wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 (1)

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất ở điều kiện thường là
a)
Al.
b)
Au.
c)
Cu.
d)
Ag.
2.
Cho các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
W.
b)
Al.
c)
Na.
d)
Fe.
3.
Trong mạng tinh thể kim loại có
a)
các ion dương kim loại, nguyên tử kim loại và các electron tự do.
b)
các electron tự do.
c)
các nguyên tử kim loại.
d)
ion âm phi kim và ion dương kim loại.
4.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Na, Fe, K.
b)
Na, Cr, K.
c)
Na, Ba, K.
d)
Be, Na, Ca.
5.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
6.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
N2.
b)
N2O.
c)
NO.
d)
NO2.
7.
Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
HNO3 loãng nóng.
b)
HNO3 loãng nguội.
c)
H2SO4 loãng nóng.
d)
H2SO4 đặc nóng.
8.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
a)
HCl.
b)
HNO3 loãng.
c)
H2SO4 loãng.
d)
KOH.
9.
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
a)
CuSO4, HCl.
b)
HCl, CaCl2.
c)
CuSO4, ZnCl2.
d)
MgCl2, FeCl3.
10.
Kim loại có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là
a)
Fe.
b)
Mg.
c)
Cu.
d)
Ni.
11.
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
a)
Cu.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Ag.
12.
Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
a)
Fe.
b)
Al.
c)
Mg.
d)
Cu.
13.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe.
b)
K.
c)
Mg.
d)
Al.
14.
Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là
a)
Pb, Ni, Sn, Zn.
b)
Pb, Sn, Ni, Zn.
c)
Ni, Sn, Zn. Pb.
d)
Ni, Zn, Pb, Sn.
15.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+.
b)
Zn2+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
16.
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là?
a)
CuSO4.
b)
AgNO3.
c)
FeCl3.
d)
MgCl2.
17.
Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
a)
K + dung dịch FeCl3.
b)
Mg + dung dịch Pb(NO3)2.
c)
Fe + dung dịch CuCl2.
d)
Cu + dung dịch AgNO3.
18.
Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
a)
cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
b)
cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
c)
chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
d)
chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
19.
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
20.
Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
a)
Sn bị ăn mòn điện hóa.
b)
Fe bị ăn mòn điện hóa.
c)
Fe bị ăn mòn hóa học.
d)
Sn bị ăn mòn hóa học.
21.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
a)
Cu.
b)
Zn.
c)
Sn.
d)
Pb.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa.
b)
Một miếng vỏ đồ hộp bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước.
c)
Nối thanh kẽm với vỏ tàu thủy bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.
d)
Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
23.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
a)
bị khử.
b)
nhận proton.
c)
bị oxi hoá.
d)
cho proton.
24.
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
a)
Cu.
b)
Al.
c)
CO.
d)
H2.
25.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Ca và Fe.
b)
Mg và Zn.
c)
Na và Cu.
d)
Fe và Cu.
26.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
nhiệt phân CaCl2.
b)
điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
d)
điện phân dung dịch CaCl2.
27.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
CaO.
b)
Na2O.
c)
K2O.
d)
CuO.
28.
Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
a)
K.
b)
Ca.
c)
Zn.
d)
Ag.
29.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
Cu, Al, Mg.
b)
Cu, Al, MgO.
c)
Cu, Al2O3, Mg.
d)
Cu, Al2O3, MgO.
30.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
a)
Al và Mg.
b)
Na và Fe.
c)
Cu và Ag.
d)
Mg và Zn.
31.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
a)
sự khử ion Cl-.
b)
sự oxi hoá ion Cl-.
c)
sự oxi hoá ion Na+.
d)
sự khử ion Na+.
32.
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
a)
khử ion kim loại thành nguyên tử.
b)
oxi hoá ion kim loại thành kim loại.
c)
cho ion kim loại tác dụng với axit.
d)
cho ion kim loại tác dụng với bazơ.
33.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)
điện phân KCl nóng chảy.
b)
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
c)
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
d)
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
34.
Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
a)
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4.
b)
H2 + CuO → Cu + H2O
c)
CuCl2 → Cu + Cl2
d)
2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
35.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
a)
Na+.
b)
Li+.
c)
Rb+.
d)
K+.
36.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
a)
2.
b)
3.
c)
1.
d)
4.
37.
Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
a)
Na.
b)
K.
c)
Rb.
d)
Cs.
38.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
a)
Na2O và O2.
b)
NaOH và H2.
c)
Na2O và H2.
d)
NaOH và O2
39.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
nước.
b)
ancol etylic.
c)
dầu hỏa.
d)
phenol lỏng.
40.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
b)
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
c)
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
d)
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
41.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
1.
b)
3.
c)
4.
d)
2.
42.
Sắp xếp các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
a)
bán kính nguyên tử giảm dần.
b)
nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
c)
năng lượng ion hoá I1 của nguyên tử giảm dần.
d)
khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
43.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
b)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
c)
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
d)
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
44.
Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là
a)
tác dụng với nước.
b)
tác dụng với oxi.
c)
tác dụng với axit.
d)
tác dụng với dung dịch muối.
45.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho các kim loại kiềm?
a)
Bán kính nguyên tử.
b)
Số lớp electron.
c)
số electron ngoài cùng của nguyên tử.
d)
Điện tích hạt nhân của nguyên tử.
46.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)
điện phân KCl nóng chảy.
b)
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
c)
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
d)
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
47.
Công thức chung của oxit kim loại kiềm là
a)
R2O3.
b)
RO2.
c)
R2O.
d)
RO.
48.
Kim loại kiềm được ứng dụng để chế tạo catot của tế bào quang điện là
a)
Cs.
b)
K.
c)
Ca.
d)
Be.
49.
Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm thổ là
a)
ns2np1.
b)
ns1.
c)
ns2.
d)
ns2np2.
50.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Be, Na, Ca.
b)
Na, Ba, K.
c)
Na, Fe, K.
d)
Na, Cr, K.
51.
Khi so sánh tính chất của K và Ca, câu nào sau đây không đúng?
a)
Ca có tính khử mạnh hơn K.
b)
Đều phản ứng với nước ở diều kiện thường.
c)
K mềm hơn Ca.
d)
Đều được điều chế bằng cách đpnc muối clorua.
52.
Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
a)
R2O3.
b)
RO2.
c)
R2O.
d)
RO.
53.
Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
a)
Na, K, Ba.
b)
Mg, Ca, Ba.
c)
Na, K , Ca.
d)
Li , Na, Mg.
54.
Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
a)
Điện phân nóng chảy MgCl2.
b)
Điện phân dung dịch MgSO4.
c)
Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.
d)
Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.
55.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?
a)
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
b)
Tinh thể có cấu trúc lục phương.
c)
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
d)
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
56.
Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?
a)
Dung dịch Na2SO4.
b)
Dung dịch NaOH.
c)
Dung dịch Na2CO3.
d)
Dung dịch HCl.
57.
Cho dãy các kim loại: Be, Mg, Cu, Li, Na. Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lục phương là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.