wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 55

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

c)

C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim

2.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

A . Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

3.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

D. Cao, tốc độ máu chạy chậm

4.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

A. giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

b)

B. tốc độ máu chảy chậm

c)

C. máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

d)

D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

5.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô

b)

B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

c)

C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp ( mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu

6.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

b)

B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

7.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

A. tĩnh mạch và mao mạch

b)

B. mao mạch

c)

C. động mạch và mao mạch

d)

D. động mạch và tĩnh mạch

8.

trong các loài sau đây:

(1)tôm (2) cá (3) ốc sên (4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

A. (1), (3) và (5)

b)

B. (1), (2) và (3)

c)

C. (2), (5) và (6)

d)

D. (3), (5) và (6)

9.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

10.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) Tôm (2) mực ống (3) ốc sên ( 4) ếch (5) trai (6) bạch tuộc (7) giun đốt

A. (1), (3) và (4) B. (5), (6) và (7) C. (2), (3) và (5) D. (2), (4), (6) và (7)

a)

A. (1), (3) và (4)

b)

B. (5), (6) và (7)

c)

C. (2), (3) và (5)

d)

D. (2), (4), (6) và (7)

11.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

A. máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

b)

B. máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

c)

C. máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

D. máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

12.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

A. lưỡng cư và bò sát

b)

B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

13.

Xét các đặc điểm sau:

1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

14.

Trong các phát biểu sau:

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

15.

Mao mạch là những

a)

A. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào

b)

B. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

c)

C. Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

D. Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bà

16.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

17.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

18.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

A. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

b)

B. Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

c)

C. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch

d)

D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch

19.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

20.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

B. Mao mạch thường ở gần tim

c)

C. Số lượng mao mạch ít hơn

d)

D. Áp lực co bóp của tim tăng

21.

Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ

a)

A. Dòng máu chảy liên tục

b)

B. Sự va đẩy của các tế bào máu

c)

C. Co bóp của mao mạch

d)

D. Lực co của tim

22.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

1. Lực co tim 2. Nhịp tim 3. Độ quánh của máu

4. Khối lượng máu 5. Số lượng hồng cầu 6. Sự dàn hổi của mạch máu

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (1), (2), (3), (4) và (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

c)

C. (2), (3), (4), (5) và (6)

d)

D. (1), (2), (3), (5) và (6

23.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch

c)

C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch

d)

D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch

24.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

A. 95 lần/phút

b)

B. 85 lần/phút

c)

C. 75 lần/phút

d)

D. 65 lần/phút

25.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

B. Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

26.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

A. nhanh, dễ nhận thấy

b)

B. chậm, khó nhận thấy

c)

C. nhanh, khó nhận thấy

d)

D. chậm, dễ nhận thấy

27.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

A. tác nhân kích thích từ một hướng

b)

B. sự phân giải sắc tố

c)

C. đóng khí khổng

d)

D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic

28.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

A. ứng động tiếp xúc và hóa ứng động

b)

B. quang ứng động và điện ứng động

c)

C. nhiệt ứng động và thủy ứng động

d)

D. ứng động tổn thương

29.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

A. nhiều tác nhân kích thích

b)

B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

C. tác nhân kích thích không định hướng

d)

D. tác nhân kích thích không ổn định

30.

Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là

a)

A. tác nhân kích thích không định hướng

b)

B. có sự vận động vô hướng

c)

C. không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

D. có nhiều tác nhân kích thích

31.

Sự uốn cong ở cây là do sự sinh trưởng

a)

A. không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phái không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

b)

B. đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

c)

C. không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

d)

D. không đều của hai phía cơ quan, trong đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

32.

Khi không có ánh sáng, cây non

a)

A. mọc vống lên và lá có màu vàng úa

b)

B. mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ

c)

C. mọc vống lên và lá có màu xanh

d)

D. mọc bình thường và lá có màu vàng úa

33.

Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

a)

A. sinh trưởng

b)

B.không sinh trưởng

c)

C. ứng động tổn thương

d)

D. tiếp xúc

34.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

35.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

A. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương

b)

B. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

c)

C. thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm

d)

D. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

36.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

A. ứng động sinh trưởng

b)

B. quang ứng động

c)

C. ứng động không sinh trưởng

d)

D. điện ứng động

37.

Trong các hiện tượng sau:

(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

(4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ

(5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

A. (1), (2) và (3)

b)

B. (2) và (4),(5)

c)

C. (3) và (5)

d)

D. (2), (3) và (5)

38.

Trong các hiện tượng sau :

(1) khí khổng đóng mở

(2) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

4) sự dóng mở của lá cây trinh nữ

(5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại

bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

39.

Trong các ứng động sau:

(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

(3) sự đóng mở của lá cây trinh nữ

(4) lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại

(5) khí khổng đóng mở

Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là

a)

A. (1) và (2)

b)

B. (2), (3) và (4)

c)

C. (3), (4) và (5)

d)

D. (3) và (5)

40.

Ứng động ở thực vật là gì?

a)

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

d)

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

41.

Thực vật có những kiểu ứng động nào?

a)

A. Ứng động sinh trưởng - ứng động không sinh trưởng.

b)

B. Ứng động không sinh trưởng - ứng động để tồn tại.

c)

C. Ứng động sức trương - hoá ứng động.

d)

D. Ứng động sinh trưởng - ứng động để tồn tại.

42.

Ứng động sinh trưởng ở thực vật là

a)

A. vận động cảm ứng do tốc độ sinh trưởng không đều của các tế bào ở hai phía đối diện của cơ quan.

b)

B. sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích theo nhịp sinh học.

c)

C. hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

d)

D. sự vận động cảm ứng của cây khi có tác nhân kích thích.

43.

Ứng động không sinh trưởng ở thực vật là

a)

A. vận động không có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào khi có tác nhân kích thích.

b)

B. sự thay đổi trạng thái sinh lí, sinh hoá của cây khi có kích thích theo nhịp sinh học.

c)

C. hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

d)

D. sự vận động có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào khi có tác nhân kích thích.

44.

Ứng động có vai trò gì đối với đời sống của thực vật?

a)

A. Giúp cây thích nghi đa dạng với sự biến đổi của môi trường.

b)

B. Giúp cây sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.

c)

C. Tăng tốc độ sinh trưởng của cây dước tác động của ngoại cảnh.

d)

D. Nhận biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của ngày nhờ có nhịp sinh học ngày và đêm.

45.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là sự kết hợp của các kiểu ứng động nào?

a)

A. Ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

b)

B. Ứng động không sinh trưởng và ứng động tiếp xúc.

c)

C. Ứng động sinh trưởng và hóa ứng động.

d)

D. Ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.

46.

Sự vận động nở hoa thuộc kiểu ứng động

a)

A. Ứng động sinh trưởng.

b)

B. Ứng động không sinh trưởng.

c)

C. Ứng động tiếp xúc.

d)

D. Ứng động tổn thương.

47.

Ở thực vật, điểm khác nhau cơ bản giữa ứng động và hướng động là gì?

a)

A. Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B. Có sự vận động vô hướng.

c)

C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

D. Có nhiều tác nhân kích thích.

48.

Điểm khác nhau giữa ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng là gì?

a)

A. Ứng động sinh trưởng do cấu trúc kiểu hình thay đổi dưới tác động của ngoại cảnh, còn ứng động không sinh trưởng do biến đổi sức trương nước trong tế bào.

b)

B. Ứng động không sinh trưởng xảy ra do sự sinh trưởng không đồng đều tại các mặt trên và mặt dưới của cơ quan khi có kích thích.

c)

C. Ứng động sinh trưởng xảy ra do biến động sức trương trong các tế bào chuyên hoá.

d)

D. Ứng động sinh trưởng là quang ứng động, còn ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương.

49.

Cho các kiểu ứng động sau:

(1) Nhiệt ứng động.

(2) Quang ứng động.

(3) Ứng động sức trương.

(4) Ứng động tiếp xúc.

(5) Hoá ứng động.

Kiểu ứng động nào thuộc kiểu ứng động sinh trưởng?

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (1) và (4).

c)

C. (2) và (3)

d)

D. (4) và (5).

50.

Nguyên nhân nào gây ra sự vận động cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm?

a)

A. Sự thay đổi đột ngột sức trương nước của tế bào.

b)

B. Sự thay đổi trạng thái sinh lí, sinh hoá của cây khi có kích thích theo nhịp sinh học.

c)

C. Sự co rút của chất nguyên sinh.

d)

D. Sự vận động không có sự sinh trưởng dãn dài của các tế bào.

51.

Hiện tượng ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào là

a)

A. sự đóng hay mở của khí khổng.

b)

B. hiện tượng thức ngủ của cây họ đậu.

c)

C. vận động nở hoa của cây họ cúc.

d)

D. sự uốn cong của rễ khi gặp chỗ đất cứng.

52.

Cho các hiện tượng sau đây:

(1) Cây luôn vươn về phía có ánh sáng.

(2) Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân.

(3) Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc.

(4) Rễ cây mọc tránh chất gây độc.

(5) Sự đóng mở của khí khổng.

Hiện tượng thuộc hình thức ứng động là:

a)

A. (3) và (5)

b)

B. (3) và (4)

c)

C. (2) và (4)

d)

D. (1) và (5).

53.

Những ứng động nào sau đây do sự thay đổi đột ngột sức trương nước của tế bào?

a)

A. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

c)

C. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

d)

D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại.

54.

Ứng động nở hoa của cây nghệ tây (Crocus) nở ra vào lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu ứng động nào?

a)

A. Ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động.

b)

B. Ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động.

c)

C. Ứng động không sinh trưởng - quang ứng động.

d)

D. Ứng động sinh trưởng - quang ứng động.

55.

Kiểu ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

b)

B. Khí khổng đóng mở.

c)

C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ.

d)

D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại.