wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỘNG VẬT KXSỐNG SINH 7

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

2.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

3.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

4.

Câu 9: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?

a)

A. Bạch cầu

b)

B. Hồng cầu

c)

C. Tiểu cầu

5.

Câu 10: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

a)

A. Qua ăn uống

b)

B. Qua hô hấp

c)

C. Qua máu

6.

Câu 11: Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

A. Đường tiêu hoá.

b)

B. Đường hô hấp.

c)

C. Đường sinh dục.

d)

D. Đường bài tiết.

7.

Câu 14: Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

A. Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

B. Muỗi Mansonia.

c)

C. Muỗi Culex.

d)

D. Muỗi Aedes.

8.

Câu 19: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là :

a)

A. 1; 2.

b)

B. 2; 3.

c)

C. 2; 4.

d)

D. 3; 4.

9.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

10.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

11.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

12.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
13.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

14.

Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các động vật thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Cơ thể đối xứng toả tròn.

b)

Động vật ăn tạp.

c)

Cơ thể hình trụ.

d)

Tự vệ bằng các tế bào gai có độc.

e)

Ruột dạng túi.

15.

Động vật nào sau đây thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Sứa

b)

San hô

c)

Thuỷ tức

d)

Bạch tuột

e)

Hải quỳ

16.

Môi trường nào sau đây là môi trường sống của đa số Ruột khoang?

a)

Ao, hồ

b)

Biển

c)

Suối

d)

Sông

17.

Ngành giun dẹp có

a)

đối xứng 2 bên

b)

đối xứng tỏa tròn

c)

không đối xứng

d)

đối xứng 3 bên

18.

Vật truyền bệnh trung gian của sán lá gan là gì?

a)

Muỗi Anophen

b)

Ốc

c)

Lây nhiễm khi tiếp xúc qua da

d)

trâu bò

19.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những giun dẹp có cơ quan sinh dục lưỡng tính?

a)

Sán lông, sán lá máu, sán lá gan, sán bã trầu.

b)

Sán lông, sán dây, sán lá máu, sán bã trầu.

c)

Sán lông, sán dây, sán lá gan, sán bã trầu.

d)

Sán lông, sán dây, sán lá gan, sán lá máu.

20.
Câu 1: Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Ruột non
b)
B. Ruột già
c)
C. Gan
d)
D. Tá tràng
21.

Các động vật đại diện ngành Giun tròn là

a)

Sán lá gan, sán dây

b)

Giun đất, giun đũa

c)

Giun đũa, giun kim

d)

Giun đỏ, giun tóc

22.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Cả A, B và C đều đúng.

23.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người để hút máu là

a)

Muỗi, ruồi trâu

b)

đỉa, vắt

c)

giun đỏ, rươi

d)

nhện, dơi

24.

Những đại diện thuộc ngành Giun đốt là

a)

Giun đất, giun đũa, đỉa, rươi

b)

Giun đất, giun đỏ, rươi, đỉa

c)

Giun móc câu, giun đất, đỉa, rươi

d)

Giun đất, rươi, đỉa, giun đỏ, sán lá máu

25.

Vai trò lớp vỏ đá vôi của thân mềm là

a)

hấp thụ khí thở.

b)

làm chỗ dựa tấn công kẻ thù.

c)

liên hệ với môi trường ngoài.

d)

che chở, bảo vệ cơ thể.

26.

Từ các cấu tạo cơ thể động vật dưới đây, bốn cấu tạo nào giúp nhận biết các đại diện của ngành Thân Mềm.

1.Cơ thể đối xứng 2 bên.

2. Cơ thể mềm.

3. Cơ thể phân đốt.

4. Cơ thể không phân đốt.

5. Có vỏ đá vôi và khoang áo.

6. Cơ quan tiêu hóa phân hóa.

a)

2, 4, 5, 6.

b)

1, 3, 5, 7.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

3, 4, 5, 6.

27.

Các đại diện thuộc ngành thân mềm gồm

a)

giun đất, mực, sò huyết.

b)

sán dây, ốc mút, trai sông.

c)

bạch tuộc, ngao, hàu.

d)

trùng roi, mực, sò.

28.

Người ta dùng thính để câu tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

a)

Khứu giác phát triển của tôm

b)

Đôi mắt kép rất tinh

c)

Đôi càng lớn

d)

Đôi chân ngực có cơ quan vị giác

29.

Tại sao khi chết vỏ tôm lại chuyển sang màu đỏ?

a)

Do sắc tố bị hủy

b)

Do thịt tôm chín có màu đỏ

c)

Do nhiệt độ cao nên chuyển màu

d)

Do vỏ tôm bị hủy còn lớp thịt nên có màu đỏ

30.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

31.

Vỏ cơ thể tôm cấu tạo bằng chất

a)

Kitin

b)

Cutincun

c)

Sừng

d)

Canxi

32.

Tại sao lại đặt tên là lớp Giáp Xác ?

a)

Cơ thể phân đốt

b)

Có vỏ giáp cứng, lớn lên nhờ lộn xác.

c)

Chứa sắc tố

d)

Vỏ bằng kitin, ngấm canxi

33.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

34.

Các loài giáp xác có lợi là?

a)

Tôm, cua, con sun, còng

b)

Tôm, cua nhện, chân kiếm ký sinh

c)

Cua nhện, tôm càng xanh, còng

d)

Con sun, chân kiếm, cua đồng

35.

Loài giáp xác có hại là...

a)

Tôm ở nhà

b)

Chân kiếm sống kí sinh

c)

Rận nước

d)

Cua đồng

36.

Đâu là tập tính có ở nhện

a)

Tấn công mồi

b)

Đào hố đẻ trứng

c)

Chăng lưới

d)

Bảo vệ con

37.

Nhóm động vật thuộc lớp hình nhện là....

a)

Bọ cạp, Tôm, cua, ve bò

b)

Ve bò, cái ghẻ, cáy

c)

Cái ghẻ, ve bò, tôm ở nhờ

d)

Bọ cạp, cái ghẻ, ve bò

38.

Cái ghẻ sống ở đâu?

a)

Da trâu bò

b)

Da người

c)

Da lợn

d)

Da của cá

39.

Động vật nào dưới đây không là đại diện của lớp hình nhện

a)

Cái ghẻ

b)

Ve bò

c)

Bọ ngựa

d)

Bọ cạp

40.

Trong lớp hình nhện dưới đây, đại diện nào vừa có lợi, vừa có hại cho con người?

a)

Ve bò

b)

Nhện nhà

c)

Bọ cạp

d)

Cái ghẻ

41.

Ngành Chân khớp có các lớp lớn như

a)

giáp xác, chân đốt, hình nhện

b)

sâu bọ, giáp xác, chân đốt

c)

chân đốt, hình nhện, sâu bọ

d)

sâu bọ, giáp xác, hình nhện

42.

Lớp Sâu bọ có các vai trò

a)

làm thức ăn cho người và động vật khác

b)

làm thuốc chữa bệnh

c)

thụ phấn cho cây trồng

d)

diệt các sâu hại

e)

là vật chủ trung gian truyền bệnh, phá hoại cây trồng, lương thực, đồ vật

43.

Các đại diện thuộc lớp Sâu bọ là

a)

Châu chấu, cào cào, bọ ngựa, ruồi, muỗi.

b)

Cua đồng, bọ rùa, bướm cải, chuồn chuồn.

c)

bọ xít, ve sầu, tôm sông, kiến.

d)

ong mật, bọ cạp, mối, cánh cam.

44.

Muỗi thuộc lớp nào sau đây:

a)

Lớp Hình nhện

b)

Lớp Giáp xác

c)

Lớp Sâu bọ

45.

Nhóm sâu bọ nào sau đây có lợi?

a)

Bọ xít, tằm, ong

b)

Bọ chét, bọ ngựa, bọ hung

c)

Châu chấu, ve sầu, ong

d)

Ong, bọ hung, bò rùa ăn thịt

46.

Những vai trò của lớp Giáp xác là:

a)

làm thực phẩm tươi sống, thực phẩm đông lạnh

b)

làm nguyên liệu làm mắm

c)

kí sinh gây hại cá, có hại cho giao thông thủy

d)

thụ phấn cho cây trồng

47.

Các đại diện thuộc lớp Giáp xác là

a)

tôm sông, cua đồng, ghẹ, bề bề, sun

b)

chân kiếm, cào cào, cua bể, tôm hùm

c)

mực ống, cua nhện, tôm sú, tôm ở nhờ

d)

ốc sên, tép, tôm thẻ chân trắng, rận nước.

48.

Cơ thể côn trùng được chia thành mấy phần chính?

a)

2 phần: đầu và thân.

b)

2 phần: đầu và bụng.

c)

2 phần: đầu- ngực và bụng.

d)

3 phần: đầu, ngực và bụng.

49.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.

b)

Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

c)

Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

d)

Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

50.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ là thiên địch trên đồng ruộng?

a)

Nhện đỏ, ong mắt đỏ, rầy xanh, mọt vòi voi.

b)

Bọ rùa, kiến ba khoang, ruồi xám, ong xanh.

c)

Bọ ngựa, ong xanh, ong mắt đỏ, nhện lùn.

d)

Bọ ngựa, kiến ba khoang, mối, ong mắt đỏ.

51.

Loài động vật nào thuộc lớp bò sát

a)

Cá voi

b)

ếch giun

c)

dơi

d)

Cá sấu