wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 9 HỌC KÌ 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thể dị bội là các dạng nào sau đây?

a)

thể một nhiễm, thể hai nhiễm, thể ba nhiễm

b)

thể một nhiễm, thể bốn nhiễm, thể ba nhiễm, thể khuyết nhiễm

c)

thể tam nhiễm, thể bốn nhiễm, thể khuyết nhiễm

d)

thể ba nhiễm, thể từ nhiểm, thể hai nhiễm

2.

Mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn là dạng đột biến thuộc?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến thể dị bội

c)

Đột biến thể đa bội

d)

Đột biến cấu trúc NST

3.

Dạng đột biến nào có một hoặc 1 số cặp NST bị thay đổi về số lượng?

a)

Thể đa bội

b)

Thể dị bội

c)

Thường biến

d)

Đột biến gen

4.

Dạng đột biến nào thay đổi số lượng ở tất cả các cặp NST. số NST tăng lên theo bội số n (>2n)

a)

Thể đơn bội

b)

Thể lưỡng bội

c)

Thể đa bội

d)

Thể dị bội

5.

A,T,G,X là đơn phân của

a)

ADN

b)

ARN

c)

mARN

d)

Prôtêin

6.

ARN không có loại đơn phân nào?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

X

7.

Mỗi crômatit gồm phân tử ADN và ?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

ARN

c)

Prôtêin

d)

ADN

8.

Tỷ lệ 3:1 là kết quả của phép lai tuân theo quy luật?

a)

Phân li

b)

Đồng tính

c)

phân li độc lập

d)

phép lai phân tích

9.

Khi lai 2 cơ thể khác nhau bởi 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì f2 có tỷ lệ mỗi loại kiểu hình bằng tích tỷ lệ các tính trạng hợp thành nó là nội dung của quy luật?

a)

Đồng tính

b)

phân li

c)

Phân ly đôc lập

d)

phân tích

10.

Biến dị tổ hợp là?

a)

Hiện tượng tổ hợp các tính trạng đã có tạo kiểu hình khác bố mẹ

b)

con giống ba mẹ

c)

con khác ba mẹ

d)

con vừa giống vừa khác bố mẹ

11.

An mũi da trắng, thấp, tóc xoăn , ba mẹ da ngăm, cao, tóc thẳng là hiện tượng?

a)

di truyền

b)

biến dị

c)

đột biến

d)

thường biến

12.

Một tế bào 2n=40, kết thúc quá trình nguyên phân mỗi tế bào con có số NST là?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

13.

tế bào con tạo ra có 2n=30 NST, tế bào mẹ cũng có 2n=30 NST. Qúa trình gì đã xảy ra?

a)

giảm phân

b)

nguyên phân

c)

đột biến

d)

thụ tinh

14.

tế bào mẹ có 2n=50 NST, tế bào con tạo ra có 25 NST quá trình gì đã xảy ra?

a)

Nguyên phân

b)

Gỉam phân

c)

Thụ tinh

d)

sinh sản

15.

Số nst trong tế bào chỉ có 1 cặp là đặc điểm của?

a)

Cặp NST giới tính

b)

Cặp NST thường

c)

Cặp NST đơn bội

d)

Cặp NST lưỡng bội

16.

Đặc điểm nào sau đây đúng với các cặp NST thường

a)

khác nhau giữa đực và cái

b)

giống nhau giữa đực và cái

c)

không tương đồng

d)

chỉ có 1 cặp

17.

Phân tử nào được tổng hợp dựa trên khuôn mARN?

a)

Prôtêin

b)

ADN

c)

Ribôxôm

d)

ARN

18.

Phân tử nào được tổng hợp từ mạch khuôn của gen?

a)

ARN

b)

ADN

c)

Ribôxôm

d)

Prôtêin

19.

Kiểu hình bị biến đổi, kiểu gen không thay đổi là đặc điểm của

a)

Thường biến

b)

Đột biến

c)

Di truyền

d)

Biến dị tổ hợp

20.

Một gen có 5000 nuclêôti sẽ có chiều dài là?

a)

7500

b)

8500

c)

6500

d)

5500

21.

Một gen có 900 nuclêôtit, khối lượng của gen là?

a)

140000

b)

340000

c)

270000

d)

170000

22.

Một gen có 30 vòng xoắn tổng của gen là?

a)

600

b)

500

c)

400

d)

300

23.

một gen có hiệu giữa A và G là 50, tổng số nuclêôtit là 500, số nuclêôtit loại A là?

a)

50

b)

100

c)

415

d)

150

24.

Một loài có 2n=24, thể ba nhiễm của loài đó là?

a)

21

b)

23

c)

25

d)

27

25.

Một loài 2n=20 số NST của thể một nhiễm của loài đó là?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

26.

Một loài có 2n=8, thể tam bội của loài đó là?

a)

12

b)

4

c)

8

d)

16

27.

Một loài có 2n=10, thể tứ bội của loài là?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

30

28.

Hiện tượng di truyền là gì?

a)

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

b)

Sự sao chép lại các tính trạng của cơ thể từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Hiện tưọng con giống bố mẹ

d)

Hiện tượng bố mẹ truyền đạt cho con cái cơ sở vật chất di truyền của mình.

29.

Nội dung cơ bản của phương pháp nghiên cứu di truyền của Men Đen ( còn gọi là phương pháp phân tích cơ thể lai)

a)

Lai các cặp bố mẹ thuần chủng rồi tìm hiểu sự di truyền tính trạng của bố mẹ ở đời con

b)

Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản rồi theo dõi riêng rẽ sự di truyền của từng cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ, dùng toán thống kê để phân tích số liệu thu được rồi rút ra quy luật

c)

Phân tích các tính trạng phức tạp của sinh vật thành những cặp tính trạng đơn giảm để nghiên cứu

d)

Lai với một cơ thể mang tính trạng lặn

30.

Men đen đã tiến hành trên đối tượng nào để thực hiện các thí nghiệm của mình?

a)

Cây cà chua

b)

Ruồi giấm

c)

Cây Đậu Hà Lan.

d)

Trên nhiều loài côn trùng

31.

Tính trạng là:

a)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một tế bào

b)

Những đặc điểm sinh lí, sinh hóa của một cơ thể

c)

C. Những biểu hiện về hình thái của cơ thể

d)

Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể

32.

Biến dị là hiện tượng

a)

con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhiều chi tiết

b)

con sinh ra khác với bố mẹ

c)

con sinh ra khác với bố mẹ và khác với tổ tiên ông bà

d)

con sinh ra không khác với bố mẹ và khác nhiều chi tiết

33.

Cặp tính trạng tương phản

a)

là hai hay nhiều trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

b)

là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

c)

là của nhiều trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

d)

là trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

34.

Đâu là tính trạng của 1 cơ thể?

a)

Màu mắt.

b)

Bệnh bạch tạng.

c)

Chiều cao thân.

d)

Hình dạng hạt.

35.

Đâu là cặp tính trạng tương phản?

a)

hạt trơn - hạt nhăn

b)

Thân cao - hạt trơn

c)

Hoa đỏ - hạt xanh

d)

Thân thấp - hạt vàng

36.

Kí hiệu P dùng để chỉ

a)

Thế hệ bố mẹ

b)

Thế hệ con thứ nhất.

c)

Thế hệ thuần chủng.

d)

Thế hệ mang các đột biến.

37.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

38.

Đáp án nào sau đây KHÔNG phải là một dạng đột biến gen

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến đảo một cặp nucleotit

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

39.

Đột biến gen là gì?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit.

b)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số nucleotit.

c)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến một số cặp nucleotit.

d)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

40.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

41.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

42.

Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Đột biến điểm.

43.

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Thêm một cặp nucleotit.

44.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen của nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn không tương hỗ.

45.

Khi nói về đột biến NST, điều nhận xét nào sau đây là đúng nhất?

a)

Đột biến NST là những biến đổi về cấu trúc hoặc số lượng của NST

b)

Đột biến cấu trúc có 4 dạng là mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

c)

Tất cả các đột biến NST đều gây chết hoặc làm cho sinh vật giảm sức sống.

d)

Đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá.

46.

Bệnh Tơcnơ liên quan đến cặp nhiễm sắc thể (NST) nào?

a)

Cặp NST 10

b)

Cặp NST giới tính

c)

Cặp NST thường

d)

Cặp NST 22

47.

Bệnh Đao liên quan đến cặp nhiễm sắc thể (NST) nào?

a)

Cặp NST 19

b)

Cặp NST 20

c)

Cặp NST 21

d)

Cặp NST 22

48.

Đặc điểm di truyền bệnh Tơcnơ là?

a)

Có 2 NST X

b)

Có 1 NST X

c)

Có 1 NST Y

d)

Có cả NST X và Y

49.

Biểu hiện bên ngoài của bệnh Đao

a)

Bị câm điếc

b)

Người lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, không có con

c)

Mắt một mí, ngón tay ngắn, cổ rụt, si đần, không có con

d)

Da và tóc màu trắng

50.

Biểu hiện bên ngoài của bệnh Tơcno

a)

Mắt một mí, ngón tay ngón chân ngắn, si đần, không có con

b)

Da và tóc màu trắng

c)

Người lùn, không có kinh nguyệt, không có con, si đần

d)

Bị câm điếc