NEW
Font size
Worksheetssinh hoc
Total questions: 60
Worksheet time: 20mins
Đường phân là quá trình biến đổi:
A.Glucôzơ.
B. Fructozơ
C.saccarôzơ.
D. Galactozơ
Quá trình đường phân xảy ra ở:
A. Tế bào chất.
B. Lớp màng kép của ti thể.
C. Nhân tế bào.
D.Cơ chất của ti thể.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm:
A. 1 ATP; 2 NADH.
B. 2 ATP; 2 NADH.
C. 3 ATP; 2 NADH.
D. 2 ATP; 1 NADH.
Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở:
A. Màng trong của ti thể.
B. Màng ngoài của ti thể.
C. Màng lưới nội chất trơn.
D. Màng lưới nội chất hạt.
.Giai đoạn nào diễn ra ở chất nền ti thể?
A. Đường phân
B. Chuỗi chuyền electron hô hấp
C. Chu trình Crep
D. Biến đổi axit pyruvic thành axetyl-CoA
. Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong:
A. Lizôxôm.
B. Ti thể.
C. Lạp thể.
D. Lưới nội chất
. Trong hô hấp hiếu khí, glucôzơ được chuyển hoá thành axit pyruvic ở bộ phận
A. Màng trong của ti thể.
B. Tế bào chất
C. Màng ngoài của ti thể.
D. Dịch ti thể.
Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là:
A.Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.
A. Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể.
A. Chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.
A.Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.
Giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O2
A. Đường phân
B. Chu trình Crep
C. Biến đổi axit pyruvic thành axetyl-CoA
D. Chuỗi chuyền electron hô hấp
Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là:
A. Chu trình Krebs.
B. Chuỗi truyền điện tử.
C. Đường phân.
D.Tổng hợp axetyl-CoA từ pyruvat.
Quang hợp chỉ được thực hiện ở:
A. tảo, thực vật, động vật.
B. tảo, thực vật, nấm.
C. tảo, thực vật và một số vi khuẩn
D. tảo, nấm và một số vi khuẩn.
. Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ:
A. tổng hợp glucôzơ.
B. hấp thụ năng lượng ánh sáng.
C. thực hiện quang phân li nước.
D. tiếp nhận CO2.
. Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:
A. chất nền của lục lạp.
B. chất nền của ti thể.
C. màng tilacôit của lục lạp.
D. Tế bào chất.
Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
A. chất nền của lục lạp.
B. các hạt grana.
C. màng tilacôit.
D. các lớp màng của lục lạp.
Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là:
A. hợp chất 6 cacbon.
B. hợp chất 5 cacbon.
C. hợp chất 4 cacbon.
D. hợp chất 3 cacbon.
Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là:
A. RiDP.
B. APG.
C. ALPG.
D. H2O.
Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ :
A. lục lạp
B. màng tilacôit.
C. chất nền của lục lạp.
Đ. các phân tử sắc tố quang hợp.
Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là:
A. ATP; . NADPH; O2 .
B. C6H12O6; H2O; ATP.
C. ATP; O2; C6H12O6. ; H2O.
D. H2O; ATP; O2.
Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là:
A. C6H12O6.; O2.
B. H2O; ATP; O2.
C. C6H12O6; H2O; ATP.
D. C6H12O6.
Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:
A. O2.
B. CO2..
C. ATP, NADPH.
D. O2, ATP, NADPH.
. Pha tối của quang hợp còn được gọi là:
A. pha sáng của quang hợp.
B. quá trình cố định CO2.
C. quá trình chuyển hoá năng lượng.
D. quá trình ôxi hóa nước.
Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?
A. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.
B. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.
C. O2 được giải phóng ra khí quyển.
Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:
A. G1, G2, S, nguyên phân.
B. G1, S, G2, nguyên phân.
C. S, G1, G2, nguyên phân.
D. G2, G1, S, nguyên phân.
Trong chu kỳ tế bào, giai đoạn kỳ trung gian bao gồm các pha theo trình tự:
A. G1, G2, S.
B. G1, S, G2.
C. S, G1, G2.
D. G2, G1, S.
Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là kỳ nào?
A. Kì cuối
B. Kỳ đầu
C. Kỳ giữa
D. Kỳ trung gian
. Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi ADN và NST diễn ra ở pha nào?
A. G1.
B. G2.
s
D. Nguyên phân
Trong chu kỳ tế bào, sự hình thành thêm các bào quan diễn ra ở pha nào?
A. G1.
g2
s
np
Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
A. Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa
B. Kỳ đầu, Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ cuối
C. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau , kỳ cuối
D. Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối
. Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. Hình thành eo thắt ở tế bào
Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là:
A. Quá trình phân bào
C. Phát triển tế bào
B. Chu kỳ tế bào
D. Phân chia tế bào
Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?
A. Tế bào vi khuẩn
C. Tế bào thực vật
B. Tế bào động vật
D. Tế bào nấm
Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?
A. Phân li nhiễm sắc thể
B. Nhân đôi nhiễm sắc thể
C. Tiếp hợp nhiễm sắc thể
D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân?
A. Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
B. Màng nhân và nhân con xuất hiện
C. Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
D. Nhân đôi nhiễm sắc thể
Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
đầu
cúi
sau
giữa
Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
cúi
đầu
giữa
sau
Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :
đầu
cúi
sau
giữa
. Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào kỳ nào của quá trình nguyên phân?
sau
giữa
cúi
đầu nè
. Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?
A. tế bào sinh dục chín.
B. tế bào sinh dưỡng.
C. hợp tử.
D. tế bào sinh dục sơ khai.
Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:
A. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
B. Có một lần phân bào
C. Chỉ xảy ra ở các tế bào sinh dục sơ khai
D. Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội
Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kỳ nào?
A. Kỳ đầu I
B. Kỳ trung gian trước lần phân bào I
C. Kỳ đầu II
D. Kỳ trung gian trước lần phân bào II
Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là:
A. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.
B. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.
C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.
D. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.
Trong giảm phân, ở kỳ giữa I và kỳ giữa II có điểm giống nhau là:
A. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.
B. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.
C. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.
D. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.
Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST đơn.
B. n NST kép.
C. 2n NST đơn.
D. 2n NST kép.
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ
A. Kỳ đầu II
B. Kỳ giữa II
C. Kỳ sau II
D. Kỳ cuối II
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Phát biểu sau đây đúng với sự phân li của các nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của giảm phân là :
A. Phân li ở trạng thái đơn
B. Phân li nhưng không tách tâm động
C. Di chuyển về 2 cực của tế bào
D. Tách tâm động rồi mới phân li
Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. đầu I.
B. giữa I.
C. sau I.
. D. đầu II.
. Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST..
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là:
A. môi trường nhân tạo.
B. môi trường tự nhiên.
C. môi trường tổng hợp.
D. môi trường bán tổng hợp.
. Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên chưa biết rõ thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần là môi trường:
A. tự nhiên.
B. tổng hợp.
C. bán tự nhiên.
D. bán tổng hợp.
Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường:
tự nhiên
tổng hợp
bán tổng hợp
bán tự nhiên
Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng là vi sinh vật
quang dưỡng
hóa dưỡng
dị dưỡng
tự dưỡng
Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật
A. hoá dưỡng.
B. quang dưỡng.
C. tự dưỡng.
D. dị dưỡng.
. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng là vi sinh vật
quang dữn
dị dữn
tự dữn
hóa dữn
. Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm:
A. Nguồn năng lượng và khí CO2.
B. Nguồn cacbon và nguồn năng lượng.
C. Ánh sáng và nhiệt độ.
D. Ánh sáng và nguồn cacbon.
Quá trình hô hấp kị khí ở một số vi sinh vật được thực hiện trong điều kiện nào?
A. Có ôxi phân tử.
B. Có ôxi nguyên tử.
C. Không có ôxi phân tử.
D. Có khí CO2.
Quá trình hô hấp hiếu khí ở một số vi sinh vật được thực hiện trong điều kiện nào?
A. Có oxi phân tử.
B. Có oxi nguyên tử.
C. Không có oxi phân tử.
D. Có khí CO2.
