wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 14-15

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cặp cấu trúc nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng

b)

Cánh của dơi và chi trước của ngựa

c)

Mang của cả và mang của tôm

2.

Nội dung nào sau đây không phải là bằng chứng tiến hoá?

a)

Bằng chứng hoá thạch

b)

Bằng chứng giải phẩu học so sánh

c)

Bằng chứng tế bào học

d)

Bằng chứng sinh lí học

3.

Đâu không phải là cập o cơ quan tiến hóa theo hướng phân li tính trạng

a)

Või hút của bướm và đói hàm dưới của bọ cạp

b)

Tuyến nọc độc của rần và tuyến nước bọt của người

c)

Gai xương rồng và là cây lúa

d)

Mang cá và mang tôm

4.

Hoá thạch là

a)

các sinh vật vừa chết, cơ thể chưa bị phân huỷ

b)

động vật đơn bào hoặc thực vật nguyên thuỷ xuất hiện đầu tiên trong lịch sử

c)

những sinh vật đã chết cách đây 400 năm và được ghi chép lại

d)

dấu tích, xác sinh vật được bảo tồn trong lớp địa chất hoặc sinh vật hóa đá

5.

Loại bằng chứng nào sau đây có thể thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất

a)

Bằng chứng sinh học phân tử

b)

Bằng chứng giải phẫu so sánh

c)

Bằng chứng hóa thạch

d)

Bằng chứng tế bào học

6.

Thông tin nào dưới đây thể hiện bằng chứng sinh học phân tử trong tiến hoá?

a)

Tất cả tế bào ở các sinh vật đều đều có cấu trúc chung

b)

Hầu hết các sinh vật có chung mã di truyền

c)

Một phần hay toàn bộ xác của sinh vật hoá đá

d)

Một số người có sự xuất hiện đuôi

7.

Trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, hóa thạch có vai trò là

a)

Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ

b)

Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

c)

Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất

d)

Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới

8.

Hình vẽ minh hoạ loại bằng chứng tiến hoá nào?

a)

Bằng chứng g hoá thạch

b)

Bằng chứng giải phẩu so sánh

c)

Bằng chứng tế bào học

d)

Bằng chứng sinh học phân tử

9.

Cấu tạo khác nhau của cơ 1 quan tương đồng là do

a)

Sự tiến hóa trong quá trình phát triển loài

b)

Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau

c)

Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong các điều kiện như nhau

d)

Chúng thực hiện các chức năng khác nhau

10.

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

a)

Cánh chim và cánh bướm

b)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người

c)

Chi trước của mèo và tay của người

d)

Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật

11.

Cơ quan (1) là những cơ quan có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, thực miện chức năng sống (2) ở các điều kiện sống khác nhau. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) tương đồng, (2) khác nhau

b)

(1) tương tự. (2) khác nhau

c)

(1) tương tự, (2) giống nhau

d)

(1) tương đồng, (2) giống nhau

12.

Bằng chứng nào sau đây không trực tiếp cho thấy mối quan hệ tiến hóa giữa các loài sinh vật

a)

Di tích của xương đai hông, xương đùi và xương chày được tìm thấy ở cá voi hiện nay

b)

Xác voi ma mút được tìm thấy trong các lớp băng

c)

Những đốt xương khủng long được tìm thấy trong các lớp đất

d)

Xác sâu bọ được tìm thấy trong các lớp hổ phách

13.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan

a)

Cùng nguồn gốc, đảm nhận những chức phận giống nhau

b)

Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhận những chức phần giống nhau, có hình thái tương tự nhau

c)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

d)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau

14.

Chim cánh cụt (loài chìm) và hải câu (động vật có vũ) đều có chỉ trước thích nghi với việc bơi lội là ví dụ về

a)

cơ quan tương đồng

b)

cơ quan tương tự

c)

cơ quan thoái hoá

d)

hiện tượng lại tổ

15.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoá (1) Trực tràng. (2) Ruột giả. (3) Ruột thừra. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai

a)

(2), (3) và (5)

b)

(2), (4) và (5)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(4), (5) và (6)

16.

Sự giống nhau về cấu trúc giữa các chỉ trước trong hình vẽ là bằng chứng cho thấy

a)

xảy ra sự tiến hoá khác nhau của một tổ tiên chung

b)

con người có quan hệ gần gũi với chím hơn là dơi

c)

tiến hoà hội tụ tạo ra các cơ quan tương đồng

d)

các loài gần nhau về nguồn gốc tổ tiên có đặc điểm giải phẩu khác nhau

17.

Những bằng chứng tiến hóa chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung là

a)

cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự

b)

cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự

c)

cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa

d)

cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa

18.

Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?

(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẩu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li.

(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.

(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Những nhận định nào sau đây về nghiên cứu hoả thạch là đúng?

(1) Xác định được loài sinh vật từng sống ở những địa điểm và thời gian cụ thể.

(2) So sánh đặc điểm tiến hoá giữa các dạng sinh vật tổ tiên với các dạng sinh vật đang tồn tại.

(3) Xác định được sự biến đổi địa chất trong khoảng thời gian sinh vật đó sống và sau khi chết.

(4) Tìm hiểu nguyên nhân tồn tại và biến mất của những loài sinh vật trước đây và trong hiện tại

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1) (3) (4)

20.

Tỷ lệ % các amino acid sai khác nhau ở chuỗi polypeptide anpha trong phân tửừ Hemoglobin thể hiện ở bảng sau:

Đây là bằng chứng sinh học phân tử

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cá chép có quan hệ họ hàng xa nhất với người

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dựa trên bằng chứng này ta có thể xác định được mối quan hệ họ hàng gần xa giữa các loài

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trật tự đúng về mối quan hệ họ hàng giữa các loài là người - Chó -> Ki Giống - Cá chép

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Bằng chứng mẫu vật về sự ký sinh này là loại bằng chứng tiến hóa trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong phát hiện này thì con sò cổ đại là vật chủ

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Bằng chứng này cho thấy mối quan hệ vật kí sinh vật chủ xuất hiện ở đại Cổ Sinh

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Có thể dựa vào đồng vị C14 để xác định tuổi của mẫu vật này

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nguồn biển dị chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên theo quan điểm Darwin là

a)

biến dị tổ hợp

b)

biến dị cá thể

c)

đột biến

d)

thường biến

29.

Phương pháp Darwin sử dụng để xây dựng học thuyết về chọn lọc tự nhiên và hành thành

a)

Hình thành giả thuyết - Quan sát -- Rút ra kết luận

b)

Quan sát - Hình thành giả thuyết - Kiểm chứng giả thuyết

c)

Quan sát - Kiếm chứng giả thuyết - Hình thành giả thuyết

d)

Hình thành giả thuyết - Quan sát - Kiểm chứng giả thuyết

30.

Darwin là người đầu tiên đưa ra khái niệm

a)

thích nghi

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến

d)

thường biến

31.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả các quan sát trong tự nhiên của Darwin?

a)

Mỗi sinh vật có xu hướng sinh ra nhiều con hơn so với số lượng cần thay thế cho thế hệ trước

b)

Các cá thể trong quần thể mang đặc điểm chung của loài nhưng luôn khác nhau ở một số đặc điểm

c)

Trong số các biển dị cả thể được hình thành, một số biển dị được di truyền cho thế hệ con

d)

Các cá thể trong cùng quần thể và điều kiện sống như nhau có khả năng sống sót và sinh sản là như nhau

32.

Theo Darwin, cơ chế tiến hoá theo chọn lọc tự nhiên là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cả thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quản hoạt động

33.

Chọn lọc nhân tạo là

a)

quá trình xảy ra khi các cả thể thừa hưởng những đặc điểm giúp chúng sống sót và sinh sản

b)

quá trình con người quyết định loại thực vật hoặc động vật nào sẽ không sinh sản

c)

quá trình con người chủ động chọn lọc cá thể vật nuôi, cây trồng mang đặc điểm có lợi cho con người để tạo ra các giống

d)

quá trình con người chủ động chọn lọc cá thể vật nuôi, cây trồng mang đặc điểm có lợi cho con người để tạo ra các giống

34.

Theo quan điểm của Darwin, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

a)

Quần thể

b)

Cá thể

c)

quần thể, Cá thế

d)

Tất cả các cấp tổ chức sống

35.

Theo Darwin, đối tượng của tiến hóa là

a)

Loài

b)

Cá thể

c)

NST

d)

Quần thể

36.

Một người nông dân sử dụng thuốc diệt cỏ triazine để diệt cỏ dại trên cánh đồng. Trong ng năm đầu, triazine hoạt động tốt và gần như tất cả các loài có đều chết, nhưng sau vài năm, ời nông dân thấy ngày càng có nhiều có dại ì hơn. Giải thích hợp lí cho việc ngày càng có nhiều có dại phát triển lại là

a)

các loại thuốc triazine trên thị trường ngày cảng kém chất lượng

b)

chọn lọc tự nhiên làm cho có dại dột biển, tạo ra loài cỏ dại mới kháng triazine

c)

cỏ dại kháng triazine có đổi chất, quang hợp kém quá trình trao hiệu quả hơn

d)

cỏ dại kháng triazine có nhiều khả năng sống sót và sinh sản hơn.

37.

Câu nói nào dưới đây là không đùng khi nói về kết quả của chọn lọc nhân tạo

a)

Tích luỹ các biến đổi nhỏ, riêng lẻ ở từng cá thể thành các biến đổi sâu sắc, phổ biến chung cho giống nòi

b)

Đào thải các biến dị không tâm đến sinh vật có lợi cho con người ì và tích luỹ các biến dị có lợi, không quan tâm đến sinh vật

c)

Tạo ra các loài cây trồng, vật nuôi trong phạm vì từng giống tạo nên sự đa dạng cho vật nuôi cây trồng

d)

Tạo các giống cây trồng, vật nuôi đáp ứng nhu cầu của con người rất phức tạp và không ngừng thay đổi

38.

Trong các cặp có quan hệ thuật ngữ “chọn lọc nhân tạo" được cho dưới đây, cặp nào được xem là không thực sự thích hợp?

a)

Chọn lọc nhân tạo - sự sống sót của vật nuôi, cây trồng thích nghi nhất

b)

Chọn lọc nhân tạo - hình thành đặc điểm thích nghỉ ở vật nuôi

c)

Chọn lọc nhân tạo - tạo ra giống cây trồng, vật nuôi mới trong phạm vi cùng một loài

d)

Động lực của chọn lọc nhân tạo - nhu cầu kinh tế và thị hiếu thẩm mỹ của con người

39.

Quan sát sự phản lí tỉnh trạng hình thành các giống cải từ cải dại trong hình 5.3 và nổi các hướng chọn lọc với từng giống cái cho phù hợp

a)

1d, 2e, 3b, 4c, 5a

b)

1e, 2d, 3b, 4a, 5c

c)

1d, 2c, 3c, 4a, 5b.

d)

1d, 2e, 3b, 4а, 5c

40.

Con người giữ lại các giống cây trồng, vật nuôi có các tỉnh trạng có lợi cho con người và nhân giống chúng, loại bỏ các giống có các tỉnh trạng không có lợi cho con người là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Chọn lọc nhân tạo

c)

Phân ly tính trạng

d)

Đấu tranh sinh tồn

41.

Các giả thuyết nào sau đây được Darwin đưa ra?

(1) Các sinh vật cạnh tranh nhau nên chỉ một số ít cá thể được sinh ra sống sót qua mỗi thế hệ.

(2) Cá thể có biến dị thích nghi với môi trường sống sẽ có khả năng sống sót và sinh sản cao hơn.

(3) Các cá thể có khả năng sống sót và sinh sản cao hơn thường có tuổi thọ thấp hơn các cả thể khác.

(4) Số lượng cả thể trong tuổi sinh sản tương đương với số lượng cả thể được sinh ra.

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(3) và (4)

d)

(1) và (2)

42.

Câu nào dưới đây nói về nội dung của học thuyết Darwin là đúng nhất

a)

Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

b)

Những biến dị di truyền xuất hiện một cách riêng lẻ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

d)

Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hưởng xác định mới có ý nghĩa tiến hóa

43.

Theo Darwin, biến dị cả thể ở sinh vật phải thông qua quá trình nào sau đây đề di truyền lại cho các thế hệ sau?

a)

Tương tác giữa cả thể với môi trường sống

b)

Sinh sản

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Chọn lọc nhân tạo

44.

Loại biến dị cá thể theo quan niệm của Darwin có những tính chất nào dưới đây?

(1) Xuất hiện ngẫu nhiên trong quá trình sinh sản và phát triển cá thể.

(2) Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.

(3) Xuất hiện riêng lẻ ở từng cá thể.

(4) Di truyền được qua sinh sản hữu tính.

(5) Không xác định được chiều hướng biến dị.

a)

3,4,5

b)

2,4,5

c)

1,3,4,5

d)

1,3,4

45.

Loại biến dị cả thể theo quan niệm của Darwin có những tỉnh chất nào dưới đây ?

(1) Xuất hiện ngẫu nhiên trong quá trình sinh sản và phát triển cá thể.

(2) Xuất hiện riêng lẻ ở từng cá thể

.(3) Không di truyền được.

(4) Không xác định được chiều hướng biến dị.

a)

2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

1,2,4

46.

Theo Darwin, biến dị cá thể muốn di truyền lại cho các thế hệ sau thì cần trải qua?

a)

Thích nghi với môi trường

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Sự sinh sản

47.

Nhận định nào sau đây thể hiện quan điểm tiến hóa của Đacuyn ?

a)

Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa

b)

Sinh vật biến đổi dưới tác động trực tiếp của điều kiện ngoại cảnh

c)

Sự hình thành các giống vật nuôi cây trồng là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên

d)

Các loài mới được hình thành từ một loài ban đầu dưới tác động của chọn lọc tự nhiên