wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 30 - vệ sinh tiêu hóa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ tiêu hóa người?

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Khoang miệng

d)

Phổi

2.

Vai trò của nước bọt?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Bảo vệ răng, miệng

c)

Tiêu hóa Prôtêin

d)

Tieu hóa lipit

3.

Tại khoang miệng loại thức ăn nào bị biến đổi về mặt hóa học?

a)

Gluxit

b)

Lipit

c)

Prôtêin

d)

Vitamin

4.

Bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu cho cơ thể là:

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

5.

Bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu cho cơ thể là:

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

6.

Những chất nào đường hấp thụ qua con đường máu?

a)

Gluxit

b)

VTM tan trong dầu và 70% lipit

c)

Gluxit, prôtêin, 30% lipit, VTM tan trong nước, muối khoáng

d)

prôtêin

7.

Ruột già có vai trò gì?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Thải chất độc

c)

Thải phân

d)

hấp thụ lại nước và thải phân

8.

Gan có vai trò gì?

a)

Điều hòa nồng độ các chất ổn định.

b)

Khử độc

c)

Lọc máu

d)

Điều hòa nồng độ các chất ổn định và khở độc

9.

Theo em, do đâu răng của chúng ta có thể hư hại?

a)

Vi khuẩn

b)

Ăn đồ chua nhiều

c)

Virut

d)

Khẩu phần ăn uống không hợp lý

10.

Loại thức ăn nào bị biến đổi về mặt hóa học tại dạ dày?

a)

Gluxit

b)

Prôtêin

c)

Lipit

d)

Vitamin

11.

Vai trò của dịch mật?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Khử độc

c)

Nhũ tương hóa lipit

d)

Tieu hóa lipit

12.

Câu 1: Các hoạt động biến đổi lí học thức ăn xảy ra trong khoang miệng là:

a)

A. Tiết nước bọt

b)

B. Nhai và đảo trộn thức ăn

c)

C. Tạo viên thức ăn      

d)

D. Tất cả các đáp án

13.

Câu 2: Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

A. Ruột thừa

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Dạ dày

14.

Câu 3: Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

B. Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

C. Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn   

d)

D. Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

15.

Câu 4: Thành dạ dày được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

A. 2 lớp     

b)

B. 3 lớp

c)

C. 4 lớp

d)

D. 5 lớp

16.

Câu 5: Kết quả của sự biến đổi hóa học thức ăn ở dạ dày:

a)

A. Hòa loãng thức ăn    

b)

B. Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

C. Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

D. Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

17.

Câu 6: Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

A. Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

B. Đoạn đầu của ruột non                   

c)

C. Đoạn cuối của ruột non

d)

D. Đoạn cuối của ruột già.

18.

Câu 7: Vai trò chủ yếu của ruột già là:

a)

A. Hấp thụ nước và thải phân       

b)

B. Hấp thụ nước và chất dinh dưỡng          

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

d)

D. Chỉ hấp thụ nước

19.

Câu 8: Chất nào sau đây không bị biến đổi hóa học trong tiêu hóa?

a)

A. Lipit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Muối khoáng

d)

D. Axit nuclêic

20.

Câu 8: Chất nào sau đây không bị biến đổi hóa học trong tiêu hóa?

a)

A. Lipit

b)

B. Prôtêin

c)

C. Muối khoáng

d)

D. Axit nuclêic

21.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

22.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án còn lại

23.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin.

b)

glixêrin và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrin và axit béo.

24.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

Vitamin

b)

Muối khoáng

c)

Gluxit

d)

Nước

25.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến nước bọt

26.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

27.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Nước

28.

Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Khẩu cái mềm hạ xuống

c)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

d)

Lưỡi nâng lên

29.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá (về mặt hóa học)

a)

prôtêin.

b)

gluxit.

c)

lipit.

d)

axit nuclêic.

30.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

31.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

1 – 2 giờ

b)

3 – 6 giờ

c)

6 – 8 giờ

d)

10 – 12 giờ

32.

Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

33.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

Prôtêin

34.

Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

a)

Tá tràng

b)

Manh tràng

c)

Hồi tràng

d)

Trực tràng

35.

Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Khoang miệng

d)

Ruột già

36.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Tất cả các phương án còn lại

37.

Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt lí học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Khoang miệng

d)

Ruột già

38.

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

a)

đóng tâm vị.

b)

mở môn vị.

c)

đóng môn vị.

d)

mở tâm vị.

39.

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

a)

đóng tâm vị.

b)

mở môn vị.

c)

đóng môn vị.

d)

mở tâm vị.

40.

Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?

a)

Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

b)

Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

c)

Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

d)

Tất cả các phương án còn lại

41.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?

a)

70%

b)

50%

c)

30%

d)

45%

42.

Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?

a)

Vitamin nhóm B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin A

d)

Tất cả các phương án

43.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

44.

Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này ?

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp niêm mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp màng bọc

45.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

46.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

a)

Rượu trắng

b)

Nước lọc

c)

Nước khoáng

d)

Nước ép trái cây

47.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nhiều nước

4. Uống chè đặc

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

48.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

49.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm ?

a)

Lactôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

50.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá (về mặt hóa học)

a)

prôtêin.

b)

gluxit.

c)

lipit.

d)

axit nuclêic.

51.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành

a)

glucôzơ.

b)

axit béo.

c)

axit amin.

d)

glixêrol.

52.

Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

53.

Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ?

a)

Thải phân và hấp thụ đường

b)

Tiêu hoá thức ăn và thải phân

c)

Hấp thụ nước và thải phân

d)

Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng

54.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Căng thẳng thần kinh kéo dài

c)

Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng

d)

Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori

55.

Thực chất của sự biến đổi lí học thức ăn trong khoang miệng là:

a)

Sự biến đổi 1 phần tinh bột chín thành đường đôi

b)

Sự biến đổi prôtêin trong thức ăn thành axit amin

c)

Sự cắt nhỏ, nghiền và đảo trộn thức ăn cho thấm đẫm nước bọt

d)

Sự biến đổi 1 phần lipit trong thức ăn thành axit béo

56.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

57.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

d)

Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.