NEW
Font size
WorksheetsSinh học 12A2
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Trong phân tử ADN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Xitôzin.
B. Uraxin.
C. Timin.
D. Ađênin
Câu 2. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Câu 3. Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nucleic
B. Nucleotit
C. Axit amin
D. Axit photphoric
Câu 4. Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’.
B. 3’ → 5’.
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Câu 5. Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza.
B. restrictaza.
C. ADN-ligaza.
D. ARN-polimeraza.
Câu 6. Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?
A. U và T
B. T và A
C. A và U
D. G và X
Câu 7. Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là?
A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một axit amin
B. Có một số bộ ba không mã hóa axit amin.
C. Một bộ ba mã hóa cho một axit amin.
D. Có một bộ ba khởi đầu.
Câu 8. Loại axit nuclêic nào sau đây được coi là người “phiên dịch” tham gia dịch mã trên mARN?
A. ADN.
B. tARN
C. rARN.
D. mARN.
Câu 9. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
D. Từ mạch mang mã gốc.
Câu 10. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là
A. ADN giraza
B. ADN pôlimeraza
C. ARN polimeraza
D. ADN ligaza
Câu 11. Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotit là
A.3’AUAXXXGUAXAU5’
B.5’AUAXXXGUAXAU3’
C.3’ATAXXXGTAXAT5’
D.5’ATAXXXGTAXAT3’
Câu 12. Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A.Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki
B. Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN
C. Đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza
D.Đều theo nguyên tắc bổ sung
Câu 13. Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
B. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
C. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.
D. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.
Câu 14. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.
B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.
C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.
Câu 15. Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A. đã biểu hiện ra kiểu hình.
B. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
C. nhiễm sắc thể
D. gen
Câu 16. Một gen chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtit là 3’AGXTTAGXA 5’ trình tự nuclêôtit tương ứng trên mạch bổ sung sẽ là:
A. 3’UXGAAUXGU 5’
B. 3’TAGAAUXGU 5’
C. 5’TXGAATXGT 3’
D. 5’GATXXGATG3’
Câu 17. Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. phiên mã.
B. dịch mã
C. sau dịch mã
D. sau phiên mã
Câu 18. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã làm ngưng hoạt động của opêron Lac bằng cách
A. liên kết vào vùng khởi động.
B. liên kết vào gen điều hòa.
C. liên kết vào vùng vận hành.
D. liên kết vào vùng mã hóa.
Câu 19. Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gen xảy ra tại
A. một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một hoặc môt vài cặp nucleotit.
B. một điểm nào đó trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một hoặc môt vài nucleotit.
C. nhiều điểm trên phân tử axit nucleic, liên quan tới một số cặp nucleotit.
D. một điểm nào đó trên phân tử ADN, liên quan tới một cặp nucleotit.
Câu 20. Trong các trường hợp đột biến gen, trường hợp nào gây hậu quả lớn nhất ?
A. Thay thế một cặp nuclêôtit ở đoạn giữa.
B. Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên sau bộ ba mở đầu.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit ở cuối cùng
D. Mất 1 cặp nuclêôtit cuối cùng trước bộ ba kết thúc.
Câu 21. Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A. Mất một cặp nuclêôtit.
B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
D. Thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 22. Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A. Phân tử ADN -> đơn vị cơ bản nuclêôxôm -> sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> crômatit
B. Phân tử ADN -> sợi cơ bản -> đơn vị cơ bản nuclêôxôm -> sợi nhiễm sắc -> crômatit
C. Phân tử ADN -> đơn vị cơ bản nuclêôxôm -> sợi nhiễm sắc -> sợi cơ bản -> crômatit
D. Phân tử ADN -> sợi cơ bản -> sợi nhiễm sắc -> đơn vị cơ bản nuclêôxôm -> crômatit
Câu 23. Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một số cặp nhiễm sắc thể.
B. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
Câu 24. Một loài có bộ NST 2n = 24. Thể tam bội của loài này có số lượng NST là
A. 36
B. 25
C. 12
D. 72.
Câu 25. Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
A. lai phân tích.
B. lai khác dòng.
C. lai thuận-nghịch
D. lai cải tiến.
Câu 26. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn
B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn
D. lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 27. Hình 2 mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây?
A. Đảo đoạn.
B. Chuyển đoạn.
C. Lặp đoạn.
D. Mất đoạn.
Câu 28. Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 13
B. 15
C. 21
D. 42
Câu 29. Mục đích của phép lai phân tích là
A. Kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội
B. Kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình lặn.
C. Kiểm tra đặc điểm di truyền của tính trạng đó.
D. Kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội và kiểu hình lặn.
Câu 30. Nội dung của qui luật phân li độc lập là:
A. Các gen nằm trên cùng 1 NST di truyền liên kết với nhau.
B. Các gen nằm trên các cặp NST khác nhau phân li độc lập với nhau.
C. Các gen nằm trên NST giới tính di truyền liên kết với giới tính.
D. Các gen nằm trong tế bào chất luôn di truyền theo dòng mẹ.
Câu 31. Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:
A. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn
C. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
D. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
Câu 32. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. AA × aa.
B. Aa × aa.
C. AA × Aa.
D. Aa × Aa
Câu 33. Trường hợp hai hay nhiều gen không alen phân li độc lập cùng tương tác để hình thành 1 tính trạng. Khi các alen trội thuộc các gen khác nhau cùng có mặt trong kiểu gen thì sẽ làm xuất hiện kiểu hình mới so với bố mẹ. Kiểu di truyền của tính trạng trên là kiểu
A. tương tác bổ sung.
B. phân li độc lập.
C. trội lặn không hoàn toàn
D. đồng trội.
Câu 34. Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A. tính trạng của loài
B. NST trong bộ lưỡng bội của loài
C. NST trong bộ đơn bội của loài
D. giao tử của loài
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú
C. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.
D. Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 36. Tiến hành phép lai P: Aa x aa. Tỉ lệ kiểu gen Aa ở F1 là:
A. 3/4
B. 1/2
C. 1/3
D. 1/4
Câu 37. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. ở một tính trạng.
B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
Câu 38. Một loài thực vật có bộ NST 2n = 20, số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 20
B. 5
C. 30
D. 10
Câu 39. Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B. không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.
C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng.
D. các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau.
Câu 40. Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?
A. Gà, bồ câu, bướm.
B. Hổ, báo, mèo rừng.
C. Trâu, bò, hươu
D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử.
Câu 41. Nhiễm sắc thể giới tính chứa
A. các gen quy định giới tính
B. các gen quy định các tính trạng thường.
C. các gen quy định giới tính và một số gen khác.
D. các gen quy định tính trạng liên kết với giới tính
Câu 42. Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
A. theo dòng mẹ.
B. thẳng
C. như các gen trên NST thường.
D. chéo.
Câu 43. Cá chép cái có râu x cá diếc đực không râu → F1 toàn cá có râu.
Cá chép đực có râu x cá diếc cái không râu → F1 toàn cá không râu.
Kết quả hai phép lai chịu sự chi phối bởi
A. sự di truyền của gen trên NST thường.
B. sự di truyền của gen trên NST X.
C. sự di truyền qua tế bào chất
D. sự di truyền của gen trên NST Y.
Câu 44. Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Kiểu gen và môi trường
B. Điều kiện môi trường sống.
C. Quá trình phát triển của cơ thể.
D. Kiểu gen do bố mẹ di truyền.
Câu 45. Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền
A. theo dòng mẹ.
B. thẳng.
C. như gen trên NST thường
D. Chéo
Câu 46. Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ
B. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau
C. Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ
D. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
Câu 47. Mức phản ứng là
A. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
B. tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.
C. khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
D. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
Câu 48. Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hay hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng.
B. Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường là thường biến.
C. Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao.
D. Sự mềm dẽo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
Câu 49. Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là
A. nhiễm sắc thể.
B. axit nuclêic.
C. gen.
D. nhân con.
Câu 50 Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
(1). Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
(2). Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
(3). Tạo các dòng thuần chủng.
(4). Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 1
C. 3, 2, 4, 1
D. 2, 1, 3, 4
