wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 cuối kỳ trắc nghiệm

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

2.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Chromatid

c)

Sợi cơ bản

d)

Sợi nhiễm sắc

3.

Một đoạn NST ở lúa đại mạch có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến lặp đoạn

a)

ABCDE●GIHK

b)

ABCDE●GK

c)

HIABCDE●GK

d)

ADCBE●GHIHIK

4.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau

c)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác

d)

Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180° và nối lại

5.

Trên NST mỗi gene định vị tại một vị trí xác định được gọi là:

a)

taxon

b)

Locus

c)

allele

d)

Chromatid

6.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?

a)

sợi nhiễm sắc

b)

sợi cơ bản

c)

sợi siêu xoắn

7.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể dẫn đến lặp gene tạo nên các gene mới trong quá trình tiến hóa?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

8.

Thành phần hoá học của NST bao gồm:

a)

Phân tử Protein

b)

Acid và base

c)

Protein và phân tử DNA

d)

Phân tử DNA

9.

Trong nguyên phân, hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở kì nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Cuối kì trung gian

10.

Ở loài sinh sản vô tính, bộ NST của loài được ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Nguyên phân

b)

Nguyên phân và giảm phân

c)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

d)

Giảm phân

11.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Chuyển đoạn

b)

Mất đoạn nhỏ

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

12.

Thể đột biến nào dưới đây được tạo ra nhờ lai xa kết hợp với đa bội hóa?

a)

Thể tam bội

b)

Thể tứ bội

c)

Thể song nhị bội

d)

Thể ba

13.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Chromatid

c)

Sợi cơ bản

d)

Sợi nhiễm sắc

14.

Thể nào sau đây không phải là thể lệch bội?

a)

Thể 3 nhiễm trên NST thường

b)

Người bị bệnh Down

c)

Thể không nhiễm trên NST giới tính

d)

Người bị bệnh ung thư máu

15.

Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba?

a)

Hội chứng Đao

b)

Hội chứng Tơcnơ

c)

Bệnh ung thư vú

d)

Bệnh phêninkêto niệu

16.

Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra

a)

Bệnh máu khó đông

b)

Bệnh ung thư máu

c)

Bệnh Down

d)

Bệnh thiếu máu

17.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEFG●HI bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEFG●HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Đảo đoạn

18.

Đâu là đơn vị cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?

a)

Amino acid

b)

Nucleosome

c)

Nucleotide

d)

Protein

19.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể tam bội

b)

Thể một

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

20.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Đa bội

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Mất đoạn

21.

Một đoạn NST ở lúa mì có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến đảo đoạn BCD, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

AE●GBCDHIK

b)

DBCAE●GHIK

c)

AE●GHIK

d)

ADCBE●GHIK

22.

Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST?

a)

NST – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – Nucleosome

b)

Nucleosome – Sợi cơ bản – Sợi nhiễm sắc– NST

c)

Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – NST – Sợi cơ bản

d)

Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – NST

23.

Ở lúa mạch, sự gia tăng hoạt tính của enzyme amilaza xảy ra do

a)

Có một đột biến chuyển đoạn NST

b)

Có một đột biến mất đoạn NST

c)

Có một đột biến đảo doạn NST

d)

Có một đột biến lặp đoạn NST

24.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

a)

Claiphentơ, Đao, Tơcnơ

b)

siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu

c)

Claiphentơ, máu khó đông, Đao

d)

ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ

25.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể một

b)

Thể tam bội

c)

Thể ba

d)

Thể tứ bội

26.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

a)

Thể ba

b)

Thể tứ bội

c)

Thể một

d)

Thể tam bội

27.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn BC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

ABDE●GHIK

b)

ACDE●GHIK

c)

ABCBCDE●GHIK

d)

ADE●GHIK

28.

Thể nào sau đây không phải là thể lệch bội?

a)

Người bị bệnh ung thư máu

b)

Thể không nhiễm trên NST giới tính

c)

Người bị bệnh Down

d)

Thể 3 nhiễm trên NST thường

29.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 22. Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?

a)

23

b)

21

c)

9

d)

11

30.

Quan sát quá trình nguyên phân, người ta nhận thấy ở một NST không có sợi thoi phân bào đính vào NST ở kì giữa. Hiện tượng trên được giải thích là

a)

Tế bào tổng hơp thiếu thoi phân bào

b)

Nhiễm sắc thể này không có tâm động

c)

Vì một lí do nào đó mà trình tự đầu mút của NST này bị mất

d)

Vì một lí do nào đó mà trình tự tâm động của NST bị mất

31.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE●GHABСІК

b)

DE●GHIK

c)

CBADE●GHIK

d)

E●GHIK

32.

Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

a)

eo thứ cấp

b)

điểm khởi sự nhân đôi

c)

hai đầu mút NST

d)

tâm động

33.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của tâm động

a)

Ổn định chức năng di truyền của NST

b)

Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào

c)

Xúc tác cho nhân đôi NST

d)

Tạo ra tính đặc trưng của NST

34.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật là

a)

lặp đoạn và mất đoạn lớn

b)

mất đoạn lớn

c)

đảo đoạn

d)

chuyển đoạn lớn và đảo đoạn

35.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể ba NST số 21

b)

Thể một NST số 21

c)

Thể ba NST giới tính X

d)

Thể một NST giới tính X

36.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

b)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

c)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

37.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Tự đa bội

b)

Dị đa bội

c)

Chuyển đoạn

d)

Lệch bội

38.

Câu nào nói về cấu trúc của một Nucleosome là đúng nhất?

a)

Lõi là 8 phân tử protein histon, phía ngoài được một đoạn DNA gồm 146 cặp nu quấn 7/4 vòng

b)

8 phân tử protein histon liên kết với protein

c)

Một phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử protein histon

d)

Một phân tử DNA quấn quanh khối cầu protein gồm 8 phân tử protein histon

39.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, chromatid có đường kính bằng bao nhiêu nanomet?

a)

1400nm

b)

300nm

c)

30nm

d)

700nm

40.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)

b)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

c)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1)

d)

Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1)

41.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Lệch bội

c)

Đảo đoạn

d)

Đa bội

42.

Sự thụ tinh giữa giao tử (n+1) với giao tử đơn bội sẽ tạo nên

a)

thể ba

b)

thể tam bội

c)

thể một

d)

thể tứ bội

43.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của 1 NST ?

a)

Lặp đoạn NST

b)

Dị đa bội

c)

Đảo đoạn NST

d)

Tự đa bội

44.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST

b)

Dị đa bội

c)

Lệch bội

d)

Tự đa bội

45.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

21

b)

13

c)

42

d)

15

46.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cuộn xoắn của nhiễm sắc thể?

a)

Giúp cho sự vận động của NST và sự vận động của các gene trong quá trình sinh sản ở sinh vật diễn ra một cách ổn định

b)

Giúp cho NST được xếp gọn trong nhân tế bào và đảm bảo cho sự phân li, tổ hợp các NST trong quá trình phân bào

c)

Giúp cho các NST tồn tại thành từng cặp tương đồng

d)

Giúp giải thích được cơ sở tế bào học cho sự di truyền của các gene quy định tính trạng từ bố mẹ sang các cá thể con

47.

Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng

a)

Tớc nơ

b)

siêu nữ

c)

Đao

d)

Claiphentơ

48.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

6

49.

Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

3n

b)

4n

c)

2n + 1

d)

2n - 1

50.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

36

b)

19

c)

17

d)

27

51.

Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin

a)

cùng các enzim tái bản

b)

dạng phi histôn

c)

dạng hitstôn và phi histôn

d)

dạng hitstôn

52.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbDdEe

b)

AaaBbDdEe

c)

AaBbEe

d)

AaBbDEe

53.

Hai gene cùng vị trí trên cặp NST tương đồng được gọi là

a)

Cặp allele

b)

Cặp locus

c)

Cặp gene tương đồng

d)

Cặp chromatid

54.

Khi nói về cấu trúc telomere phát biểu nào sau đây sai?

a)

Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật

b)

Telomere mang các trình tự lập lại với tần suất hàng nghìn lần

c)

Telomere chỉ có ở NST của những sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản

d)

Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatide

55.

Cặp NST tương đồng bao gồm

a)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất một nguồn gốc

b)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất một nguồn gốc

c)

Hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất hai nguồn gốc

d)

Hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất hai nguồn gốc