wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh học 10 kì 1 (Trắc nghiệm)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là

A. quần thể sinh vật.        B. cá thể snh vật.              C. cá thể và quần thể.      D. hệ sinh thái.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

A. các đại phân tử.           B. tế bào.                           C. mô.                                D. cơ quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là.........

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

A. fructose.                       B. saccharose.                  C. glucose.                         D. lactose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

A. có khả năng thích nghi với môi trường               B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.         D. phát triển và tiến hoá không ngừng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng nhiều nhất trong cơ thể người?

A. Oxygen.                         B. Carbon.                         C. Nitrogen.                      D. Hydrogen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Thiếu một lượng nhỏ lodine chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

A. Viêm amidan.               B. Bướu cổ.                       C. Đau họng.                     D. Còi xương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết.

C. nhiệt bay hơi cao.        D. tính phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

A. Fe, C, H.                         B. C, N, P, CI.                     C. C, N, H, O.                      D. K, S, Mg, Cu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

A. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

B. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

C. mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào.

D. tế bào có chức năng sinh sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

A. Protein.                         B. Lipid.                             C. Nước.                            D. Carbohydrate.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

A. Fructose, galactose, glucose.                                B. Tinh bột, cellulose, chitin.

C. Galactose, lactose, tinh bột.                                   D. Glucose, saccharose, cellulose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

D. Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm

A. 1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

B. 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

C. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

D. 3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chức năng của phân tử tRNA là

A. cấu tạo nên ribosome.                                                                                     B. vận chuyển acid amin.

C. bảo quản thông tin di truyền. .                             D. vận chuyển các chất qua màng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

A. Cá thể.                           B. Quần thể.                      C. Quần xã.                        D. Hệ sinh thái.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Cấp tổ chức sống nào dưới đây nhỏ hơn tế bào ?

A. Cơ thể                           B. Cơ quan                        C. Bào quan                      D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Sự sống được tiếp diễn liên tục qua các thế hệ là nhờ

A. khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.

B. khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.

C. khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường.

D. sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm khối lượng ít nhất trong cơ thể người?

A. Nitrogen.                      B. Carbon.                         C. Hydrogen.                    D. Phosphor.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

A. Thiếu máu.            B.Bướu cổ     C.Giảm thị lực.           D.Còi xương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

A. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

B. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

C. mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

D. tế bào có chức năng sinh sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa

A. giải phóng nhiệt.          B. giảm mỡ thừa của cơ thể.

C. giải phóng oxygen.      D. giải phóng năng lượng ATP.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đôi?

A. Sucrose, lactose, maltose.                                     B. Tinh bột, cellulose, chitin.

C. Galactose, lactose, glucose.                                   D. Glucose, saccharose, cellulose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Điều nào dưới đây đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

A. Đều cấu tạo từ đơn phân là acid béo.

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

D. Đều có tính kị nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Một phân tử dầu có cấu tạo bao gồm

A. 1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.

B. 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.

C. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.

D. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chức năng của phân tử rRNA là

A. cấu tạo nên ribosome.                              B. vận chuyển acid amin.

C. bảo quản thông tin di truyền. .    D.vận chuyển các chất qua màng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chức năng của DNA?

     A. Vận chuyển amino acid đến ribosome.                   B. Dự trữ năng lượng cho tế bào.

     C. Xúc tác cho các phản ứng hóa học. D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

RNA được cấu tạo từ

     A. ba chuỗi polynucleotide.      B. hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều.

     C. một chuỗi polynucleotide.    D. hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Protein không có chức năng nào sau đây?

A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.  D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Các loại protein khác nhau được phân biệt nhau bởi

     A. số lượng, thành phần amino acid và cấu trúc không gian.

     B. số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian.

     C. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các amino acid.

     D. số lượng, trật tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

A. Cấu tạo màng sinh chất.                                      B. Cung cấp năng lượng.

C. Nhân biết và truyền tin.                                      D. Liên kết các tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Phospholipit được cấu tạo từ

     A. 1phân tử glycerol liên kết với ba acid béo và một nhóm phosphate.

     B. 1phân tử glycerol liên kết với hai acid béo và hai nhóm phosphate.

     C. 1phân tử glycerol liên kết với hai acid béo và một nhóm phosphate.

     D. hai phân tử glycerol liên kết với hai acid béo và một nhóm phosphate.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại Carbonhydrate là

     A. glucose, galactose, sucrose.                                     B. fructose, galactose, sucrose.

     C. glucose, fructose, galactose.                                    D. glucose, fructose, sucrose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại Carbonhydrate là

     A. glucose, galactose, sucrose.                                     B. fructose, galactose, sucrose.

     C. glucose, fructose, galactose.                                    D. glucose, fructose, sucrose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.                                           B. lực gắn kết.

C. nhiệt bay hơi cao.                                                 D. tính phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Thành phần hóa học chủ yếu của các phân tử sinh học là

     A. Nguyên tử oxygene.                                       B. Nguyên tử carbon.

     C. Nguyên tử carbon và nguyên tử hydrogene.          D. Nguyên tử hydrogene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Thế giới sống được tổ chức thành nhiều cấp bậc từ nhỏ đến lớn gồm các cấp tổ chức cơ bản là

     A. bào quan, mô, cơ thể, quần thể và hệ sinh thái.

     B. nguyên tử, bào quan, mô, cơ thể và quần thể.

     C. tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.

     D. nguyên tử, tế bào, cơ thể, quần thể và quần xã.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?

A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.B. Phospholipid và mỡ động vật..

C. Dầu thực vật.                                                          D. Phospholipid và steroid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Phân tử phospholipid có tính chất

A. ưa nước.                       B. kị nước.                        C. lưỡng cực.                    D. rất háo nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormone là

A. steroid.                         B. triglycerid.                    C. phospholipid.               D. mỡ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ?

A. Protein vận hormon.  B. Protein enzym.            C. Protein kháng thể.       D. Protein vận động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng?

A. Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N.

B. Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào.

C. Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung.

D. Có 2 loại acid nucleic: acid deoxiribonucleic (DNA ) và acid ribonucleic (RNA).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

C. Sấy khô rau quả.

D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Không bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh vì:

A. Không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.

B. Không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô.

C. Làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản.

D. Nhiệt độ 2oC xuống 0oC sẽ làm nước trong rau quả đông thành đá, phá vỡ hết các tế bào của rau quả.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào? 

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

A. (1),(2),(3),(4).              B. (1),(2),(3),(5).              C. (1),(3),(4),(5).              D. (2),(3),(4),(5).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D