WorksheetsÔn sinh 2
Total questions: 52
Worksheet time: 9mins
Vật chất gây biến nạp là
DNase
DNA
RNase
protein
. Ở Streptococcus pneumoniae, tế bào S có khả năng …
tránh được hệ miễn dịch của động vật.
gây viêm phổi do không có màng polysaccharide
không gây chết do có màng polysaccharide
kết hợp với tế bào R nhưng không gây chết động vật
Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp đoạn mồi trong quá trình sao chép DNA?
DNA-polymerase I
DNA-polymerase III
primase
telomerase
Theo quy luật Chargaff (1950):
DNA giữa các loài khác nhau về thành phần các nucleotide.
Số A xấp xỉ = số T; Số G xấp xỉ = số C.
DNA trong sinh giới thì đa dạng
ất cả các ý trên
Ở E. coli, enzyme tham gia tổng hợp phần lớn DNA trong quá trình sao chép
DNA-polymerase I
DNA-polymerase III
primase
telomerase
Sự ngắn lại của các đầu mút NST sau mỗi lần sao chép liên quan đến
Quá trình lão hóa của mô và của cá thể.
Quá trình cắt bỏ các đoạn intron trong biến đổi sau phiên mã
Quá trình điều hòa biểu hiện gene.
Không liên quan đến các quá trình trên.
Một người có kiểu gene Igf2- Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2- , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2- ). Sự tăng trưởng của người đó là
bình thường
bất bình thường
bình thường nếu người đó là nam
bình thường nếu người đó là nữ
Câu nào sau đây ĐÚNG về hiện tượng lông đốm cam ở mèo đen?
Sự phân chia tế bào và sự bất hoạt NST.
Có chứa các tế bào mang NST X từ bố bị bất hoạt và các tế bào mang NST X từ mẹ bị bất hoạt
Do đột biến gen lặn
Có cả hai câu A) và B)
Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn DNA mạch khuôn xoắn lại với nhau trong quá trình sao chép:
SSB (single stranded binding protein)
primase
ligase
okazaki
Enzyme có chức năng sao chép các đầu mút của các phân tử DNA?
DNA-polymerase I
DNA-polymerase III
primase
telomerase
Tải nạp là
Phage xâm nhập vi khuẩn
Phage A mang gen của phage B đưa vào vi khuẩn
Phage mang gen của vi khuẩn A đưa vaò vi khuẩn B
Vi khuẩn A chuyển gen vào vi khuẩn B
Tế bào vi khuẩn của E.coli nào được coi là F+
ko có plasmid
có plasmid ở dạng tự do
có plasmid được gắn vào bộ gen của tế bào chủ
có mang DNA của phage
Vì sao tế bào Hfr có tần số tái tổ hợp cao
Tế nào Hfr có màng mỏng
Hfr có plasmid gắn sẵn vào bộ gen của tế bào chủ, khi tiếp hợp chuyển gen ngay
Tế bào F- có xu hướng bắt cặp nhiều hơn với Hfr.
tế bào Hfr có các gen phụ hỗ trợ cho lai
Primosome là phức hệ protein có vai trò tổng hợp RNA primer. Primosome thực hiện chức năng của nó ở vị trí nào sau đây:
Chẻ ba sao chép (replication fork)
Điểm khởi sự sao chép (origin of replication)
Điểm khởi sự phiên mã
Câu A & B
Các nhà khoa học nào sau đây cho các bằng chứng đầu tiên về DNA là vật liệu di truyền:
Avery, MacLeod, và McCarty lặp lại thí nghiệm biến nạp của Griffith và miêu tả đặc điểm hóa học của nhân tố biến nạp.
Garrod – Nhà khoa học cho rằng bệnh Alcaptonuria (bệnh nước tiểu màu đen) là do 1 enzyme bị khiếm khuyết.
Beadle và Tatum đã sử dụng kết quả phân tích sinh hóa và đột biến ở nấm mốc Neurospora để thiết lặp nên mối quan hệ giữa gen và enzyme.
Watson và Crick – Xây dựng mô hình cấu trúc DNA
Cho mạch DNA có trình tự như sau: 5'-TACGATCATAT-3'. Mạch nào sau đây có trình tự bổ sung với mạch này:
3'-TACGATCATAT-5'
3'-ATGCTAGTATA-5'
3'-GCATATACGCG-5'
3'-TATACTAGCAT-5'
Câu này sau đây là ĐÚNG khi đề cập đến sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA
DNA có cấu trúc xoắn song song cùng chiều
Các thí nghiệm dẫn đến khám phá cấu trúc xoắn kép hoàn toàn trái ngược với qui luật của Chargaff về bazơ nitơ.
James Watson, Francis Crick, Maurice Wilkins, và Rosalind Franklin được giải Nobel cho sự khám phá ra cấu trúc xoắn kép của DNA
Hình ảnh nhiễu xạ tia X của Rosalind Franklin cung cấp cho Watson và Crick các dữ liệu quan trọng cho việc xác định cấu trúc DNA
Phân tử nào sau đây không cùng chức năng với các phân tử còn lại:
snRNA
miRNA
siRNA
Antisense RNA
DNA-polymerase đòi hỏi:
Một đầu tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào
Đầu 5’-P tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào
Đầu 3’-OH tự do cho nucleotide bổ sung gắn vào
Thêm nucleotide vào cả hai đầu 3’– OH và 5’– P
Câu nào sau đây là SAI đối với tính chất của DNA:
DNA có khả năng tự sao chép
DNA có khả năng tự xúc tác (autocatalytic)
DNA có khả năng dị xúc tác (heterocatalytic)
Trong điều kiện 90 – 100oC, nối phosphodiester bị đứt ra
Nhóm chức nào trong phân tử DNA làm cho DNA có điện tích âm
Nhóm deoxyribose
Nhóm phosphate
Nhóm baz nitric
Nhóm amin và nhóm phosphate
DNA liên quan trực tiếp đến tổng hợp các phân tử sau đây, ngoại trừ:
tRNA
RNA
Protein
DNA
Ribozyme là:
Các enzyme nối các acid amin.
Các enzyme gắn các đơn vị ribosome cho dịch mã
Các enzyme giúp mRNA gắn vào ribosome để dịch mã.
Các RNA có khả năng xúc tác
Ý nào sau đây là ĐÚNG cho heterochromatin, nhưng KHÔNG ĐÚNG cho euchromatin
Dễ dàng tiếp nhận enzyme cần cho biểu hiện
Trở nên ít đóng gói hơn sau khi tế bào phân chia.
Chứa các đoạn DNA được tìm thấy chủ yếu ở các gene biểu hiện.
Cuộn chặt ở phase G1 (thuộc interphase).
Thường không thấy rõ khi quan sát dưới kính hiển vi
Một tính trạng được qui định bởi gen lặn liên kết với giới tính. Kết hợp nào sau đây cho con cái với kiểu hình khác nhau giữa con trai và con gái?
Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bình thường
Vợ bị bệnh x Chồng bị bệnh
Vợ bị bệnh x Chồng bình thường
Vợ bình thường dị hợp tử x Chồng bị bệnh
Phần lớn mèo có bộ lông đen, có đốm cam (calico cat) là mèo cái. Tuy nhiên, có một tỉ lệ rất ít là mèo đực. Vậy kiểu gen của mèo đực calico này là:
XBX bY
XBX b
X bYY
XBY
Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính từ bà nội là:
100%
50%
25%
0%
Khả năng người cháu gái nhận nhiễm sắc thể giới tính từ ông ngoại là:
100%
50%
25%
0%
Một người có kiểu gene Igf2+ Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2- , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2+ ). Sự tăng trưởng của người đó là
bình thường
bất bình thường
bình thường nếu người đó là nam
bình thường nếu người đó là nữ
Một người có kiểu gene Igf2+ Igf2- (bố có kiểu gene Igf2+ Igf2+ , mẹ có kiểu gene Igf2+ Igf2- ). Sự tăng trưởng của người đó là
bình thường
bất bình thường
bình thường nếu người đó là nam
bình thường nếu người đó là nữ
Một người đàn ông có mẹ bị hói đầu do di truyền, khả năng ông ta bị hói đầu
100%
50%
25%
0%
Một mạch của phân tử DNA có trình tự base của mạch khuôn như sau: 3’ T A C C T T C A G C G T 5’. Trình tự các base trên mạch mRNA được tổng hợp từ mạch gốc trên như thế nào
5’ A T G G A A G T C G C A 3’
3’ A T G G A A G T C G C A 5’
3’ A U G G A A G U C G C A 5’
5’ A U G G A A G U C G C A 3’
Ý nào sau đây là kết quả cho hiện tượng biến nạp của thí nghiệm Griffith?
Chuột chết sau khi tiêm tế bào S sống
Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào R sống.
Chuột khỏe mạnh sau khi tiêm tế bào S chết do bị xử lý nhiệt.
Chuột chết sau khi tiêm hỗn hợp tế bào R sống và tế bào S đã bị xử lý nhiệt.
Trong quá trình hình thành mRNA trưởng thành, các intron được cắt khỏi tiền mRNA (premRNA) bởi cấu trúc nào sau đây:
RNAsome
CAP
snRNP
Promoter
Các trình tự nào sau đây chiếm nhiều trong chromosome của vi khuẩn:
Khởi sự sao chép
Trình tự gen cấu trúc
Các trình tự giữa các gen
A và B bằng nhau
Chức năng chính của các telomere là
ngăn chặn các chromosome không hợp vào nhau
ngăn chặn không cho NST co ngắn lại do sự mất DNA trong suốt quá trình sao chép
cho phép chromosome tách ra một cách chính xác trong suốt quá trình phân chia tế bào
Không có ý nào đúng
A và B
Ví dụ nào sau đây là ví dụ của dị nhiễm sắc vĩnh viễn (constitutive heterochromatin):
Thể Barr
Khu vực biểu hiện gen hoạt động
Telomere
cả hai câu A) và B)
Không có ví dụ nào đúng
Thiết kế thí nghiệm nào sau đây là ĐÚNG trong thí nghiệm của Hershey & Chase (1952):
Virus được ủ chung với môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*
Virus được ủ chung với vi khuẩn và môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*
Virus được đánh dấu phóng xạ hoặc 35S* hoặc 32P* được nuôi cấy với vi khuẩn và môi trường không chứa đồng vị phóng xạ
Virus được đánh dấu phóng xạ hoặc 35S* hoặc 32P* được nuôi cấy với vi khuẩn và môi trường hoặc có 35S* hoặc có 32P*.
Ở tế bào E. coli, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm gắn nucleotide vào mồi trong tổng hợp DNA:
DNA-polymerase I
DNA-polymerase III
primase
ligase
Căn cứ theo các quan điểm hiện nay về mã di truyền của DNA, câu nào sau đây SAI?
Codon dài 3 nucleotides
Mỗi bộ ba mã hóa cho vài acid amin
Mã dư thừa
Mã được đọc theo thứ tự đều đặn bắt đầu từ đầu 5’của mRNA
Mã không trùng lắp (cái này không chồng lên cái kia)
Exon là
Trình tự lạ RNA được gắn vào mRNA bình thường của protein
Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã
Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen
Trình tự DNA không được phiên mã
Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau:
Ribosome
Lưới nội chất
Nhân
Tế bào chất
Đuôi poly-A có ở loại RNA nào?
Ribozyme
mRNA của Eukaryota
mRNA của Prokaryota
mRNA của Eukaryota và Prokaryota
Trong phaân töû acid nucleic, phaân töû carbon naøo cuûa ñöôøng desoxyribose gaén vôùi phosphate, vôùi nhoùm hydroxyl (OH) vaø vôùi base nitrogen?
C1’ với bazo nitrogen, C3' với OH, C5' với photphate
C3’ với bazo nitrogen, C1' với OH, C5' với photphate
C5’ với bazo nitrogen, C3' với OH, C1' với photphate
C2’ với bazo nitrogen, C3' với OH, C5' với photphate
Cấu trúc DNA do Watson và Crick nêu lên phụ thuộc vào tất cả các sự kiện sau, ngoại trừ
DNA có khả năng tự sao chép chính xác
Trình tự các bazo của DNA thay đổi từ sinh vật này sang sinh vật khác
DNA chứa bazo nito, đường và photphate
Chu kỳ tia X là 3,4nm, 2nm và 0,34nm
Quy tắc của Chargaff là A=T và G=C.
RNA nào làm gene im lặng?
snRNA
microRNA
siRNA
câu A và B
câu B và C
Một phân tử DNA mẹ chỉ chứa N15 phóng xạ được chuyển sang môi trường chỉ có N14. Sau 4 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA có chứa N15?
2
4
6
8
16
Đột biến nhầm nghĩa (missense) làm:
dừng việc tổng hợp mạch polypeptid ở điểm đột biến
thay thế acid amin này bằng acid amin khác
thay đổi base, nhưng không làm thay đổi kiểu hình hoang dại
mất đoạn nucleotide
Người có nhóm máu O có:
Kháng nguyên O trên bề mặt hồng cầu
Kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu
Không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu
Không có kháng thể A và kháng thể B trong huyết tương
Người có nhóm máu AB có
kháng nguyên H, A và B trên bề mặt hồng cầu
có kháng thể A và B trong huyết tương
có kháng thể AB trong huyết tương
Câu A và B đúng
Bệnh Cri-du-Chat (tiếng khóc như mèo) ở người gây ra do:
Mất đoạn thuộc cánh ngắn NST số 5
Lặp đoạn thuộc cánh ngắn NST số 5
Mất đoạn thuộc cánh dài NST số 5
Lặp đoạn thuộc cánh dài NST số 5
Giai đoạn nào trong meiose, số chromosome giảm còn một nửa
Prophase I
Anaphase I
Telophase I
Anaphase II
