wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT ESTE LẦN CUỐI

Total questions: 60

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

A. CH3COOCH3.

B. HCOOC2H5.

C. CH3COOC2H5.

D. C2H5COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5

B. HCOOC2H5

C. CH3COOCH3

D. C2H5COOCH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Este vinyl axetat có đồng phân hình học.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

6.

HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

7.

Có 2 este đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Sản phẩm trùng hợp của metyl metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 2 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 2 ancol.

D. 2 muối và 1 ancol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là:

A. C2H5COOCH3.

B. C2H5COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOH.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là 

A. etyl propionat.

B. metyl axetat.

C. metyl propionat.

D. etyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A. CH3COONa và CH3COOH.

B. CH3COONa và CH3OH.

C. CH3COOH và CH3ONa.

D. CH3OH và CH3COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:

A. C2H3COOC2H5

B. C2H5COOCH3

C. CH3COOC2H5

D. CH3COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

A. C2H5ONa.

B. C2H5COONa.

C. CH3COONa.

D. HCOONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A. HCOOCH3.

B. CH3COOC2H5

C. C2H5COOCH3

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

A. C2H5COOC2H5.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

A. CH3COOC2H5.

B. HCOOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. HCOOC3H7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Este etyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5.

B. CH3COOH.

C. CH3CHO.

D. CH3CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

A. metyl fomat.

B. metyl axetat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Vinyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3

B. C2H5COOCH3

C. HCOOC2H5

D. CH3COOCH=CH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A. trùng hợp.

B. este hóa.

C. xà phòng hóa.

D. trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A. CH3COOH và CH3OH.

B. HCOOH và CH3OH.

C. HCOOH và C2H5OH.

D. CH3COOH và C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. CH3OH và C6H5ONa.

B. CH3COOH và C6H5ONa.

C. CH3COOH và C6H5OH.

D. CH3COONa và C6H5ONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 2 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 2 ancol. 

D. 2 muối và 1 ancol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat và metyl propionat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol.

B. 2 muối và 2 ancol. 

C. 1 muối và 2 ancol.

D. 2 muối và 1 ancol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A. CH3–COO–CH2–CH=CH2.

B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.

C. CH2=CH–COO–CH2–CH3.

D. CH3–COO–CH=CH–CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là:

A. CH3COOCH=CH2.

B. CH2=C(CH3)–COOCH3.

C. CH2=CH–COOC2H5.

D. CH2=C(CH3)–COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

A. CH3COOCH2CH(CH3)2

B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C. CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

D. CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.

D. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

A. (1), (3), (4).

B. (3), (4), (5).

C. (1), (2), (3).

D. (2), (3), (5).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Axit nào sau đây là axit béo?

A. Axit glutamic.

B. Axit benzoic.

C. Axit lactic.

D. Axit oleic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

C6H5NH2.

43.

Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

A. CH3COOCH2C6H5

B. CH3OOCCH2C6H5

C. CH3CH2COOCH2C6H5

D. CH3COOC6H5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chất nào dưới đây không phải là este?

A. HCOOC6H5.

B. HCOOCH3.

C. CH3COOH.

D. CH3COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là

A. Phản ứng trùng hợp

B. Phản ứng cộng.

C. Phản ứng thủy phân.

D. Tất cả các phản ứng trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Tất cả các este đều có phản ứng với:

A. Br2

B. AgNO3/NH3

C. NaOH

D. NaHCO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Este metyl acrilat có công thức là

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH = CH2.

C. CH2 = CHCOOCH3.

D. HCOOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

A. Etyl fomiat.

B. Amyl propionat.

C. Isoamyl axetat.

D. Metyl axetat

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là

A. CH2 = CHCOOCH3

B. CH3COOCH = CH2

C. CH3COOCH2CH3

D. HCOOCH2CH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?

A. Có CTPT C2H4O2.

B. Là đồng đẳng của axit axetic.

C. Là đồng phân của axit axetic.

D. Là hợp chất este.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng

A. không thuận nghịch.

B. luôn sinh ra axit và ancol.

C. thuận nghịch.

D. xảy ra hoàn toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

A. Quỳ tím

B. CaCO3.

C. H2O.

D. dung dịch Br2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Vinyl fomat có công thức phân tử là:

A. C3H6O2

B. C4H6O2

C. C2H4O2

D. C3H4O2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là

A. 6.

B. 10.

C. 8.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là

A. C3H6O2.

B. C4H8O2.

C. C2H4O2.

D. C4H10O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

A. Xà phòng hóa

B. Tráng gương

C. Este hóa

D. Hidro hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Este nào sau đây có phân tử khối là 88?

A. Etyl axetat.

B. Metyl fomat.

C. Vinyl fomat.

D. Metyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este. Vai trò của các este này là:

A. tăng khả năng làm sạch của dầu gội.

B. làm giảm thành phần của dầu gội.

C. tạo màu sắc hấp dẫn.

D. tạo hương thơm mát, dễ chịu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?

A. metyl propionat.

B. metyl fomat.

C. metyl axetat.

D. etyl fomat

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3.

B. C2H5OC2H5.

C. CH3COOC2H5.

D. C3H5(COOCH3)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D