wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT KLK - KLKT - AL - HỢP CHẤT

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

A. ns2np1.

b)

B. ns1.

c)

C. ns2.

d)

D. ns2np2.

2.

Câu 2: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.

c)

C. +2.

d)

D. +3.

3.

Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg.

d)

D. Ca.

4.

Câu 4: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Câu 5: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

a)

A. Fe.

b)

B. Na.

c)

C. Mg.

d)

D. Al.

6.

Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.

b)

B. NaOH và H2.

c)

C. Na2O và H2.

d)

D. NaOH và O2.

7.

Câu 7: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

A. O2.

b)

B. H2O.

c)

C. CO2.

d)

D. O2 và H2O.

8.

Câu 8: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. NaNO3.

9.

Câu 9: Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?

a)

A. Li.

b)

B. Na.

c)

C. Cs.

d)

D. K.

10.

Câu 10: Chất có tính lưỡng tính là

a)

A. NaHSO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. NaCl.

11.

Câu 11: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. (NH4)2CO3.

c)

C. Al(OH)3.

d)

D. NaHCO3.

12.

Câu 12: Kim loại tan trong dung dịch NaOH là

a)

A. Cu.

b)

B. Al.

c)

C. Fe.

d)

D. Mg.

13.

Câu 13: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

A. ns2np1.

b)

B. ns1.

c)

C. ns2.

d)

D. ns2np2.

14.

Câu 14: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Na2CO3.

c)

C. K2SO4.

d)

D. Ca(NO3)2.

15.

Câu 15: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là

a)

A. NaHCO3.

b)

B. CaCO3.

c)

C. Ba(NO3)2.

d)

D. AlCl3.

16.

Câu 16: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

A. KOH, O2 và HCl.

b)

B. KOH, H2 và Cl2.

c)

C. K và Cl2.

d)

D. K, H2 và Cl2.

17.

Câu 17: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

18.

Câu 18: Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là

a)

A. +1.

b)

B. +3.

c)

C. +2.

d)

D. +4.

19.

Câu 19: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

a)

A. Natri.

b)

B. Bari.

c)

C. Nhôm.

d)

D. Kali.

20.

Câu 20: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

A. Na.

b)

B. Ca.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

21.

Câu 21: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Sr, K.

b)

B. Be, Al.

c)

C. Ca, Ba.

d)

D. Na, Ba.

22.

Câu 22: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là

a)

A. Be.

b)

B. Ba.

c)

C. Zn.

d)

D. Fe.

23.

Câu 23: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?

a)

A. Ca.

b)

B. Fe.

c)

C. Cu.

d)

D. Ag.

24.

Câu 24: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Mg trong công nghiệp là

a)

A. điện phân dung dịch.

b)

B. nhiệt luyện.

c)

C. thủy luyện.

d)

D. điện phân nóng chảy

25.

Câu 25: Ion nào gây nên tính cứng của nước?

a)

A. Ca2+, Mg2+.

b)

B. Mg2+, Na+.

c)

C. Ca2+, Na+.

d)

D. Ba2+, Ca2+.

26.

Câu 26: Thành phần chính của đá vôi là

a)

A. CaCO3.

b)

B. BaCO3.

c)

C. MgCO3.

d)

D. FeCO3.

27.

Câu 27: Oxit kim loại không tác dụng với nước là

a)

A. CaO.

b)

B. BaO.

c)

C. MgO.

d)

D. K2O.

28.

Câu 28: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. KCl.

b)

B. KNO3.

c)

C. NaCl.

d)

D. Na2CO3.

29.

Câu 29: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. H2SO4.

30.

Câu 30: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

A. NaCl.

b)

B. Ca(HCO3)2.

c)

C. KCl.

d)

D. KNO3.

31.

Câu 31: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. BaCl2.

32.

Câu 32: Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

a)

A. Na2SO4.

b)

B. KOH.

c)

C. Na2CO3.

d)

D. HCl.

33.

Câu 33: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

A. Ca(HCO3)2.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. CaCl2.

d)

D. NaCl.

34.

Câu 34: Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là

a)

A. NaCl.

b)

B. NaHCO3.

c)

C. K2SO4.

d)

D. Ca(NO3)2.

35.

Câu 35: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

a)

A. Ca(HCO3)2.

b)

B. BaCl2.

c)

C. CaCO3.

d)

D. AlCl3.

36.

Câu 36: Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là

a)

A. Fe.

b)

B. Ag.

c)

C. Cu.

d)

D. Al.

37.

Câu 37: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

A. H2SO4 đặc, nguội.

b)

B. Cu(NO3)2.

c)

C. HCl.

d)

D. NaOH.

38.

Câu 38: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. Fe2(SO4)3.

b)

B. CuSO4.

c)

C. HCl.

d)

D. MgCl2.

39.

Câu 39: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dd kiềm. Kim loại X là

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Ca.

d)

D. Na.

40.

Câu 40: Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

a)

A. Hematit đỏ.

b)

B. Boxit.

c)

C. Manhetit.

d)

D. Criolit.

41.

Câu 41: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

A. Mg.

b)

B. Na.

c)

C. Al.

d)

D. Cu.

42.

Câu 42: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

A. Al2(SO4)3.

b)

B. Cr2O3.

c)

C. Al2O3.

d)

D. Al(OH)3.

43.

Câu 43: Phèn chua có công thức hóa học là M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Kim loại M là

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Li.

d)

D. NH4.

44.

Câu 44: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

A. CuSO4.

b)

B. AlCl3.

c)

C. Fe(NO3)3.

d)

D. Cu.

45.

Câu 45: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

A. HCl.

b)

B. NH3.

c)

C. NaOH.

d)

D. KOH.

46.

Câu 46: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

47.

Câu 47: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

b)

B. Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.

c)

C. Khả năng phản ứng với nước giảm dần theo chiều tăng số hiệu nguyên tử.

d)

D. Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa là +1.

48.

Câu 48: Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngâm trong giấm.

b)

B. Ngâm trong etanol.

c)

C. Ngâm trong nước.

d)

D. Ngâm trong dầu hỏa.

49.

Câu 49: Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

51.

Câu 51: Điều nào sai khi nói về CaCO3

a)

A. Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

b)

B. Không bị nhiệt phân hủy.

c)

C. Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

d)

D. Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

52.

Câu 70: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

A. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

B. không có hiện tượng.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.

d)

D. bọt khí và kết tủa trắng.

53.

Câu 53: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

a)

A. Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

B. Mg(HCO3)2, CaCl2.

c)

C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

d)

D. CaSO4, MgCl2.

54.

Câu 54: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+ , Mg2+, Cl-, SO. Hoá chất nào được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

A. BaCl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. AgNO3.

d)

D. Na3PO4.

55.

Câu 55: Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?

a)

A. H2SO4 loãng, Na3PO4.

b)

B. HCl, Ca(OH)2.

c)

C. NaHCO3, Na2CO3.

d)

D. Ca(OH)2, Na2CO3.

56.

Câu 56: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-.

b)

B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

c)

C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

d)

D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

57.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.

b)

B. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

c)

C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.

58.

Câu 58: Chọn phát biểu sai?

a)

A. Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

B. Nhôm ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn.

c)

C. Nhôm bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.

d)

D. Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nóng chảy ở 660oC, khá mềm, dễ kéo sợi.

59.

Câu 59: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư;

(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3;

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2;

(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2.

Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

60.

Câu 60: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.

(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 5.

d)

D. 4.