wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bio

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và muối khoáng ở lông hút phải qua:

a)

Nhu mô vỏ ở rễ bên.

b)

Miền sinh trưởng dài ra.

c)

Các tế bào nội bì

d)

Đỉnh sinh trưởng.

2.

Trong các thành phần sau, thứ tự đúng về thành phần hình thành con đường vận chuyển nước, muối khoáng từ lông hút vào mạch gỗ của rễ ?

(1) Lông hút (2) mạch gỗ (3) khoảng gian bào và các tế bào vỏ

(4) tế bào nội bì (5) trung trụ (6) tế bào chất các tế bào vỏ

a)

Con đường gian bào: (1)→(3)→(4)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(5)→(4)→(2)

b)

Con đường gian bào: (1)→(3)→(4)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2)

c)

Con đường gian bào: (1)→(3)→(5)→(4)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2)

d)

Con đường gian bào: (1)→(4)→(3)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2)

3.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng khí O2. Các phân tử O2 đó bắt nguồn từ

a)

Phân giải đường

b)

Quang hô hấp

c)

Sự phân ly nước

d)

Sự khử CO2

4.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là

a)

Lục lạp

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Không bào

5.

Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa của người?

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Gan

d)

Dạ dày

6.

Trong pha tối của thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên là chất nào sau đây?

a)

PEP

b)

APG

c)

AOA

d)

Ribulozo – 1,5diP

7.

Pha sáng của quá trình quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các

a)

liên kết hoá học trong ATP.

b)

liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

c)

liên kết hoá học trong NADPH.

d)

liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6.

8.

Rễ thực vật ở cạn có đặc điểm hình thái thích nghi với chức năng tìm nguồn nước, hấp thụ H2O và ion khoáng là:

a)

Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả, tăng nhanh về số lượng lông hút.

b)

Số lượng tế bào lông hút lớn.

c)

Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả, tăng kích thước lông hút.

d)

Số lượng rễ bên nhiều.

9.

Nước được vận chuyển từ tế bào lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và thành tế bào

b)

Con đường qua tế bào sống

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào.

d)

Con đường qua gian bào và con đường tế bào chất

10.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là:

a)

Lực đẩy (áp suất rễ).

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

11.

Lỗ khí khổng ở lá mở khi:

a)

Tế bào mất nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo thành mỏng.

b)

Tế bào no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm cho thành dày cong theo thành mỏng.

c)

Tế bào mất nước, thành mỏng hết căng và thành dày duỗi thẳng.

d)

Tế bào no nước, thành mỏng hết căng nước và thành dày duỗi thẳng.

12.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

a)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

13.

Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng:

a)

NH4+ và NO3-

b)

NO2-, NH4+ và NO3-

c)

N2, NO2-, NH4+ và NO3-

d)

NH3, NH4+ và NO3-

14.

Trong các loại vi khuẩn cố định nitơ khí quyển gồm: Azotobacter, Rhizobium, Clostridium, Anabaena. Loại vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu:

a)

Clostridium

b)

Rhizobium

c)

Azotobacter

d)

Anabaena

15.

Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO3→N2) là:

a)

Bón phân vi lượng thích hợp

b)

Làm đất kĩ, đất tơi xốp, sục bùn.

c)

Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất

d)

Khử chua cho đất

16.

Diều của các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Thực quản

c)

Khoang miệng

d)

Dạ dày

17.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP, NADPH, O2

d)

ATP, NADPH và CO2

18.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây?

(1) Tạo lực hút đầu trên.

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

Phương án đúng là:

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(1), (2) và (4)

19.

Động vật nào sau đây tiêu hoá nội bào ?

a)

Chim

b)

Giun đất

c)

Lợn

d)

Trùng roi

20.

Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật , một bạn học sinh đã bố trí thí nghiệm như sau:

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đổ thêm nước sôi ngập hạt mầm vào thời điểm bắt đầu thí nghiệm thì lượng kết tủa trong ống nghiệm càng nhiều.

II. Có thể thay hạt nảy mầm bằng hạt khô và nước vôi trong bằng dd NaOH loãng thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi.

III. Do hoạt động hô hấp của hạt nên lượng CO2 tích lũy trong bình ngày càng nhiều.

IV. Thí nghiệm chứng minh nước là sản phẩm và là nguyên liệu của hô hấp.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

22.

Ở nơi khí hậu nóng, ẩm vùng nhiệt đới, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Thực vật CAM

b)

Cả 3 nhóm trên như nhau

c)

Thực vật C4

d)

Thực vật C3

23.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch:

a)

xuyên ngang với dòng nước.

b)

song song, ngược chiều với dòng nước.

c)

song song, cùng chiều với dòng nước.

d)

song song với dòng nước.

24.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep.

b)

Đường phân → Chu trình crep → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

c)

Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep → Đường phân.

d)

Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

25.

Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở

a)

các phản ứng xảy ra trong pha tối.

b)

các phản ứng xảy ra trong pha sáng.

c)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG.

d)

chất nhận CO2 đầu tiên là ribulôzơ 1,5 diphotphat.

26.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

chủ động.

b)

thẩm thấu.

c)

nhờ các bơm ion.

d)

cần tiêu tốn năng lượng.

27.

Đặc điểm nào của thực vật giúp chúng tăng diện tích bề mặt hấp thụ nước và muối khoáng lên cao nhất?

a)

Rễ ăn sâu, lan rộng trong đất.

b)

Rễ có phản ứng hướng nước dương.

c)

Rễ có số lượng lông hút lớn.

d)

Tế bào lông hút ở rễ có thành mỏng.

28.

Do sự biến đổi khí hậu dẫn đến hiện lượng nước biến xâm nhập vào đất liền. Sự tích tụ muối trong đất là một trở ngại lớn trong nông nghiệp. Nguyên nhân nào làm cho cây trồng kém chịu mặn không sống được trong đất có nồng độ muối cao?

a)

Do tinh thể muối hình thành trong khí khổng.

b)

Thế nước của đất quá thấp.

c)

Muối tập trung trong tế bào rễ làm vỡ tế bào.

d)

Các ion Na+ và Cl- gây đầu độc tế bào.

29.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ khí CO2.

c)

Nồng độ khí Nitơ (N2).

d)

Hàm lượng nước.

30.

Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Cá chép.

b)

Gà.

c)

Trùng biến hình.

d)

Giun đất.

31.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu và chủ động

b)

Chủ động và nhập bào

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thụ động và thẩm thấu

32.

Để tưới nước hợp lí cho cây cần căn cứ vào bao nhiêu đặc điểm sau đây?

(1) Đặc điểm di truyền của cây (2) Đặc điểm của loại đất

(3) Đặc điểm thời tiết, khí hậu. (4) Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

33.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây?

a)

Có thể thay thế được bởi bất kỳ nguyên tố khác.

b)

Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

c)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.

d)

Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể.

34.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là

a)

Hàm lượng N trong tế bào khi khổng

b)

Hàm lượng H2O trong tế bào khí khổng

c)

Hàm lượng CO2 trong tế bào khí khổng

d)

Hàm lượng O2 trong tế bào khí khổng.

35.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

d)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

36.

Trong quá trình tiêu hóa ở người, thức ăn được tiêu hóa hóa học chủ yếu ở

a)

Khoang miệng.

b)

Thực quản.

c)

Ruột non.

d)

Dạ dày.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hút nước ở rễ có khoảng cách ngắn nhất.

b)

Khoảng 70% lượng nước hút vào được cây sử dụng.

c)

Thế nước trong cây giảm dần từ rễ đến lá.

d)

Nước chỉ được vận chuyển trong mạch gỗ.

38.

Trong 1 thi nghiệm, người ta xác định được luợng nước thoát ra và lượng nước hút vào của mỗi cây cùng một đơn vị thời gian theo bảng sau:

Theo lý thuyết cây nào không bị héo ?

a)

Cây B

b)

Cây A

c)

Cây C

d)

Cây D

39.

Ở thủy tức, thức ăn đuợc tiêu hóa bằng hình thức?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào

40.

Trên ống tiêu hóa của người, các bộ phận nào sau đây thực hiện chức năng tiêu hóa hóa học?

a)

Miệng, ruột non, ruột già

b)

Miệng, dạ dày, ruột non

c)

Miệng, thực quản, dạ dày

d)

Miệng, thực quản, ruột già

41.

Tại sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật?

a)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

b)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn

c)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn

d)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn

42.

Nhóm thực vật nào có hoạt động đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm?

a)

Thực vật C4

b)

Thực vật C3

c)

Thực vật C4 và CAM

d)

Thực vật CAM.

43.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

b)

Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl.

c)

Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non.

d)

Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh.

44.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

II. Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

III. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.

IV. Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucôzơ cho pha sáng.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

45.

Khi nói về vai trò của nguyên tố nitơ đối với thực vật, phát biểu sau đây sai?

a)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin.

b)

hoạt hóa nhiều loại enzim.

c)

Tham gia cấu tạo nên axit nulêic.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục.

46.

Động lực của dòng mạch gỗ ở thực vật trên cạn là

I. lực đẩy (áp suất rễ).

II. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.

III. lực hút do thoát hơi nước qua khí khổng ở lá.

IV. lực hút do thoát hơi nước qua cutin ở lá.

Có bao nhiêu phát biểu trên là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Ở đa số các loài thực vật, nguyên nhân chủ yếu gây ra sự đóng mở khí khổng là:

a)

Nhiệt độ

b)

Nước

c)

Phân bón

d)

Ánh sáng

48.

Vi khuẩn Rhizôbium trong nốt sần rễ cây họ đậu có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây?

a)

Amilaza

b)

Nitrôgenaza

c)

Prôtêaza

d)

Cacboxilaza

49.

Ở thực vật C3, chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của quá trình quang hợp là?

a)

RiDP

b)

AOA

c)

PEP

d)

APG

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thoát hơi nước ở lá là động lực tận cùng phía trên của dòng mạch gỗ.

b)

Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây.

c)

Trong cùng một cây, lông hút là cơ quan có thế nước thấp nhất.

d)

Chất hữu cơ dự trữ trong củ chủ yếu được tổng hợp ở lá.

51.

Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại?

a)

Dạ múi khế.

b)

Dạ tổ ong.

c)

Dạ cỏ

d)

Dạ lá sách.

52.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, khí CO2 được giải phóng ra từ bào quan nào sau đây?

a)

Perôxixôm

b)

Ti thể

c)

Lục lạp.

d)

Ribôxôm

53.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hô hấp ở thực vật?

(1) quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ

(2) hô hấp tạo ra sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

(3) phân giải kị khí bao gồm chu trình Crep và chuỗi truyền electron hô hấp.

(4) Ở hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí, giai đoạn đường phân đều diễn ra trong ti thể.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

54.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân

55.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

cân bằng với cường độ hô hấp

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

56.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

57.

Ở thực vật, điểm bù ánh sáng là:

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp.

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

58.

Các loài lúa nước, khoai lang thuộc nhóm thực vật

a)

C4

b)

CAM

c)

C3

d)

C4 và CAM.

59.

Quan sát hình dưới đây về thí nghiệm hô hấp ở thực vật, khi giọt nước màu trong ống mao dẫn di chuyển về phía trái chứng tỏ thể tích khí trong dụng cụ:

a)

tăng vì O2 đã được sinh ra từ hạt đang này mầm

b)

giảm vì O2 đã được hạt đang nảy mầm hút.

c)

giảm vì CO2 đã được hạt đang nảy mầm hút.

d)

tăng vì CO2 đã được sinh ra từ hạt đang nảy mầm.

60.

Ở nơi khí hậu nóng, ẩm vùng nhiệt đới, nhóm sinh vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Thực vật CAM

b)

Thực vật C3

c)

Thực vật C4

d)

Thực vật C3, C4, CAM

61.

Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Mạng lưới nội chất

62.

Vì sao ngay sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

b)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

63.

Trong các thành phần sau, thứ tự đúng về thành phần hình thành con đường vận chuyển nước, muối khoáng từ lông hút vào mạch gỗ của rễ ?

(1) Lông hút (2) mạch gỗ (3) khoảng gian bào và các tế bào vỏ

(4) tế bào nội bì (5) trung trụ (6) tế bào chất các tế bào vỏ

a)

Con đường gian bào: (1)→(3)→(4)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(5)→(4)→(2)

b)

Con đường gian bào: (1)→(3)→(4)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2)

c)

Con đường gian bào: (1)→(3)→(5)→(4)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2)

d)

Con đường gian bào: (1)→(4)→(3)→(5)→(2); con đường tế bào chất (1)→(6)→(4)→(5)→(2)