wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khổ giấy chính?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

2.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy

b)

Chia đôi khổ giấy

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy

d)

Cả 3 đều sai

3.

Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

841 x 594

b)

420 x 297

c)

594 x 420

d)

297 x 210

4.

Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

841 x 594

b)

420 x 297

c)

594 x 420

d)

297 x 210

5.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

6.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

7.

Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

8.

Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần

b)

6 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

9.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to?

a)

10:1; 1:5;

b)

1:2; 1:20

c)

2:1; 1:1

d)

2:1; 5:1

10.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ?

a)

100:1; 1:10;

b)

1:5; 1:20

c)

10:1; 1:1

d)

10:1; 50:1

11.

Từ khổ giấy A1, muốn có khổ giấy A4 ta chia thành mấy phần?

a)

16 lần

b)

8 lần

c)

4 lần

d)

6 lần

12.

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật?

a)

Góc trái phía trên bản vẽ

b)

Góc phải phía dưới bản vẽ

c)

Góc phải phía trên bản vẽ

d)

Góc trái phía dưới bản vẽ

13.

Tỉ lệ là

a)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn

14.

Nét liền đậm dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

15.

Nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

16.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

17.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

18.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là

a)

Kiểu chữ ngang

b)

Kiểu chữ đứng

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Tùy ý

19.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng

a)

Từ 4 đến 6mm

b)

Từ 2 đến 3mm

c)

Từ 2 đến 4mm

d)

Từ 2 đến 6mm

20.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước

21.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước

22.

Kích thước của khung tên là kích thước nào?

a)

Dài 140mm x rộng 32mm

b)

Dài 140mm x rộng 22mm

c)

Dài 140mm x rộng 42mm

d)

Dài 130mm x rộng 32mm

23.

Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ được biểu diễn tương ứng trên.................

a)

hình chiếu đứng

b)

hình chiếu cạnh

c)

hình chiếu bằng

d)

Cả 3 đều sai

24.

Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy…

a)

A4

b)

A3

c)

A1

d)

A0

25.

Khổ chữ (h) được xác định bằng:

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet

c)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng met

d)

Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet

26.

chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng:     

a)

10h

b)

1/10h

c)

10/h

d)

0,5h

27.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Đứt mảnh

b)

Lượn sóng

c)

Liền mảnh

d)

Liền đậm

28.

Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

29.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

M và R

b)

M và T

c)

O và M

d)

O và R

30.

Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:

a)

Lượn sóng

b)

Liền đậm

c)

Đứt mảnh

d)

Liền mảnh

31.

Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Gạch chấm mảnh

b)

Liền mảnh

c)

Liền đậm

d)

Đứt mảnh

32.

Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?

a)

Nguyên hình

b)

Phóng to

c)

Nâng cao

d)

Thu nhỏ

33.

Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Liền đậm

b)

Đứt mảnh

c)

Liền mảnh

d)

Lượn sóng

34.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

35.

Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

36.

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Cả 3 đều sai

37.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

38.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

39.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

40.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

41.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

42.

Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

43.

Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

44.

Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Chiều dài và chiều rộng

c)

Chiều rộng và chiều ngang

d)

Chiều cao và chiều rộng

45.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 90 độ

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 90 độ

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 90 độ

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 90 độ

46.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

47.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

48.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu

b)

Ngay lên hình chiếu

c)

Bên phải hình chiếu

d)

Bên ngoài hình chiếu

49.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu

b)

Ngay lên hình chiếu

c)

Bên phải hình chiếu

d)

Bên ngoài hình chiếu

50.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

51.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn

a)

Vật thể đối xứng

b)

Hình dạng bên trong của vật thể

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể

52.

Mặt cắt là:

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

b)

Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể

c)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

d)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

53.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời

b)

Mặt cắt một nửa

c)

Mặt cắt toàn bộ

d)

Mặt cắt chập

54.

Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ....................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”

a)

đường bao thấy

b)

đường bao khuất

c)

đường bao

d)

đường giới hạn

55.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

X’O’Y’ = Y’O’Z’= 90độ ; X’O’Z’= 135độ

b)

X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 135độ ; X’O’Z’= 90độ

c)

X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 120độ

d)

X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 135độ

56.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

X’O’Y’ = Y’O’Z’= 90độ ; X’O’Z’= 135độ

b)

X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 135độ ; X’O’Z’= 90độ

c)

X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 120độ

d)

X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 135độ

57.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

58.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

59.

Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

O’Y’

d)

OX

60.

Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

O’Y’

d)

OY

61.

Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

O’Y’

d)

OZ

62.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có: (trong đó là d đường kính của đường tròn)

a)

trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d

b)

trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d

c)

trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d

d)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d

63.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu xuyên tâm

d)

Một loại phép chiếu khác

64.

Trong Hình chiếu trục đo vuông góc đều:

a)

Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu

b)

Phương chiếu song song với mp hình chiếu

c)

Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu

d)

Phương chiếu song song trục toạ độ