NEW
Font size
Worksheets27-30 sinh
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật
Protein
Monosaccarit
Polisaccarit
Phenol
Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là
Chất kháng sinh
Aldehit
Các hợp chất cacbohydrat
Axit amin
Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc
Các chất phenol
Chất kháng sinh
Rượu
Phoocmalđêhit
Vai trò của photpho đối với tế bào là
Dành cho sự tổng hợp axit nucleic (ADN,ARN)
Gà thành phần của màng tế bào
Tham gia tổng hợp ATP
Cả ABC đều đúng
Chất kháng sinh có nguồn gốc chủ yếu từ dạng vi sinh vật nào sau đây
Vi khuẩn hình que
Xạ khuẩn
Virut
Nấm mốc
Ngoài xạ khuẩn dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?
Nấm
Tảo đơn bào
Vi khuẩn chứa diệp lục
Vi khuẩn lưu huỳnh
Dựa trên nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào sau đây?
Nhóm ưa nhiệt và nhóm kị nhiệt
Nhóm ưa lạnh, nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt
Nhóm ưa lạnh,nhóm ưa nóng
Nhóm ưa nóng, nhóm ưa ấm
Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của các vi sinh vật thuộc nhóm ưa ấm là
5-10 độ C
10-20 độ C
20-40 độ C
40-50 độ C
Có một dạng vi sinh vật sinh trưởng rất mạnh ở nhiệt độ môi trường dưới 10 độ C. Dạng vi sinh vật đó thuộc nhóm nào sau đây
Nhóm ưa lạnh
Nhóm ưa nóng
Nhóm ưa ấm
Nhóm ưa nhiệt
Mức nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó
Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
Vi sinh vật bắt đầu giảm sinh trưởng
Vi sinh vật dừng sinh trưởng
Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất
Vi sinh vật nào sau đây ưa ấm
Vi sinh vật đất
Vi sinh vật sống trong cơ thể người
Vi sinh vật sống trong cơ thể gia súc, gia cầm
Cả a,b,c đều đúng
Phần lớn vi sinh vật sống trong nước thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây
Nhóm ưa lạnh
Nhóm ưa ấm
Nhóm kị nóng
Nhóm chịu nhiệt
Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là
Rất dễ chết khi môi trường sa tăng nhiệt độ
Các enzym của chúng dễ mất hoạt tính khi gặp nhiệt độ cao
Protein của chúng được tổng hợp mạng ở nhiệt độ ẩm
Enzym và protein của chúng thích ứng với nhiệt độ cao
Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm
Ưa kiềm
Ưa trung tính
Ưa axit
Ưa kiềm và axit
Vi sinh vật nào sau đây là nhóm ưa axit
Đa số vi khuẩn
Xạ khuẩn
Động vật nguyên sinh
Nấm men, nấm mốc
Vi sinh vật nào sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ PH của môi trường là
Xạ khuẩn
Vi khuẩn lactic
Vi khuẩn lam
Vi khuẩn lưu huỳnh
Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn kí sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại
Trong máu động vật
Trong đất ẩm
Trong sữa chua
Trong không khí
Nhóm vi sinh vật sau đây có nhu cầu độ ẩm cao trong môi trường sống so với các nhóm vi sinh vật còn lại là
Vi khuẩn
Nấm men
Xạ khuẩn
Nấm mốc
Điều sau đây đúng khi nói về virus là
Là dạng sống đơn giản nhất
Dạng sống không có cấu tạo tế bào
Chị cấu tạo từ hai thành phần cơ bản protein và axit nucleic
Cả a b c đều đúng
Hình thức sống của virus là
Sống kí sinh không bắt buộc
Sống cộng sinh
Sống hoại sinh
Sống kí sinh bắc buộc
Đặc điểm sinh sản của virus là
Sinh sản bằng cách nhân đôi
Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
Sinh sản hữu tính
Sinh sản tiếp hợp
Cấu tạo nào sau đây đúng với virus
Tế bào có màng, tế bào chất, chưa có nhân
Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân sơ
Tế bào có màng, tế bào chất, có nhân chuẩn
Có các vỏ capxit chứa bộ gen bên trong
Vỏ capsit của virut được cấu tạo bằng chất
Axit đê ô xiriboonucleeic
Axit ribônuclêic
Protein
Đisaccarit
Nuclêôcapsit là tên gọi dùng để chỉ
Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nucleic
Vỏ capsid của virus
Bộ gen chứa ADN của virus
Bộ gen chứa are của virus
Virus trần là virus
Không có lớp vỏ ngoài
Có cả lớp vỏ ngoài vào lớp vỏ trong
Có nhiều lớp vỏ protein bao bọc
Chỉ có lớp vỏ ngoài không có lớp vỏ trong
Trên lớp vỏ ngoài của virus có yếu tố nào sau đây
Bộ gen
Kháng nguyên
Phân tử ADN
Phân tử ARN
Lần đầu tiên virus được phát hiện trên
Cây dâu tây
Cây cà chua
Cây thuốc lá
Cây đậu Hà Lan
Dựa vào hình thái ngoài virus được phân chia thành các dạng nào sau đây
Dạng que ,dạng xoắn
Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng que
Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que
Dạng xoắn ,dạng khối đa diện ,dạng phối hợp
Virus nào sau đây có dạng khối
Virus gây bệnh khám ở cây thuốc lá
Virus gây bệnh dại
Virus gây bệnh bại liệt
Thể thực khuẩn
Pha gơ là dạng virus sống kí sinh ở
Động vật
Thực vật
Người
Vi sinh vật
Thể thực phẩm là virus có cấu trúc
Dạng xoắn
Dạng khối
Dạng phối hợp
Dạng que
Virus nào sau đây vừa có dạng cấu trúc khối vừa có dạng cấu trúc xoắn
Thể thực khuẩn
Virus HIV
Virus gây cúm
Virus gây bệnh dại
Virus chỉ chứa ADN mà không chứa ARN là
Virus gây bệnh khảm ở thuốc lá
Virus HIV
Virus gây bệnh khớp ở gia cầm
Cả ba dạng virus trên
Virus chỉ chứa ADN mà không chứa ADN là
Virus gây bệnh khảm ở cây dưa chuột
Virus gây bệnh vàng cây lúa mạch
Virus cúm gia cầm
A b c đều sai
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây
Virus gây bệnh ở người có chứa adn và ARN
Virus gây bệnh ở thực vật thường bổ gen chỉ có ARN
Thể thực khuẩn không có bộ gen
Virus gây bệnh ở vật nuôi không có vỏ capxit
Quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ bao gồm mấy giai đoạn
3
4
5
6
Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các cụ thể của virus với thụ thể của tế bào chủ
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn sinh tổng hợp
Giai đoạn hấp thụ
Giai đoạn phóng thích
Ở giai đoạn xâm nhập của virus vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây
Virus bám trên bề mặt của tế bào chủ
Axit nucleic của virus được đưa vào tế bào chất của tế bào chủ
Thụ thể của virus liên kết với hệ của tế bào chủ
Virus di chuyển vào nhân của tế bào chủ
Sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nucleic và protein hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây
Giai đoạn hấp thụ
Giai đoạn xâm nhập
Giai đoạn tổng hợp
Đoạn phóng thích
Hoạt động xảy ra ở giai đoạn lắp ráp của quá trình xâm nhập vào tế bào chủ của virus là
Lắp axit nucleic và protein để tạo virus
Tổng hợp axit nucleic cho virus
Tổng hợp protein cho virus
Giải phóng bộ gen của virus vào tế bào chủ
Virus được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây
Giai đoạn tổng hợp
Giai đoạn phóng thích
Giai đoạn lắp ráp
Giai đoạn xâm nhập
Sinh tan là quá trình
Virus xâm nhập vào tế bào chủ
Virus sinh sản trong tế bào chủ
Virus nhân lên và làm tan tế bào chủ
Virus gắn trên bề mặt của tế bào chủ
Hiện tượng virus xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mã tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện tượng
Tiềm tan
Sinh tan
Hoà tan
Tan rã
Virus nào sau đây đã gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người
Thể thực khuẩn
H5N1
HIV
Virus của e.coli
Tế bào nào sau đây bị phá hủy khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ
Tế bào limphoT
Đại thực bào
Các tế bào của hệ miễn dịch
Cả ABC đều đúng
Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các bệnh khác được gọi là
Vi sinh vật cộng sinh
Vi sinh vật hoại sinh
Sinh vật cơ hội
Vi sinh vật tiềm tàng
Động nào sau đây không lây truyền HIV
Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV
Bắt tay qua giao tiếp
Truyền máu đã bị nhiễm HIV
Các hoạt động trên
Con đường nào có thể lây lan HIV
Đường máu
Đường tình dục
Qua mang thai hai qua sữa mẹ nếu mẹ nhiễm HIV
A b c đều đúng
Quá trình phát triển của bệnh AIDS có mấy giai đoạn
5
4
3
2
Biểu hiện ở người bệnh vào giai đoạn đầu của nhiễm HIV
Xuất hiện các bệnh nhiễm trùng cơ hội
Trí nhớ bị giảm sút
Xuất hiện các rối loạn tim mạch
Không có triệu chứng rõ rệt
Các bệnh cơ hội xuất hiện ở người bị nhiễm HIV vào giai đoạn nào sau đây
Giai đoạn sơ nhiễm không triệu chứng
Giai đoạn có triệu chứng nhưng không rõ nguyên nhân
Giai đoạn thứ ba
Tất cả các giai đoạn trên
Thông thường thời gian xuất hiện triệu chứng điển hình của bệnh AIDS tính từ lúc bắt đầu nhiễm HIV là
10 năm
5 năm
3 năm
6 năm
Biện pháp nào sau đây góp phần phòng chống việc lây truyền HIV/AIDS
Thực hiện đúng các biện pháp vệ sinh y tế
Không tiêm chích ma túy
Có lối sống lành mạnh
Cả các ý trên
