NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM SINH 10
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Cấp tổ chức biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống là
A. Tế bào.
B. Cơ thể.
C. Quần thể.
D. Quần xã.
“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
A. Nguyên tắc thứ bậc.
B. Nguyên tắc mở.
C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.
D. Nguyên tắc bổ sung.
Địa y được xếp vào giới sinh vật nào sau đây?
A. Khởi sinh.
B. Nấm
C. Nguyên sinh.
D. Thực vật.
Giới sinh vật nào sau đây bao gồm các sinh vật đa bào nhân thực, dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng
A. Khởi sinh.
B. Động vật
C. Nguyên sinh.
D. Thực vật.
Những nguyên tố nào sau đây là những nguyên tố vi lượng?
A. K, S, Na, P, F.
B. Na, K, Mg, Mn.
C. C, H, O, N, Fe.
D. Fe, Mn, Co, B.
Đường saccarôzơ (đường mía) do hai phân tử đường nào sau đây liên kết lại?
A. Galactôzơ và lactôzơ.
B. Galactôzơ và glucôzơ.
C. Glucôzơ và fructôzơ
D. Galactôzơ và fructôzơ.
Một phân tử phôtpho lipit gồm những thành phần nào sau đây?
A. Một phân tử glixerol liên kết với 2 axit béo và một nhóm phôtphat.
B. Một phân tử glixerol liên kết với 3 axit béo và một nhó phôtphat.
C. Ba phân tử glixerol liên kết với 1 axit béo.
D. Hai phân tử glixerol liên kết với 3 axit béo.
Chức năng chính của mỡ là
A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C. thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
D. thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Loại protein nào sau đây có chức năng xúc tác cho các phản ứng?
A. Kháng thể.
B. Enzim.
C. Côlagen.
D. Hêmôglobin.
Hai hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hay khác loại tạo thành là cấu trúc bậc mấy của protein?
A. Bậc 1
B. Bậc 2.
C. Bậc 3.
D. Bậc 4.
Đơn phân nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN?
A. G.
B. A.
C. U.
D. X.
Dấu hiệu để phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A. Có hay không có thành tế bào.
B. Có hay không có màng sinh chất.
C. Có hay không có ribôxôm.
D. Có hay không có màng nhân.
Chức năng của roi ở tế bào vi khuẩn là
A. giúp vi khuẩn di chuyển.
B. giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào người.
C. giúp vi khuẩn ít bị tế bào bạch cầu tiêu diệt.
D. quy định hình dạng tế bào.
Bào quan nào sau đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
A. Ti thể.
B. Màng sinh chất.
C. Bộ máy Gôngi.
D. Ribôxôm.
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
(1) Kích thước nhỏ hơn nhiều so với tế bào nhân thực.
(2) Tế bào chất không có hệ thống nội màng.
(3) Có các bào quan như ribôxôm, lưới nội chất, bộ máy Gôngi.
(4) Vùng nhân được bao bọc bởi màng nhân.
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Ở tế bào nhân thực, ribôxôm có chức năng nào sau đây?
A. Tổng hợp prôtêin cho tế bào.
B. Phân hủy các tế bào già.
C. Phân phối các sản phẩm của tế bào.
D. Mang thông tin di truyền.
Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào?
A. Ưu trương.
B. Nhược trương.
C. Bão hòa.
D. Đẳng trương.
Lưới nội chất trơn không có chức năng?
A. Tổng hợp bào quan peroxixom.
B. Tổng hợp lipit, phân giải chất độc.
C. Tổng hợp protein.
D. Vận chuyển nội bào.
Bào quan nào thực hiện chức năng là nơi tổng hợp ATP, cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Lưới nội chất.
B. Ti thể.
C. Lục lạp.
D. Lizôxôm.
Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?
A. Ribôxôm.
B. Ti thể.
C. Lục lạp.
D. Bộ máy gôngi
Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống gồm
A. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.
B. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.
C. Tế bào , cơ thể, quần thể, quần xã, và hệ sinh thái.
D. Tế bào, quần xã, hệ sinh thái, quần thể, sinh quyển
Nồng độ các chất trong cơ thể người được duy trì ở một mức độ nhất định. Thể hiện đặc tính nào sau đây của các cấp tổ chức sống?
A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
B. Thế giới sống là hệ thống mở
C. Thế giới sống có khả năng tự điều chỉnh.
D. Thế giới sống liên tục tiến hóa.
Những giới sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân thực và mức tổ chức cơ thể đơn bào hoặc đa bào?
A. Thực vật, động vật.
B. Nguyên sinh, nấm
C. Khởi sinh, nguyên sinh
D. Khởi sinh, thực vật.
Sinh vật nào sau đây thuộc giới thực vật?
A. Dương xỉ.
B. Địa y.
C. Nấm nhầy.
D. Vi khuẩn.
Giới sinh vật nào sau đây bao gồm các sinh vật đa bào nhân thực, có khả năng quang hợp, dinh dưỡng theo kiểu quang tự dưỡng
A. Động vật.
B. Nấm.
C. Khởi sinh
D. Thực vật.
Các nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu khối lượng chất khô cơ thể sống?
A. Lớn hơn 0,01%.
B. Nhỏ hơn 0,01%.
C. Lớn hơn 0,001%.
D. Nhỏ hơn 0,001%.
Phân tử tinh bột được cấu tạo từ loại đường đơn nào sau đây?
A. glucôzơ.
B. fructôzơ.
C. galactôzơ.
D. Ribôzơ.
Mỗi phân tử mỡ động vật được hình thành do ba phân tử axit béo liên kết với một phân tử nào sau đây?
A. Glucôzơ.
B. Nuclêôtit.
C. Glixêrol.
D. Axit amin.
Chức năng chính của phôtpho lipit là
A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
B. thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C. thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
D. thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Protein không có chức năng nào sau đây?
A. Cấu tạo tế bào và cơ thể.
B. Xúc tác cho các các phản ứng sinh hóa.
C. Vận chuyển các chất.
D. Bảo quản thông tin di truyền.
Chuỗi polipeptit co xoắn (dạng a) hay gấp nếp (dạng b) là dạng cấu trúc nào sau đây của protein?
A. Bậc 1
B. Bậc 2.
C. Bậc 3.
D. Bậc 4.
Đơn phân nào sau đây có trong ADN nhưng không có trong ARN?
A. G.
B. A.
C. T.
D. X.
Tế bào nhân sơ có bào quan nào sau đây?
A. Lizôxôm.
B. Ribôxôm.
C. Ti thể.
D. Lục lạp.
Chức năng của vỏ nhầy của tế bào vi khuẩn là
A. giúp vi khuẩn di chuyển.
B. giúp vi khuẩn ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.
C. Trao đổi chất với môi trường.
D. Quy định hình dạng tế bào.
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
A. Ti thể.
B. Màng sinh chất.
C. Bộ máy Gôngi.
D. Lục lạp.
Nhận định nào sau đây đúng về chức năng của lưới nội chất hạt?
A. Tổng hợp các loại prôtêin tiết ra ngoài tế bào cũng như các prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
B. Phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
D. Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương, bào quan hết hạn sử dụng.
Dung dịch ưu trương là dung dịch có nồng độ chất tan
A. lớn hơn nồng độ các chất tan trong tế bào.
B. bằng nồng độ các chất tan trong tế bào.
C. nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào.
D. nhỏ hơn hoặc bằng nồng độ các chất tan trong tế bào.
Ở tế bào nhân thực nhân tế bào có chức năng nào sau đây?
A, Chứa vật chất di truyền và điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
B. Giá đỡ cho tế bào và tạo cho tế bào động vật có hình dạng xác định.
C. Thu gom, đóng gói , biến đổi và phân phối sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng.
D. Phân huỷ các tế bào, các tế bào già các tế bào bị tổn thương, các bào quan hết thời hạn sử dụng.
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
B. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
C. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
D. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là
A. khuyếch tán
B . thụ động
C. thực bào
D. tích cực
Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển chủ động các chất tan qua màng tế bào?
A. Cần có năng lượng cho quá trình vận chuyển.
B. Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
C. Các chất được đưa vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
D. Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật, không xảy ra ở tế bào động vật.
Các cấp tổ chức sống trên cơ thể được sắp xếp theo trình tự từ thấp đến cao là
A. Tế bào -> cơ thể ® quần xã ® quần thể ® hệ sinh thái ® sinh quyển.
B. Tế bào -> cơ thể ® quần thể ® quần xã ® hệ sinh thái ® sinh quyển.
C. cơ thể -> tế bào ® hệ sinh thái ® quần xã ® quần thể ® sinh quyển.
D. cơ thể -> tế bào ® quần xã ® hệ sinh thái ® quần thể ® sinh quyển
Các cấp tổ chức sống có các đặc điểm nào sau đây?
I. Tổ chức theo ngyên tắc thứ bậc. II. Thế giới sống liên tục tiến hóa.
III. Hệ thống mở và tự điều chỉnh. IV. Tổ chức sống cấp trên làm nền tảng để xây dưng tổ chức sống cấy dưới.
A. I, II, III.
B. II, III, IV.
C. I, III, IV
D. I, II, IV.
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A.Tế bào biểu bì
B.Tế bào hồng cầu
C.Tế bào cơ tim.
D.Tế bào xương.
Nấm nhầy thuộc giới nào sau đây?
A. Giới Khởi sinh.
B. Giới Nấm.
C. Giới Nguyên sinh
D. Giới Động vật.
Giới sinh vật nào bao gồm các sinh vật nhân thực, cơ thể đơn bào hoặc đa bào dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng hoại sinh?
A. Giới Khởi sinh.
B. Giới Nấm.
C. Giới Nguyên sinh.
D. Giới Động vật.
Các nguyên tố đa lượng chính của cơ thể sống gồm:
A. C, H, O, N.
B. Ca, H, N,P.
C. Ca, H, N S.
D. C, N, P, S.
Phân tử xenlulôzơ được cấu tạo từ loại đường đơn nào sau đây?
A. Glucôzơ.
B. Fructôzơ.
C. Galactôzơ
D. Ribôzơ.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về lipit?
A. Lipit đơn giản gồm photpholipit và stêrôit
B. Lipit phức tạp gồm mỡ, dầu, sáp.
C. Carotenoit, vitamin A, D, E, K không có bản chất lipit.
D. Côlestêron có vai trò cấu tạo màng sinh chất của tế bào người và động vật.
Đơn phân của prôtêin là
A. axít béo.
B. axít amin.
C. glucôzơ.
D. nuclêôtit.
Nội dung nào sau đây đúng với cấu trúc bậc một của prôtêin?
A. Do hai hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hay khác loại tạo thành.
B. Là một chuỗi polipeptit co xoắn (dạng a) hay gấp nếp (dạng b) tạo thành.
C. Là một chuỗi polipeptit do các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit tạo thành.
D. Do cấu trúc bậc 2 của prôtêin tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian đặc trưng.
Đơn phân của ARN là các loại nuclêôtit nào sau đây?
A. U, A, X, G.
B. A, T, X, G.
C. T, A, X, G.
D. A, T, G, X.
Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo tế bào nhân sơ?
(1) Tế bào chất. (2) Màng sinh chất. (3) Nhân. (4) Vùng nhân.
A. (1), (3), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (3).
Loại bào quan nào dưới đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng đơn?
A. Ti thể.
B. Lizôxôm
C. Nhân.
D. Lục lạp.
Bộ máy gôngi trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. thu gom, đóng gói , biến đổi và phân phối sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng.
B. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.
C. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
D. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
Thành phần nào sau đây có ở tế bào động vật?
A. Ti thể.
B. Lục lạp.
C. Thành tế bào.
D. Vùng nhân.
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
B. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
C. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Ở tế bào nhân thực, nhân tế bào có chức năng nào sau đây?
A. Mang thông tin di truyền.
B. Phân hủy các tế bào già.
C. Phân phối các sản phẩm của tế bào.
D. Tổng hợp prôtêin cho tế bào.
Các chất tan đi qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần tiêu tốn năng lượng ATP thuộc kiểu vận chuyển nào sau đây?
A. Xuất bào.
B. Thụ động.
C. Nhập bào
D. Chủ động.
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
A. Thành tế bào.
B. Màng sinh chất.
C. Bộ máy Gôngi.
D. Ti thể.
