wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học KTGK 1 lớp 8/1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi:

a)

Cơ ngực

b)

Cơ bụng

c)

Cơ hoành

d)

Cơ ngực và cơ bụng

2.

Khoang ngực chứa các cơ quan như:

a)

Tim và phổi

b)

Tim, gan, ruột

c)

Dạ dày, ruột non, gan

d)

Tim, gan, ruột, dạ dày

3.

Cơ thể người được chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Khi chúng ta chạy nhanh, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và thân

6.

Các cơ quan trong hệ hô hấp

a)

Miệng

b)

Mũi

c)

Khí quản

d)

Đường dẫn khí (Mũi, khí quản, phế quản), phổi

7.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

8.

Hệ cơ quan có vai trò trả lời các kích thích từ môi trường và điều khiển mọi hoạt động sống trong cơ thể là:

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh

9.

Các loại mô chính trong cơ thể là

a)

4 loại mô: mô biểu bì; mô cơ vân; mô thần kinh; mô kết hợp.

b)

4 loại mô: mô biểu bì; mô cơ; mô liên kết; mô thần kinh.

c)

3 loại mô: mô biểu bì; mô cơ; mô hỗn hợp.

d)

3 loại mô: mô thần kinh; mô liên kết; mô biểu bì.

10.

Mô biểu bì có chức năng

a)

bảo vệ

b)

hấp thu

c)

tạo bộ khung cho cơ thể

d)

neo giữ các cơ quan

e)

tiết dịch

11.

Mô thần kinh có chức năng gì?

a)

tiếp nhận kích thích, xử lý thông tin

b)

tạo bộ khung cho cơ thể

c)

neo giữ các cơ quan

d)

điều hòa hoạt động của các cơ quan

e)

đảm bảo sự hoạt động của các cơ quan và sự thích ứng với môi trường

12.

Hình ảnh nào là mô thần kinh?

a)
b)
c)
d)
13.

Hệ vận động được cấu tạo chủ yếu từ loại mô nào

a)

mô cơ trơn

b)

mô cơ tim

c)

mô cơ vân

d)

mô biểu bì

14.

Noron là tên gọi khác của

a)

tế bào máu

b)

tế bào sinh tinh

c)

tế bào cơ tim

d)

tế bào thần kinh

15.

Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?

a)

Hình thái

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng

d)

Cấu tạo

16.

Bộ xương người gồm:

a)

xương sọ, xương cột sống và xương đốt

b)

xương chi, xương ống và xương đỉnh

c)

xương đầu, xương thân và xương chi

d)

xương trán, xương mũi, xương hông

17.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Xương đầu gồm xương sọ và xương mặt

b)

Xương đầu gồm nhiều xương ghép lại với nhau

c)

Các khớp ở xương sọ là khớp bất động

d)

Xương đầu chỉ gồm 1 khối xương thống nhất

18.

trong cơ thể người có mấy loại khớp xương

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khớp động là:

a)

là loại khớp không cử động được

b)

Là loại khớp cử động linh hoạt

c)

Là loại khớp cử động bị hạn chế

d)

là khớp giữa các xương hộp sọ

20.

Đáp án chỉ có loại xương dài là:

a)

Xương ống tay, xương cổ tay, xương cẳng chân

b)

Xương đùi, xương ống tay, xương cẳng chân

c)

Xương cánh tay, xương chậu, xương cổ chân

d)

Xương bả vai, xương cẳng chân, xương sọ

21.

Ví dụ đúng về khớp bất động :

a)

khớp khuỷu tay, khớp ở chỗ xương đùi và hốc xương hông

b)

khớp giữa hai đốt sống, khớp giữa hai xương háng

c)

xương hộp sọ, xương mũi, sương hốc mắt

d)

khớp hộp sọ, khớp giữa xương cánh chậu và xương đùi

22.

Loại xương nào dưới đây tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

a)

Xương cột sống

b)

Xương ức

c)

Xương sườn

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Chức năng của bộ xương người là:

a)

Nâng đỡ cơ thể đứng thẳng trong không gian

b)

Tạo thành cái khung cho các phần mềm, gân, cơ quan làm cho cơ thể có hình dạng nhất định

c)

Tạo thành các khoang chứa đựng và bảo vệ các bộ phận bên trong cơ thể

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Loại khớp ở giữa xương có đĩa sụn và mức độ vận động hạn chế là:

a)

Khớp bán động

b)

Khớp động

c)

Khớp bất động

d)

Tất cả các loại khớp trên

25.

Tớ nằm trên cùng của cơ thể người. Bộ não nằm bên trong tớ. Tớ là?

a)

Đầu lâu

b)

Xương hàm

c)

Xương sọ

d)

Dây thần kinh

26.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ:

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất cốt giao

d)

Tất cả đáp án trên

27.

Ở trẻ em, tuỷ đỏ trong khoang xương là nơi sản sinh ra:

a)

Tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Đại thực bào

28.

Ở người lớn, khoang xương chứa:

a)

Nước mô

b)

Tuỷ đỏ

c)

Mỡ (tuỷ vàng)

d)

Máu

29.

Xương to ra nhờ các tế bào ...(1)... tạo ra những tế bào mới đẩy ...(2)... và hoá xương

a)

1- Mô xương cứng; 2- ra ngoài

b)

1- Mô xương xốp; 2- vào trong

c)

1- màng xương; 2- ra ngoài

d)

1- màng xương; 2- vào trong

30.

Ở xương dài trẻ em, bộ phận chứa tuỷ đỏ là:

a)

mô xương xốp và khoang xương

b)

mô xương cứng và mô xương xốp

c)

khoang xương và màng xương

d)

màng xương và sụn bọc đầu xương

31.

Xương có tính chất gì?

a)

Mềm dẻo

b)

Vững chắc

c)

Đàn hồi và vững chắc

d)

Mềm dẻo và vững chắc

32.

Xương to ra về bề ngang là nhờ

a)

các tế bào màng xương phân chia tạo ra các tế bào mới đẩy vào trong và hóa xương

b)

các mô xương cứng phân chia tạo ra những tế bào xương

c)

các mô xương xốp phân chia tạo thành các tế bào xương

d)

Các mô xương sụn phân chia tạo thành các tế bào xương

33.

Chức năng của mô xương xốp là gì?

a)

giảm ma sát với khớp xương

b)

chịu lực, đảm bảo vững chắc

c)

giảm phân tán lực

d)

tất cả đều sai

34.

Xương dài ra là nhờ

a)

các tế bào màng xương phân chia tạo thành các tế bào mới đẩy vào trong và hóa xương

b)

các mô xương cứng phân chia tạo thành tế bào xương

c)

Các mô xương xốp phân chia tạo thành các tế bào xương

d)

sự phân chia của tế bào lớp sụn tăng trưởng

35.

Khi nói về cơ chế co cơ, nhận định nào sau đây là đúng

a)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ ngắn lại

b)

Khi cơ co, tơ cơ dày xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ mảnh làm cho tế bào cơ dài ra.

c)

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ dài ra.

d)

Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày làm cho tế bào cơ ngắn lại.

36.

Cơ có hai tính chất cơ bản là gì

a)

gấp và duỗi

b)

co và dãn

c)

phồng và xẹp

d)

kéo và đẩy

37.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400 cơ

b)

600 cơ

c)

800 cơ

d)

500 cơ

38.

Hoạt động co cơ có ý nghĩa gì?

a)

Giúp cơ thể di chuyển

b)

Giúp cơ thể vận động

c)

Con người lao động được

d)

Cả ba đáp án trên

39.

Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ

a)

co duỗi ngẫu nhiên.

b)

co duỗi đối kháng.

c)

cùng co.

d)

cùng duỗi

40.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?

a)

Axit axêtic

b)

Axit malic

c)

Axit acrylic

d)

Axit lactic

41.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì?

a)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể

b)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi để tăng cường lưu thông máu

c)

Nghỉ ngơi hoặc thay đổi trạng thái cơ thể, xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi

d)

Uống nhiều nước lọc

42.

Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ

b)

Lao động nặng trong gian dài

c)

Tập luyện thể thao quá sức

d)

Tất cả các phương án trên

43.

Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt yếu tố dinh dưỡng nào?

a)

Ôxi

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

Chất hữu cơ

44.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sao cho phù hợp:

… là hiện tượng cơ làm việc nặng và lâu làm cho biên độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn.

a)

Sự co cơ

b)

Sự mỏi cơ

c)

Hoạt động của cơ

d)

Hoạt động của cơ

45.

Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Lao động vừa sức

46.

Đâu không phải là biện pháp chống mỏi cơ:

a)

Làm việc nặng thường xuyên để tăng khả năng làm việc của cơ

b)

Sau khi chạy nhanh xong thì đi bộ từ từ rồi mới ngồi nghỉ.

c)

Xoa bóp cơ sau khi hoạt động

d)

Hít thở sâu

47.

Cơ bị mỏi là do

a)

Lượng oxi cung cấp cho cơ quá nhiều

b)

Sự tích tụ axit lactic trong cơ

c)

Nguồn năng lượng sản sinh trong cơ quá nhiều

d)

Cả 3 nguyên nhân

48.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở con người?

a)

Xương lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

b)

Xương cột sống hình vòm

c)

Lồi cằm xương mặt phát triển

d)

Cơ mông tiêu giảm

49.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

Mang vác về một bên liên tục

b)

Cúi mặt nhìn điện thoại liên tục

c)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

d)

Mang vác quá sức chịu đựng

50.

Bộ xương không thực hiện chức năng nào?

a)

Bảo vệ

b)

Chuyển động

c)

Nâng đỡ

d)

Cảm giác

51.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

52.

Bộ phận nào dưới đây của con người có sự phân hóa cơ rõ rệt hơn hẳn so với thú ?

1. Mặt

2. Bàn tay (ở thú là bàn chân trước)

3. Thắt lưng

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 2, 3

d)

2, 3

53.

Đặc điểm nào sau đây có trong cấu tạo của bộ xương người?

a)

Xương hàm lớn hơn xương hộp sọ

b)

Xương cột sống hình vòng cung

c)

Lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng

d)

Xương gót phát triển về phía sau

54.

Sự to ra về bề ngang của xương dài là nhờ sự phân chia của loại tế bào nào?

a)

Tế bào màng xương.

b)

Tế bào tủy đỏ

c)

Tế bào sụn

d)

Tất cả các phương án còn lại

55.

Xu hướng tiến hóa của bộ xương người là gì?

a)

thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao động

b)

thích nghi với việc ăn thức ăn chín

c)

thích nghi với khả năng tư duy trừu tượng

d)

thích nghi với đời sống xã hội

56.

Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất ?

a)

Ngón út

b)

Ngón giữa

c)

Ngón cái

d)

Ngón trỏ