wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ BÀI 1 ĐẾN BÀI 9

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

mARN.

d)

tARN.

2.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST

c)

Thêm 1 cặp nuclêôtit.

d)

Mất 1 cặp nuclêôit.

3.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

           

a)

G

b)

T

c)

X

d)

A

4.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

aaBB.

b)

AaBB.

c)

AABb.

d)

AABb.

5.

Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

           

a)

mARN.

b)

tARN. 

c)

ADN.  

d)

Protein.

6.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, prôtêin ức chế do gen nào sau đây mã hóa?

          

a)

Gen điều hòa.

b)

Gen cấu trúc Z. 

c)

Gen cấu trúc Y. 

d)

Gen cấu trúc A.

7.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticodon 3’XUG5’ sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn?

           

a)

3’XTG5’

b)

3’XAG5

c)

3’GTX5’

d)

3’GAX5’.

8.

Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phần cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

rARN.     

b)

Prôtêin.      

c)

mARN.

d)

ADN.

9.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Prôtêin ức chế.

b)

Prôtêin LacA.

c)

Prôtêin Lac Y. 

d)

Prôtêin Lac Z.

10.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticôđon)?

a)

mARN.

b)

rARN.

c)

tARN.

d)

ADN.

11.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng

a)

vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

b)

kêt hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm.

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

d)

kết hợp với tARN tạo nên ribôxôm.

12.

Khi nói về quá trình nhân đôi  trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3->5

b)

Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục.

c)

Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

d)

Enzim ADN pôlimeraza tham gia tháo xoăn.

13.

Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gen có 2 alen; alen  có 1200 nuclêôtit và mạch 1 của gen này có . Alen  bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit tạo thành alen . Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tỉ lệ  :  của alen b bằng tỉ lệ  của alen .

II. Nếu alen b phát sinh do đột biến thêm 1 cặ̣p  thì alen b có 421 nuclêôtit loại .

III. Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra ngay sau mã mở đầu thì chuỗi pôlipeptit do alen  quy định giống với chuỗi pôlipeptit do alen  quy định.

IV. Nếu alen b phát sinh do đột biến xảy ra trong giảm phân thì alen b có thể di truyền cho đời sau.

           

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

14.

Nếu mạch làm khuôn của gen chứa bộ ba 3'ATG5' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

a)

3'TAX5'.

b)

5'TAX3'.

c)

5'UAX3'.

d)

3'UAX5'.

15.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

Phức hợp aa - tARN.   

b)

Ribôxôm.  

c)

mARN.  

d)

Gen.

16.

Theo mô hình của F. Jacôp và J. Mônô, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

Gen cấu trúc Y. 

b)

Gen cấu trúc Z.

c)

Gen điều hoà R.

d)

Gen cấu trúc A.

17.

Cho biết các côđon mã hoá các axit amin trong bảng sau đây:

Axit amin

Leu

Trp

His

Arg

Codon

5’XUU3’; 5’XUX3’; 5’XUA3’; 5’XUG3’;

5’UGG3’

5’XAU3’;

5’XAX3’

5’XGU3’; 5’XGX3’;

5’XGA3’; 5’XGG3’

Triplet mã hoá là các bộ ba ứng với các côđon mã hoá axit amin và triplet kết thúc ứng với côđon kết thúc trên mARN. Giả sử một đoạn gen ở vi khuẩn tổng hợp đoạn mARN có triplet mở đầu và trình tự các nuclêôtit như sau:

Mạch làm khuôn tổng hợp mARN

3'TAXGAAAXXGXXGTAGXAATT5'

mARN

5'AUGXUUUGGXGGXAUXGUUAA3'

Biết rằng, mỗi đột biến điểm dạng thay thế một cặp nuclêôtit trên đoạn gen này tạo ra một alen mới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có tối đa ba triplet mã hóa khi xảy ra đột biến thay thế cặp nuclêôtit bất kì tại vị trí thứ ba không làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

II. Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba luôn làm thay đổi loại axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

III. Có hai triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba làm xuất hiện cô đon kết thúc sớm.

IV. Có một triplet mã hóa khi xảy ra đột biến tại vị trí thứ ba dẫn đến không làm xuất hiện cô đon mở đầu trên mARN được tạo ra từ gen này.

a)

4.

b)

2.

c)

3.    

d)

1.

18.

Gen B ở vi khuẩn gồm 2400 nuclêôtit, trong đó có 500 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 500 nuclêôtit loại

a)

uraxin.

b)

timin

c)

xitozin.

d)

guanin.

19.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây? 

          

a)

Prôtêin Lac Z.

b)

Prôtêin Lac A.    

c)

Prôtêin ức chế.

d)

Prôtêin Lac Y.

20.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc? 

          

a)

3’AGG5’.

b)

3’AXX5’.

c)

3’AXA5’

d)

3’AAT5’.

21.

Côđon nào sau đây mã hóa axit amin?

a)

5’UAA3’.  

b)

5’UAG3’.

c)

5’GXX3’.

d)

5’UGA3’.

22.

Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1?

·       

a)

AA × Aa.

b)

Aa× Aa.

c)

AA × aa

d)

aa× aa.

23.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có tỉ lệ KG là 1:2:1

a)

AA × Aa.

b)

Aa× Aa.

c)

AA × aa

d)

aa× aa.

24.

Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 1400 nuclêôtít. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen này có bao nhiêu nuclêôtít?

a)

1400. 

b)

700. 

c)

1200. 

d)

2400.

25.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra F1 có 1 loại kiểu gen?

·        

a)

 AA × Aa.

b)

Aa× aa.   

c)

AA × Aa

d)

aa× aa.

26.

Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên liệu của quá trình phiên mã là các axit amin.

b)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ --> 3’.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tác bán bảo tồn

27.

Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây? 

a)

Ruồi giấm.  

b)

Vi khuẩn E. coli.       

c)

Đậu Hà Lan.

d)

Khoai tây

28.

Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con gồm toàn cây hoa trắng?

a)

Aa x Aa.  

b)

Aa x aa.

c)

AA x AA. 

d)

aa x aa.

29.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có kiểu gen aa chiểm tỉ lệ 25%

a)

Aax aa

b)

Aaxaa

c)

Aa xAa

d)

AA xAa

30.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp 2 cặp gen?

·        

a)

aaBb

b)

AABb

c)

AaBb 

d)

AAbb

31.

Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây? 

    

a)

aabb.

b)

aaBB.

c)

AABB.

d)

AAbb.

32.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?

a)

AAbb.

b)

AaBb.  

c)

AABB.

d)

aaBB.

33.

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

a)

AaBb x AaBb.   

b)

AaBb x AABb. 

c)

AaBb x AaBB.         

d)

AaBb x AAbb.

34.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử

a)
  1. 6

b)
  1. 2

c)
  1. 4

d)

8

35.

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có cây thân thấp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 25%?

a)
  1. AABb x AaBb 

b)
  1. Aabb x AaBb

c)

AaBb x AaBb

d)

Aabb x aaBb 

36.

Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ? 

a)

Aabb 

b)

AaBb 

c)

aaBB        

d)

aaBb

37.

Câu 8. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb cho đời con có

a)

9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.   

b)

4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình. 

c)

12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.   

d)

4 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. 

38.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn mở đầu?

a)

3’TAG5’.

b)

3’GAX5’. 

c)

3’TTG5’.

d)

3’XAX5’.

39.

Quá trình nào sau đây có giai đoạn hoạt hóa axit amin?

           

a)

Phiên mã tổng hợp tARN

b)

Phiên mã tổng hợp mARN.

c)

Nhân đôi ADN.    

d)

Dịch mã.

40.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của opêron thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y, A có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có lactôzơ?

           

a)

Gen cấu trúc Y.

b)

Vùng khởi động.

c)

Gen cấu trúc A.

d)

Gen cấu trúc Z.

41.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron lac ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactozơ?

a)

Vùng vận hành. 

b)

Gen cấu trúc Z. 

c)

Gen cấu trúc A.      

d)

Gen cấu trúc Y.

42.

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hidro của gen?

a)

Thay thế một cặp G - X bằng một cặp X - G.     

b)

Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.

c)

Mất một cặp A - T.   

d)

Thêm một gặp G - X.

43.

Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai?

a)

A.Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin.

c)

Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen.

44.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit guanin của môi trường nội bào liên kết bổ sung với nuclêôtit nào của mạch làm khuôn?

a)

Timin.       

b)

Xitôzin.

c)

Guanin.

d)

Ađênin.

45.

Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào sau đây?

a)

Phiên mã  

b)

Nhân đôi ADN.

c)

Dịch mã.   

d)

Thường biến

46.

Một đột biến điểm làm biến đổi bộ ba 3’TAX5’ trên một mạch của alen ban đầu thành bộ ba 3’TGX5’ của alen đột biến. Theo lí thuyết, số liên kết hiđrô của alen đột biến thay đổi như thế nào so với alen ban đầu?

a)

Tăng thêm 2.  

b)

Giảm đi 1.  

c)

Không thay đổi.  

d)

Tăng thêm 1.

47.

Ở sinh vật lưỡng bội, thể đột biến nào sau đây mang bộ NST 3n?

 

a)

Thể tam bội

b)

Thể ba

c)

Thể tứ bội

d)

Thể một.

48.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Lệch bội.   

b)

Chuyển đoạn.     

c)

Đa bội.       

d)

Dị đa bội.

49.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, do đột biến dẫn đến phát sinh các thể đột biến. Thể đột biến nào sau đây có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng giảm so với thể lưỡng bội thuộc loài này?

a)

Thể tứ bội  

b)

Thể một 

c)

Thể tam bội 

d)

Thể ba

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến đảo đoạn?

a)

Làm thay đổi nhóm gen liên kết.

b)

Luôn làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

c)

Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên một NST.

d)

Luôn làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên một NST.

51.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ

NST (2n – 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây? 

       

a)

Thể tam bội.  

b)

Thể ba.

c)

Thể một.   

d)

Thể tứ bội.

52.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây

làm giảm số lượng gen trên 1 NST?

a)

Mất đoạn. 

b)

Lặp đoạn 

c)

Đảo đoạn    

d)

Chuyển đoạn trong 1 NST.

53.

Dạng đột biến cấu trúc  NST  nào sau đây có thể được sử dụng

Để loại khỏi NST những gen không mong muốn?

a)

Đảo đoạn 

b)

Lặp đoạn .

c)

Mất đoạn   

d)

Chuyển đoạn .

54.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể dẫn đến lặp gen tạo

điều kiện cho đột biến gen?

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn .

c)

Mất đoạn  

d)

Chuyển đoạn .

55.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Đao?

a)

Thể ba NST số 23.

b)

Thể một NST số 23.     

c)

Thể ba NST số 21

d)

Thể một NST số 21.

56.

Ở một loài sinh vật lưỡng bội, xét 3 cặp NST tương đồng

kí hiệu là Bb, Dd, Ee, Trong tế bào sinh dưỡng ở thể ba của loài này,

 có thể có bộ NST nào sau đây?

a)

BBBDddEee.  

b)

BBDdEE  

c)

BbDdEe

d)

BbbDdEe

57.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Đa bội.  

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Đảo đoạn.

58.

Lúa mì hoang dại (Aegilops squarrosa) có bộ NST 2n = 14. Số NST trong giao tử (n - 1) của loài này là

a)

8.   

b)

6.

c)

7.

d)

13.

59.

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

a)

n - 1.    

b)

2n + 1.

c)

n + 1.  

d)

2n - 1.

60.

Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đột biến lệch bội cũng có thể được xảy ra trong nguyên phân ở các tế bào sinh dưỡng hình thành nên thể khảm.

b)

Đột biến lệch bội được phát sinh do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp NST tương đồng đều không phân li.

c)

Ở tế bào sinh dục, đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở cặp NST giới tính mà không xảy ra ở cặp NST thường.

d)

Ở cùng một loài, tần số xảy ra đột biến lệch bội thể không thường cao hơn đột biến lệch bội dạng thể một.

61.

Khi nói về đột biến đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I.  Đột biến dạng tứ bội vẫn có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

II. Trong tế bào sinh dưỡng thể tứ bội, NST tồn tại thành từng nhóm bốn chiếc.

III. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra cơ thể lai dạng dị đa bội.

IV.  Để gây đột biến đa bội có hiệu quả, thường người ta xử lí tác nhân đột biến vào pha G2 của quá trình phân bào.

a)

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.

II. Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

III. Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

IV. Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa.

a)

1       

b)

2

c)

3

d)

4