề mặt của mặt trong cao gấp 600 lần so với mặt ngoài của ruột

b)

b. Bao quanh ruột non là hệ thống mao mạch bạch huyết và mạch máu dày đặc giúp hấp thụ tối đa nguồn dinh dưỡng sau tiêu hóa

c)

c. Ruột non dài 2,8 – 3m giúp kéo dài thời gian tiêu hóa và hấp thụ thức ăn, nhờ vậy mà tăng hiệu suất của quá trình tiêu hóa

d)

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

9.

Khi thiếu kẽm, chúng ta cần bổ sung loại thức ăn nào sau đây?

a)

a. Mỡ động vật

b)

b. Thịt

c)

c. Rau xanh

d)

d. Quả màu cam

10.

Mỗi quả thận ở người trưởng thành chứa khoảng bao nhiêu cầu thận?

a)

a. 1 tỉ

b)

b. 1 nghìn

c)

c. 1 triệu

d)

d. 1 trăm

11.

Ở đại não, vùng thị giác nằm ở thùy nào?

a)

a. Thùy thái dương

b)

b. Thùy trán

c)

c. Thùy đỉnh

d)

d. Thùy chẩm

12.

Loại xương nào dưới đây được xếp vào nhóm xương ngắn?

a)

a. Xương đùi

b)

b. Xương đốt sống

c)

c. Xương sọ

d)

d. Xương bả vai

13.

Loại tĩnh mạch nào dưới đây không có van trong lòng mạch?

a)

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b)

b. Tĩnh mạch chủ dưới

c)

c. Tĩnh mạch đùi

d)

d. Tĩnh mạch bụng

14.

Hãy sắp xếp các bộ phận của hệ hô hấp theo chiều từ ngoài vào trong.

a)

a. Mũi – họng – thanh quản – phế quản – khí quản – phổi

b)

b. Mũi – họng – thực quản – khí quản – phế quản – phổi

c)

c. Mũi – họng – khí quản – thanh quản – phế quản – phổi

d)

d. Mũi – họng – thanh quản – khí quản – phế quản – phổi

15.

Trong hệ tiêu hóa người, dịch ruột được tiết ra khi nào?

a)

a. Khi thức ăn chạm vào niêm mạc ruột

b)

b. Mọi thời điểm trong ngày

c)

c. Khi thức ăn chạm vào miệng

d)

d. Khi thức ăn chạm đến niêm mạc dạ dày

16.

Loại cơ nào dưới đây chỉ có trong cấu tạo của dạ dày?

a)

a. Cơ dọc

b)

b. Cơ vòng

c)

c. Cơ chéo

d)

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

17.

Loại muối khoáng nào là thành phần quan trọng trong dịch nội bào, huyết tương, nước mô và có nhiều trong muối ăn?

a)

a. Canxi

b)

b. Magiê

c)

c. Kali

d)

d. Natri

18.

Trong hệ bài tiết nước tiểu ở người, thận nối liền trực tiếp với bộ phận nào dưới đây?

a)

a. Bàng quang

b)

b. Ống dẫn nước tiểu

c)

c. Ống đái

d)

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

19.

Vùng dưới đồi thị là một bộ phận của

a)

a. não trung gian.

b)

b. tiểu não.

c)

c. đại não.

d)

d. trụ não.

20.

Chức năng của 2 lá phổi là:

a)

A. thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài.

b)

B. thực hiện trao đổi khí giữa tế bào với môi trường trong.

c)

C. giúp phổi điều hoà không khí cho cơ thể.

d)

D. dẫn khí vào và ra, làm ấm, làm ẩm không khí.

21.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng

a)

A. bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

B. dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

C. chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

d)

D. bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách tế bào niêm mạc với pepsin và HCI.

22.

Nhóm máu không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu là

a)

A. nhóm máu O.

b)

B. nhóm máu A.

c)

C. nhóm máu B.

d)

D. nhóm máu AB.

23.

Thói quen nào sau đây có thể làm cho mắt bị cận thị?

a)

A. Làm việc trong môi trường nhiều khói, bụi.

b)

B. Đeo kính bảo vệ mỗi khi tham gia giao thông trên đường bộ.

c)

C. Thường xuyên rửa mắt bằng nước muối loãng.

d)

D. Đọc sách ở nơi thiểu ánh sảng hoặc lúc đi trên tàu xe bị xóc.

24.

Những biện pháp nào sau đây giúp cải thiện tình trạng táo bón?

(1) Ăn nhiều rau xanh.

(2) Hạn chế thức ăn chứa nhiêu tinh bột và prôtêin.

(3) Uống nhiều nước.

(4) Uống nhiều nước gừng.

a)

A. (2), (3). (4).

b)

B. (1), (3), (4)

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (2), (3)

25.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

A. Tuyến tuỵ

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột

d)

D. Tuyến nước bọt

26.

Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở ruột non ?

a)

A. Dịch tuỵ      

b)

B. Dịch ruột

c)

C. Dịch mật      

d)

D. Dịch vị

27.

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim ?

a)

A. Tĩnh mạch chủ dưới

b)

B. Tĩnh mạch cảnh trong

c)

C. Tĩnh mạch chủ trên

d)

D. Tĩnh mạch cảnh ngoài

28.

 Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

C. Tất cả các phương án còn lại

d)

D. Ăn chậm, nhai kĩ

29.

Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?

a)

A. 1000 – 1500 ml

b)

B. 800 – 1200 ml

c)

C. 400 – 600 ml

d)

D. 500 – 800 ml

30.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

A. Nước

b)

B. Lipit

c)

C. Vitamin

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

31.

Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào ?

a)

A. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng

b)

B. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

c)

C. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

d)

D. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

32.

 Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Căng thẳng thần kinh kéo dài

c)

C. Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng

d)

D. Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori

33.

Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể.

a)

A. Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

b)

B. Ăn và uống => tiêu hóa thức ăn => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => thải phân.

c)

C. Ăn và uống => vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => hấp thụ các chất dinh dưỡng => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

d)

D. Ăn và uống => hấp thụ các chất dinh dưỡng =>vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa => tiêu hóa thức ăn => thải phân.

34.

 Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan:

a)

A. Răng, lưỡi, cơ má.

b)

B. Răng và lưỡi

c)

C. Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má

d)

D. Răng, lưỡi, cơ môi.

35.

 Sự kiện nào sau đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn? 

a)

A. Lưỡi nâng lên

b)

B. Khẩu cái mềm hạ xuống

c)

C. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hóa

d)

D. Tất cả đều đúng

36.

Các hoạt động tiêu hóa diễn ra ở dạ dày là:

1. Tiết dịch vị.

2. Tiết nước bọt

3. Tạo viên thức ăn

4. Biến đổi lí học của thức ăn: sự co bóp của dạ dày

5. Nuốt

6. Biến đổi hóa học của thức ăn: nhờ các enzyme

7. Đẩy thức ăn xuống ruột.

Những hoạt động tiêu hóa ở dạ dày là:

a)

A. 1,2,4,6

b)

B. 1,4,6,7

c)

C. 2,4,5,7

d)

D. 1,4,6,7

37.

 Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?

a)

A. Nước giải khát có ga

b)

B. Xúc xích

c)

C. Lạp xưởng

d)

D. Khoai lang

38.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp ?

a)

A. Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ

b)

B. Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

c)

C. Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng

d)

D. Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

39.

 Thành phần cấu tạo của xương

a)

A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)

C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)

D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

40.

Bắp cơ vân có hình dạng như thế nào ?

a)

A. Hình cầu      

b)

B. Hình trụ

c)

C. Hình đĩa      

d)

D. Hình thoi

41.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?

a)

A. Máu      

b)

B. Mỡ

c)

C. Tủy đỏ      

d)

D. Nước mô

42.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)

B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)

C. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

D. (1) : màng xương ; (2) : vào trong

43.

Cơ vận động lưỡi của con người phát triển hơn các loài thú là do chúng ta có khả năng

a)

A. nuốt.      

b)

B. viết.

c)

C. nói.      

d)

D. nhai.

44.

 Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

B. Mang vác về một bên liên tục

c)

C. Mang vác quá sức chịu đựng

d)

D. Cả ba đáp án trên

45.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người ?

a)

A. Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

b)

B. Lồi cằm xương mặt phát triển

c)

C. Xương cột sống hình vòm

d)

D. Cơ mông tiêu giảm

46.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

A. Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

B. Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

C. Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

D. Sống trên mặt đất và quá trình lao động

47.

 Biên độ co cơ có mối tương quan như thế nào với khối lượng của vật cần di chuyển ?

a)

A. Biên độ co cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác

b)

B. Biên độ co cơ không phụ thuộc vào khối lượng của vật cần di chuyển

c)

C. Biên độ co cơ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật cần di chuyển

d)

D. Biên độ co cơ tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật cần di chuyển

48.

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

c)

C. Tất cả các phương án còn lại

d)

D. Lao động vừa sức

49.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ là: 

a)

A. Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau

b)

B. Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ dày, tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau

c)

C. Mỗi đơn vị cấu trúc đều có thành phần mềm dẻo phù hợp với chức năng co dãn cơ

d)

D. Cả A, B đều đúng

50.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: 

a)

A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)

B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)

C. Chưa có thành phần khoáng

d)

D. Chưa có thành phần cốt giao

51.

Chức năng của hai đầu xương là:

a)

A. Giảm ma sát trong khớp xương

b)

B. Phân tán lực tác động

c)

C. Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)

D. Tất cả các đáp án trên

52.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở người là: 

a)

A. Xương trán

b)

B. Xương mũi

c)

C. Xương hàm trên

d)

D. Xương hàm dưới

53.

Cơ sẽ bị duỗi tối đa trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

A. Mỏi cơ      

b)

B. Liệt cơ

c)

C. Viêm cơ      

d)

D. Xơ cơ

54.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào ?

a)

A. Axit axêtic

b)

B. Axit malic

c)

C. Axit acrylic

d)

D. Axit lactic

55.

Con người có bao nhiêu đôi xương sườn cụt không gắn với xương ức qua phần sụn ?

a)

A. 4 đôi      

b)

B. 3 đôi

c)

C. 1 đôi      

d)

D. 2 đôi

56.

Chức năng của cột sống là: 

a)

A. Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

B. Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

C. Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

D. Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

57.

 Xương nào dưới đây có hình dạng và cấu tạo có nhiều sai khác với các xương còn lại ?

a)

A. Xương đốt sống

b)

B. Xương bả vai

c)

C. Xương cánh chậu

d)

D. Xương sọ

58.

Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?

a)

A. Tâm thất phải

b)

B. Tâm nhĩ trái

c)

C. Tâm nhĩ phải

d)

D. Tâm thất trái

59.

rong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

A. 7 trường hợp

b)

B. 3 trường hợp

c)

C. 2 trường hợp

d)

D. 6 trường hợp

60.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

A. Động mạch dưới đòn

b)

B. Động mạch dưới cằm

c)

C. Động mạch vành

d)

D. Động mạch cảnh trong