wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn sinh dở vãi

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình trong trường hợp nào sau đây?

a)

   A. Biểu hiện thành kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

   B. Biểu hiện thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

   C. Biểu hiện thành kiểu hình ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

   D. Biểu hiện thành kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử

2.

Câu 2. Phát biểu nào sau dây đúng khi nói về đột biến gen?

a)

   A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

   B. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

   C. Đột biến gen là nguyên nguyên liệu thứ cấp cho quá trình chọn giống và tiến hoá

d)

   D. Đột biến gen từ gen lặn thành gen trội luôn có lợi cho thể đột biến.

3.

Câu 3. Thể đột biến là

a)

A. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội.

b)

B. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian.

c)

C. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn.

d)

D. cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ở kiểu hình.

4.

Câu 4. Thể dị bội là những biến đổi về số lượng NST thường liên quan đến

a)

A. một cặp NST.

b)

B. một số cặp NST.

c)

C. một hay một số cặp NST.

d)

D. tất cả các cặp NST.

5.

Câu 5. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến

a)

A.    một hoặc một số cặp nuclêôtit.

b)

A.    một hoặc một số NST.

c)

A.    tất cả các cặp nuclêôtit.

d)

A.    chỉ một cặp nulêôtit.

6.

Câu 6. Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A.    Đột biến gen là biến dị không di truyền.

b)

A.    Đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit.

c)

A.    Đột biến gen gồm các dạng điển hình là mất, thêm thay thế một cặp nuclêôtit.

d)

A.    Đột biến gen chỉ xuất hiện khi có các tác nhân đột biến trong môi trường.

7.

Câu 7. Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là

a)

A. có lợi cho cá thể.

b)

B. không có lợi và không có hại cho cá thể.

c)

C. có hại cho cá thể.

d)

D. có ưu thế so với bố, mẹ.

8.

Câu 8. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào ?

a)

A. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và dị hợp.

c)

C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp

9.

Câu 9. Dạng đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

a)

A. Mất đoạn 

b)

     B. Lặp đoạn        

c)

C. Đảo đoạn 

d)

D. Chuyển đoạn.

10.

Câu 10. Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?

a)

A. Mất đoạn                                     

b)

    B. Lặp đoạn           

c)

C. Đảo đoạn     

d)

D. Chuyển đoạn

11.

Câu 11. Những loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể?

a)

A. Lặp đoạn, chuyển đoạn.            

b)

            B. Đảo đoạn, chuyển đoạn.

c)

C. Mất đoạn, chuyển đoạn.

d)

D. Lặp đoạn, đảo đoạn.

12.

Câu 12. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Đảo đoạn.

c)

            C. Lặp đoạn

d)

D. Chuyển đoạn.

13.

Câu 13. Đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 NST là

a)

A. mất đoạn và lặp đoạn.

b)

B. lặp đoạn và đảo đoạn.

c)

C. lặp đoạn.

d)

D. đảo đoạn.

14.

Câu 14. Đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên 1 NST là

a)

A. mất đoạn.

b)

B. lặp đoạn và đảo đoạn.

c)

C. lặp đoạn.

d)

D. đảo đoạn.

15.

Câu 15. Đột biến cấu trúc làm thay đổi vị trí của gen trên 1 NST là

a)

A. mất đoạn và lặp đoạn.

b)

B. lặp đoạn và đảo đoạn.

c)

C. lặp đoạn.

d)

D. đảo đoạn.

16.

Câu 16. Dạng đột biến và số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng  nào sau đây là của hội chứng Đao?

a)

A. Thể 1 ở cặp NST 23-Có 45 NST                      

b)

B. Thể 3 ở cặp NST 21-Có 47 NST

c)

C. Thể 1 ở cặp NST 21-Có 45 NST          

d)

D. Thể 3 ở cặp NST 23-Có 47 NST

17.

Câu 17. Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến thể một?

a)

A. Bệnh ung thư máu. 

b)

B. Hội chứng Tơcnơ.             

c)

C. Hội chứng Đao.

d)

D. Hội chứng Claiphentơ.

18.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của thực vật đa bội?

a)

   A. Có các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội

b)

   B. Tốc độ phát triển chậm

c)

   C. Kém thích nghi và khả năng chống chịu với môi trường yếu

d)

   D. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất

19.

Câu 19. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là

a)

  A. thể lệch bội.

b)

B. đa bội thể lẻ.

c)

C. thể tam bội.

d)

D. thể tứ bội.

20.

Câu 20. Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội ?

a)

A. Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn.

b)

B. Độ hữu thụ kém hơn.

c)

C. Phát triển khoẻ hơn.

d)

D. Có sức chống chịu tốt hơn.

21.

Câu 21. Thể đa bội thường gặp ở

a)

A. động vật không có xương sống.

b)

B. thực vật.

c)

C. vi sinh vật.

d)

D. động vật có xương sống.

22.

Câu 22. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội ?

a)

A. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.

b)

B. Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường.

c)

C. Phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

d)

D. Tăng khả năng sinh sản.

23.

Câu 23. Kí hiệu bộ NST nào sau đây là kí hiệu bộ NST của thể tam bội?

a)

A. 2n-1           

b)

B. 2n+1                    

c)

C. 3n                      

d)

     D. 4n

24.

Câu 24.  Ở người 2n = 46 NST. Số NST trong tế bào người mắc claiphentơ là

a)

A. 46.                  

b)

B. 45                         

c)

C. 47.                        

d)

 D. 23.

25.

Câu 25.  Ở một loài thực vật 2n = 20 NST. Số NST trong tế bào thể ba của loài

a)

A. 20.            

b)

21

c)

30

d)

40

26.

Câu 26. Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 30, cơ thể một nhiễm có số NST trong tế bào sinh dưỡng là

a)

15

b)

29

c)

31

d)

45

27.

Câu 27. Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

a)

  A. do tác động của môi trường.

b)

  B. không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.

c)

  C. phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.

d)

  D. không liên quan đến rối loạn phân bào.

28.

Câu 28. Dưới tác động trực tiếp của môi trường, biến đổi nào sau đây là thường biến?

a)

A. ADN

b)

B. kiểu hình.  

c)

  C. NST.           

d)

D. kiểu gen.

29.

Câu 29. Nguyên nhân của thường biến là do

a)

  A. tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hoá học.

b)

  B. rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể.

c)

  C. rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào.  

d)

  D. tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.

30.

Câu 30. Khi nói về mức phản ứng, có bao nhiêu nhận định nào dưới đây đúng?

       I.            Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng.

    II.            Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của mội trường là một thường biến

 III.            Mức phản ứng càng hẹp thì sinh vật thích nghi càng cao.

 IV.            Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 31. Những ví dụ nào sau đây là ví dụ về thường biến?

       I.            Màu sắc của tắc kè hoa thay đổi theo nền môi trường.

    II.            Số lượng hồng cầu trong máu người thay đổi khi ở các độ cao khác nhau.

 III.            Hình dạng lá rau mác thay đổi ở các môi trường khác nhau.

 IV.            Sâu ăn lá cây có màu xanh.

a)

I, II, III.

b)

I, II, IV.

c)

. I, III, IV.      

d)

A.    II, III, IV.

32.

Câu 32. Đặc điểm của thường biến là

a)

A.    thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình.

b)

A.    không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình.

c)

A.    thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình.

d)

A.    không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.

33.

Câu 33. Hiện tượng nào sau đây là thường biến ?

a)

A.    Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng.

b)

A.    Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

c)

A.    Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài.

d)

A.    Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng

34.

Câu 34. Sự phụ thuộc của tính trạng vào kiểu gen như thế nào ?

a)

A. Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.

b)

B. Tính trạng chất lượng ít phụ thuộc vào kiểu gen.

c)

C. Tính trạng số lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.

d)

D. Bất kì loại tính trạng nào cũng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.

35.

Câu 35. Điều nào sau đây không đúng với thường biến ?

a)

A. Thường biến là những biến đổi kiểu hình của cùng kiểu gen.

b)

B. Thường biến phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

c)

C. Thường biến phát sinh trong đời cá thể không do biến đổi kiểu gen.

d)

D. Thường biến di truyền được.

36.

Câu 36. Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng ?

a)

A. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau.

b)

B. Mức phản ứng không được di truyền.

c)

C. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.

d)

D. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.

37.

Câu 37. Kiểu hình là

a)

A. kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

b)

B. kết quả sự tác động của kiểu gen.

c)

C. kết quả sự tác động của môi trường.

d)

D. kết quả biểu hiện của đột biến.

38.

Câu 38. Ở cà chua (2n = 24 NST), số NST ở thể tứ bội là

a)

25

b)

27

c)

36

d)

48

39.

Câu 39. Đặc điểm nào có ở thường biến nhưng không có ở đột biến?

a)

A.    Xảy ra đồng loạt và xác định.

b)

A.    Biểu hiên trên cơ thể khi phát sinh.

c)

A.    Kiểu hình của cơ thể thay đổi.

d)

A.    Do tác động của môi trường sống.

40.

Câu 40. Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở người là do.

a)

A.    Các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên

b)

b.    Ô nhiễm môi trường sống

c)

c.    Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào

d)

A.    Cả A, B, C đều đúng

41.

Câu 41. Bệnh di truyền xảy ra do đột biến gen là.

a)

A.    Bệnh máu không đông và bệnh Đao

b)

A.    Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng

c)

A.    Bệnh máu không đông và bệnh bạch tạng

d)

A.    Bệnh Tơcnơ và bệnh Đao

42.

Câu 42. Hội chứng Đao ở người là dạng đột biến.

a)

A.    Dị bội xảy ra trên cặp NST thường

b)

A.    Đa bội xảy ra trên cặp NST thường

c)

A.    Dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính

d)

A.    Đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính

43.

Câu 43. Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng

a)

A.    46 chiếc

b)

A.    47 chiếc

c)

A.    45 chiếc

d)

A.    44 chiếc

44.

Câu 44. Bệnh Tơcnơ là một dạng bệnh.

a)

A.    Chỉ xuất hiện ở nữ

b)

A.    Chỉ xuất hiện ở nam

c)

A.    Có thể xảy ra ở cả nam và nữ

d)

A.    Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn

45.

Câu 45. Bệnh Tơcnơ là một dạng đột biến làm thay đổi về.

a)

A.    Số lượng NST theo hướng tăng lên

b)

A.    Cấu trúc NST

c)

A.    Số lượng NST theo hướng giảm đi

d)

A.    Cấu trúc của gen

46.

Câu 46.  Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Tơcnơ có hiện tượng.

a)

A.    Thừa 1 NST số 21

b)

A.    Thiếu 1 NST số 21

c)

A.    Thừa 1 NST giới tính X

d)

A.    Thiếu 1 NST giới tính X

47.

Câu 47. Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Tơcnơ là.

a)

A.    Các bộ phận trên cơ thể phát triển bình thường

b)

A.    Thường có con bình thường

c)

A.    Thường chết sớm và mất trí nhớ

d)

A.    Có khả năng hoạt động tình dục bình thường

48.

Câu 48. Biểu hiện ở bệnh bạch tạng là.

a)

A.    Thường bị mất trí nhớ

b)

A.    Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con

c)

A.    Thường bị chết sớm

d)

A.    Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố

49.

Câu 49. Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do.

a)

A.    Đột biến gen lặn trên NST thường

b)

A.    Đột biến gen trội trên NST thường

c)

A.    Đột biến gen lặn trên NST giới tính

d)

A.    Đột biến gen trội trên NST giới tính

50.

Câu 50. Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là.

a)

A.    25%

b)

A.    50%

c)

A.    75%

d)

A.    100%

51.

Câu 51. Phát biểu dưới đây có nội dung đúng là.

a)

A.    Trẻ bị bệnh Đao có nguyên nhân là bố

b)

A.    Trẻ bị bệnh bạch tạng có nguyên nhân là do mẹ

c)

A.    Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao có tỉ lệ tăng theo theo độ tuổi sinh để của mẹ

d)

A.    Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi từ 20 -24

52.

Câu 52. Một ngành có chức năng chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên có liên quan đến các bệnh, tật di truyền ở người được gọi là.

a)

A.    Di truyền

b)

A.    Di truyền y học tư vấn

c)

A.    Giải phẫu học

d)

A.    Di truyền và sinh lí học

53.

Câu 53. Di truyền y học tư vấn có nhiệm vụ

a)

A.    chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó ngăn cấm việc kết hôn, sinh đẻ ở thế hệ sau.

b)

A.    chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ và cách trị bệnh nếu có xuất hiện ở đời sau.

c)

A.    chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau.

d)

A.    chẩn đoán về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó khuyến khích việc kết hôn, sinh đẻ giữa các gia đình này.

54.

Câu 54. Di truyền học tư vấn không dựa trên cơ sở nào?

a)

A.    Cần xác minh bệnh, tật có di truyền hay không.

b)

A.    Sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ, phân tích hoá sinh.

c)

A.    Chuẩn đoán trước sinh.

d)

A.    Kết quả của phép lai phân tích.

55.

Câu 55. Hai người được sinh ra từ hai gia đình có người mắc chứng câm điếc bẩm sinh thì có nên kết hôn với nhau không?

a)

A.    Không nên kết hôn với nhau

b)

b.    Nếu kết hôn thì không nên sinh con để tránh có con câm điếc (xác suất tới 25%)

c)

c.    Nếu tìm đối tượng khác để kết hôn thì phải tránh những gia đình có con câm điếc

d)

A.    Cả A, B và C

56.

Câu 56. Một cặp vợ chồng bình thường nhưng sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng. Từ hiện tượng này có thể rút ra kết luận

a)

A.    Cả bố và mẹ đều mang gen bệnh.

b)

A.    Muốn đứa con tiếp không bị bệnh phải có chế độ ăn kiêng thích hợp.

c)

A.    Muốn đứa con thứ hai không bị bệnh, phải nghiên cứu di truyền tế bào của thai nhi.

d)

A.    Nếu sinh con tiếp, đứa trẻ sẽ lại bị bạch tạng.

57.

Câu 57. Tại sao những người có quan hệ huyết thống trong vòng 3 đời không được lấy nhau?

a)

A.    Nếu lấy nhau thì khả năng bị dị tật ở con của họ sẽ tăng lên rõ rệt

b)

B.    Nếu lấy nhau sẽ bị dư luận xã hội không đồng tình

c)

C.    Nếu lấy nhau thì vi phạm luật hôn nhân và gia đình

d)

d.    Cả A và C

58.

Câu 58. Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì.

a)

A.    Làm thay đổi kiểu gen vốn có của loài

b)

A.    Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

c)

A.    Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng

d)

A.    Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

59.

Câu 59. Lý do quan trọng cho việc không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35?

a)

A.    Phụ nữ sinh con ngoài tuổi 35 thì đứa con dễ bị mắc bệnh tật di truyền (như bệnh Đao)

b)

B.    Khi con lớn, bố mẹ đã già không đủ cứ lực đầu tư cho con phát triển tốt

c)

C.    Chăm sóc con nhỏ ở người đứng tuổi không phù hợp về thể lực và sức chịu đựng

d)

A.    Cả A và B

60.

Câu 60. Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trường là gì?

a)

A.    Các chất đồng vị phóng xạ xâm nhập vào cơ thể, tích luỹ trong mô xương, mô máu, tuyến sinh dục…sẽ gây ung thư máu , các khối u và đột biến

b)

B.    Các hoá chất, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu… làm tăng đột biến NST ở những người mắc phải

c)

C.    Các vụ thử bom nguyên tử đã gián tiếp gây các bệnh di truyền

d)

A.    Cả A và B