wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

iu ngocheng nhung ngocheng dell iu mik

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng ( cơ quan cùng nguồn ) là

a)

 nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

b)

 những cơ quan có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển của phôi nên có kiểu cấu tạo giống nhau

c)

những cơ quan khác nhau về nguồn gốc nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau nên có hình thái tương tự

d)

những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau, nhưng không được bắt nguồn từ một gốc

2.

Những cơ quan nào theo từng cặp dưới đây là cơ quan tương đồng ?

a)

Cánh sâu bọ và cánh dơi

b)

 Mang cá và mang tôm

c)

Tay người và cánh chim   

d)

Chân chuột chũi và chân dế dũi

3.

Những cơ quan nào theo từng cặp dưới đây là cơ quan tương tự ?

a)

Cánh dơi và cánh chim

b)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

c)

Cánh sâu bọ và cánh dơi

d)

Tay người và cánh chim

4.

 Hai cơ quan nào đây giữa 2 loài không phải là cơ quan tương đồng?

a)

Cánh chim và cánh dơi.

b)

Sừng trâu và ngà voi

c)

 Tuyến nộc độc rắn và tuyến nước bọt ở thú.

d)

Vây trước cá voi và chi trước ở mèo.

5.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây không phải là bằng chứng sinh học phân tử ?

a)

 Tất cả cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

b)

ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotit

c)

Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

d)

 Protein của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoàng 20 loại axit amin

6.

 Cho các bằng chứng tiến hóa sau, Có bao nhiêu bằng chứng sinh học phân tử là

(1). Tất cả cơ thể sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào

(2). ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotit

(3). Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

(4). Protein của các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoàng 20 loại axit amin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là

a)

Đacuyn

b)

 Menđen

c)

 Lamac  

d)

Moocgan

8.

Quá trình hình thành loài mới theo quan điểm của Đacuyn

a)

Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh

b)

Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân ly tính trạng, từ một gốc chung

c)

 Nâng cao dần tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp

d)

Ngày càng đa dạng, phong phú. Tổ chức ngày càng cao. Thích nghi ngày càng hợp lý

9.

 Phát biểu nào dưới đây nói vế CLTN đúng với quan niệm của Đacuyn?

a)

 CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sống sót của các cá thể

b)

 CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen

c)

CLTN thực chất là sự phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau

d)

Sự sống sót của các cá thể có kiểu gen thích nghi hơn

10.

. Đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

nòi

d)

loài

11.

 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là

a)

sự biến đổi tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể gốc.

b)

sự hình thành các đặc điểm thích nghi.

c)

 sự hình thành các nhóm phân loại lớn hơn loài như: chi, họ, bộ, lớp,...

d)

 sự hình thành loài mới từ quần thể gốc.

12.

Tiến hóa lớn là:

a)

. quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài phụ, loài chi, họ, bộ, lớp, ngành.

b)

 quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành

c)

quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài,chi, họ, bộ, lớp, ngành.

d)

quá trình hình thành các nhóm phân loại như nòi, loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành.

13.

 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, các nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

 các alen lặn không biểu hiện ở thể dị hợp.

b)

trong quần thể các alen lặn có tần số rất lớn.

c)

. các quần thể luôn đa hình về kiểu gen.

d)

 các alen lặn không thể biểu hiện kiểu hình.

14.

 Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể là:

a)

đột biến, biến động di truyền

b)

. di nhập gen, chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến, chọn lọc tự nhiên  

d)

đột biến, di nhập gen.

15.

Nhân tố tiến hóa làm nghèo vốn gen của quần thể là:

a)

 Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Dị nhập gen

16.

Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau, Có bao nhiêu thông tin nói về vai trò của đột biến gen trong tiến hóa?

 (1). Làm thay đổi tần số alen và thành phần  kiểu gen của quần thể rất chậm

 (2). Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hóa

 (3). Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi

 (4). Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần  kiểu gen của quần thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Khi nào thì ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau ?

a)

 Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh  

b)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh hóa giống nhau   

d)

Hai cá thể đó không giao phối với nhau

18.

Không giao phối được do chênh lệch về mùa sinh sản như thời kì ra hoa, đẻ trứng thuộc dạng cách li nào ?

a)

cách li thời gian

b)

cách li cơ học

c)

cách li nơi ở

d)

cách li tập tính

19.

Không giao phối được do cơ quan sinh sản khác nhau thuộc dạng cách li nào ?

a)

cách li nơi ở

b)

cách li thời gian

c)

cách li cơ học

d)

cách li tập tính

20.

Điều nào không thuộc cách li sau hợp tử ?

a)

Hợp tử phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non.

b)

Thụ tinh được nhưng hợp tử không phát triển.

c)

Hợp tử phát triển thành con lai sống được nhưng bất thụ

d)

Giao tử đực và cái không kết hợp với nhau được khi thụ tinh.

21.

 Dạng cách li không thuộc cách li trước hợp tử là

a)

cachs li địa lí

b)

cách li thời gian

c)

cách li tập tính

d)

cách li cơ học

22.

Trong quá trình hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

 Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra đối với những loài động vật phát tán mạnh

b)

 Hình thành loài bằng con đường CLĐL thường xảy ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

c)

. Quá trình hình thành loài gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

d)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi gắn liền với quá trình hình thành loài

23.

Trong quá trình hình thành loài, cách ly địa lý giữ vai trò

a)

duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể cách ly

b)

là nhân tố dẫn đến hình thành loài mới

c)

 làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể

d)

là nguyên nhân gây ra những biến đổi trực tiếp trên cơ thể sinh vậ

24.

 Phương thức hình thành loài cùng khu vực địa lý thể hiện ở những con đường hình thành loài nào ?

a)

Con đường cách ly địa lí, lai xa và đa bội hóa.

b)

 Con đường sinh thái, lai xa và đa bội hóa.

c)

Con đường cách ly địa lí và cách li tập tính.

d)

Con đường cách ly địa lí và cách ly sinh thái

25.

 Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế

a)

lai xa và đa bội hóa   

b)

cách ly sinh thái    

c)

cách li địa lí

26.

 Phương thức hình thành loài nhanh diễn ra ở con đường hình thành loài nào ?

a)

 Lai xa và đa bội hóa.

b)

cách li tập tính

c)

cách li sinh thái

d)

cách li địa lí

27.

. Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

(1) Tiến hóa tiền sinh học

(2) Tiến hóa hóa học

(3) Tiến hóa sinh học

Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là

a)

(2) →  (1) → (3)

b)

(2) →  (3) →  (1)

c)

(3) →  (2) →  (1)

d)

(1) →  (2) →  (3)

28.

Hóa thạch là

a)

tất cả những gì trong các thời đại trước để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất

b)

 xác của các loài vật bị hóa đá

c)

di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất.

d)

các loài sinh vật đã sinh ra hàng triệu năm trước vẫn còn tồn tại đến ngày nay

29.

 Lịch sử sống trên Trái Đất chia thành 5 đại theo trình tự như sau từ xa đến gần nhu sau:

a)

Cổ sinh -> Nguyên sinh ->Thái cổ -> Trung sinh ->Tân sinh

b)

 Thái cổ-> Cổ sinh-> Nguyên sinh-> Trung sinh-> Tân sinh

c)

Thái cổ-> Nguyên sinh ->Cổ sinh-> Trung sinh-> Tân sinh    

d)

Thái cổ-> Cổ sinh->  Trung sinh->  Nguyên sinh->  Tân sinh

30.

 (THPTQG 2019-MĐ203). Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở

a)

 Đại Cổ sinh.

b)

Đại Trung sinh.

c)

Đại Nguyên sinh.

d)

Đại Tân sinh

31.

 (THPT 2020). Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người phát sinh ở đại

a)

Tân sinh.

b)

Cổ sinh.

c)

Nguyên sinh.

d)

 Thái cổ

32.

 Dạng người vượn nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất ?

a)

tinh tinh

b)

gôrila

c)

vượn

d)

đười ươi

33.

 Trong quá trình phát sinh loài người, loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là

a)

Homo sapiens

b)

 Homo erectus

c)

Homo habilis

d)

Homo neanderthalensis

34.

Giới hạn sinh thái là gì ?

a)

 Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó SV có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

 Là khoảng của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho  SV thực hiện các chức năng sống tốt nhất

c)

 Là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lý của SV

d)

Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

35.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian, được gọi là

a)

môi trường

b)

giới hạn sinh thái

c)

ổ sinh thái

d)

sinh cảnh

36.

 Khoảng chống chịu là khoảng giá trị của 1 nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

sẽ sinh trưởng và phát triển tốt nhất

b)

bị ức chế các hoạt động sinh lí.

c)

sẽ sinh trưởng và phát triển bình thường.

d)

sẽ chết

37.

 Ổ sinh thái của một loài là

a)

Một vùng địa lí mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài.

b)

 Một không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài.

c)

Một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.

d)

Một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái (hay không gian đa diện) mà ở đó loài tồn tại và phát triển lâu dài.

38.

Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép các loài đó tồn tại và phát triển lâu dài. Không gian sinh thái đó là

a)

nơi ở

b)

ổ sinh thái

c)

giới hạn sinh thái

d)

khu vực địa lí

39.

 Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,60C đến 420C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng

a)

 < 5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên

b)

5,60C gọi là giới hạn dưới, > 420C gọi là giới hạn trên.

c)

 5,60C gọi là giới hạn trên, 420C gọi là giới hạn dưới.   

d)

5,60C gọi là giới hạn dưới, 420C gọi là giới hạn trên.

40.

Nhóm sinh vật nào sau đây là quần thể

a)

Bèo trên mặt nước

b)

cá trắm cỏ trong ao

c)

cây ven hồ

d)

chim trên đầu ngocheng

41.

 Nhóm cá thể nào dưới đây không phải là quần thể ?

a)

chuột trong vườn

b)

voi ở khu bảo tồn

c)

cá trắm cỏ trong ao

d)

đầm trong sen, ủa lộn sen trong đầm

42.

Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào ?

a)

 Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

b)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

c)

 Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ.

d)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ.

43.

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là

a)

Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

b)

 Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

c)

 Tạo cho số lượng giảm hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể đồng đều trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

d)

Tạo cho số lượng tăng hợp lí và sự phân bố của các cá thể trong quần thể theo nhóm trong khu phân bố, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

44.

 Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật, gọi là

a)

quan hệ hỗ trợ cùng loài

b)

quan hệ cạnh tranh cùng loài

c)

quan hệ hỗ trợ khác loài  

d)

quan hệ cạnh tranh khác loài  

45.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể ?

a)

đa dạng loài

b)

mật độ cá thể

c)

tỉ lệ đực cái

d)

tỉ lệ các nhóm tuổi

46.

Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là

a)

Các cá thể hổ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

b)

Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

c)

Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong quần thể.

d)

 Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

47.

Những loài có sự phân bố cá thể ngẫu nhiên là

a)

Các cây cỏ lào, cây chôm chôm mọc ở ven rừng, giun đất sống đông đúc ở nơi đất có độ ẩm cao, đàn trâu rừng

b)

Các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên tán lá cây, các loài sò sống trong phù sa vùng triều, các cây gỗ trong rừng nhiệt đới.

c)

Đàn trâu rừng, chim cánh cụt, giun đất sống nơi có độ ẩm cao, các cây cỏ lào

d)

 Chim cánh cụt, dã tràng cùng nhóm tuổi, cây thông trong rừng.

48.

Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi

a)

 điều kiện môi trường bị giới hạn, đồ thị có dạng hình chữ J

b)

điều kiện môi trường bị giới hạn, đồ thị có dạng hình chữ S

c)

điều kiện môi trường không bị giới hạn, đồ thị có dạng hình chữ J

d)

 điều kiện môi trường không bị giới hạn, đồ thị có dạng hình chữ S

49.

Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi điều kiện môi trường

a)

 không bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ S.

b)

 bị giới hạn và tiềm năng tăng trưởng có hình chữ S.

c)

 không bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ J.

d)

điều kiện môi trường không bị giới hạn, đồ thị có dạng hình chữ S

50.

Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi điều kiện môi trường

a)

 không bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ S.

b)

 bị giới hạn và tiềm năng tăng trưởng có hình chữ S.

c)

 không bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ J.

d)

bị giới hạn và đường cong tăng trưởng có hình chữ J.

51.

 Các nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ của quấn thể là

a)

sức sinh sản và mức độ tử vong

b)

sự xuát nhập cư các cá thể trong quần thể

c)

số lượng kẻ thù ăn thịt

d)

ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

52.

 Khi nói về quần thể sinh vật, các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1). Phân bố đồng đều các cá thể trong quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sồng tiềm tàng trong môi trường

(2). Nhờ cạnh tranh mà số lượng, sự phân bố của cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho quần thể tồn tại và phát triển 

(3). Các cá thể trong quần thể có các kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng và chiều ngang

(4). Trong điều kiện môi trường không thuận lợi, tăng trưởng của quần thể giảm, đường cong tăng trưởng thực tế có dạng hình chữ J

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

 (THPTQG 2019-MĐ 203). Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của một quần thể. Trong trường hợp nào sau đây thì kích thước quần thể tăng lên?

a)

B > D, I = E.

b)

 B = D, I < E.

c)

 B = D, I < E

d)

B + I = D + E

54.

Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường.

c)

Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm

d)

 Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất.

55.

 Loài ưu thế trong quần xã là

a)

 Loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

56.

Quan hệ giữa hai loài sống chung với nhau và cả hai loài cùng có lợi, khi sống tách riêng chúng vẫn tồn tại được là

a)

quan hệ kí sinh

b)

quan hệ hội sinh

c)

quan hệ hợp tác

d)

quan hệ cộng sinh

57.

Quan hệ giữa các loài sinh vật trong đó một sống nhờ trên cơ thể cùa loài còn lại là mối quan hệ

a)

quan hệ ức chế - cảm nhiễm  

b)

quan hệ vật chủ - vật thí sinh

c)

 quan hệ con mồi – vật ăn thịt

d)

quan hệ cạnh tranh

58.

nếu nhìn thấy mặt tao mày có yêu tao ko con mồn lèo :))

a)

khôg

b)

cóa ank eyy

c)

nope

d)

cuts