wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì ii 10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ?

a)

A. HCl         

b)

B. Cl2         

c)

C. NaCl     

d)

D. CuCl2

2.

Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) 

a)

A. Cl2                                     

b)

B. I2    

c)

C. Br2 

d)

D. F2

3.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

A. NaCl, NaClO3, Cl2                                    

b)

B. NaCl, NaClO, NaOH        

c)

C. NaCl, NaClO3, NaOH

d)

D. NaCl, NaClO3

4.

Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục ?

a)

A. Khí F2

b)

B. Hơi Br2

c)

C. Khí N2

d)

D. Khí Cl2

5.

Cấu hình electron của lưu huỳnh (Z=16) là?

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4                                                 

b)

B.  1s2 2s2 2p6 3s1 3p5            

c)

C.  1s2 2s2 2p6 3s2 3p5             

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s3 3p3

6.

Phương pháp đơn giản để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi xuống rãnh bàn là dùng?

a)

A. H2SO4.                   

b)

B. Bột S.

c)

  C. AgNO3.      

d)

D. khí Cl2.

7.

Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là: 

a)

A. NH3  

b)

B. O3   

c)

C. SO2      

d)

D. CO2

8.

Tính chất nào sau đây không phải là của khí hiđrosunfua (H2S)?

a)

A. Khí hiđrosunfua có mùi trứng thối, rất độc.

b)

B. Khí hiđrosunfua tan rất ít trong nước

c)

C. Khí hiđrosunfua hơi nặng hơn không khí.

d)

D. Khí hiđrosunfua khi tan trong nước tạo ra dung dịch axit mạnh làm quỳ tím hóa đỏ.

9.

Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là:

a)

A. Quỳ tím     

b)

B. dd phenolphtalein       

c)

C. dd BaCl2      

10.

Trong hợp chất H2S, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa -2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. H2S chỉ có tính oxi hóa.

b)

B. H2S chỉ có tính khử.

c)

C. H2S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

D. H2S không có tính khử hay tính oxi hóa.

11.

Lưu huỳnh đioxit có công thức là

a)

A. H2S.      

b)

B. SO3.           

c)

C. SO2.      

d)

D. H2SO4.

12.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là :

a)

A. +2.   

b)

B. +3.       

c)

C. +4

d)

D.+6.

13.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau:

a)

A. Rót nhanh axit vào nước.               

b)

B. Rót nhanh nước vào axit.

c)

C. Rót từ từ axit vào nước đồng thời khuấy nhẹ. 

d)

D. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

14.

Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

a)

A. kết tủa màu đen.   

b)

C. kết tủa màu vàng.

c)

B. kết tủa màu trắng.   

d)

   D. kết tủa màu đỏ.

15.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính oxi hóa?

A. SO2 + Na2O ® Na2SO3                                          B. SO2 + 2H2S ®  3S+ 2H2O

C. SO2 + Br2 + H2O ® H2SO4 + 2HBr                      D. SO2 + NaOH ® NaHSO3

a)

A. SO2 + Na2O ® Na2SO3  

b)

  B. SO2 + 2H2S ®  3S+ 2H2O

c)

C. SO2 + Br2 + H2O ® H2SO4 + 2HBr            

d)

   D. SO2 + NaOH ® NaHSO3

16.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

A. 2,8.   

b)

B. 1,4.          

c)

C. 5,6.      

d)

D. 11,2.

17.

Kim loại nào sau đây thụ động trong H2SO4 đặc nguội?

a)

A. Fe     

b)

B. Mg       

c)

C. Cu         

d)

  D. Ca

18.

Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là

a)

A. 23,30.        

b)

B. 11,65.                    

c)

C. 46,60.        

d)

D. 34,95.

19.

Câu 19: Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được

a)

A. có màu xanh. 

b)

B. có màu vàng. 

c)

C. không màu .   

d)

D. có màu da cam.

20.

Câu 20: Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, khi đó yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2?

a)

A. Áp suất.

b)

B. Nhiệt độ.                

c)

C. Nồng độ.        

d)

D. Chất xúc tác.

21.

Câu 21: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở dạng :

a)

A. Viên nhỏ

b)

B. Bột mịn, khuấy đều

c)

C. Lá mỏng

d)

D. Thỏi lớn

22.

Câu 22: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

a)

A. tốc độ phản ứng

b)

B. cân bằng hóa học.        

c)

C. nồng độ.   

d)

D. chất xúc tác.

23.

Câu 24: Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?

a)

A. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc.  

b)

B. Áp suất và diện tích tiếp xúc.       

c)

C. Nhiệt độ và áp suất.

d)

D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.

24.

Câu 25: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

a)

A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.  

b)

B. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

d)

D. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.

25.

Câu 27: Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?

a)

A. Nhiệt độ.  

b)

B. Áp suất.  

c)

C. Chất xúc tác.   

d)

D. Nồng độ.

26.

Câu 28: Nếu giữ nguyên các điều kiện khác mà chỉ thay đổi một yếu tố thì yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng tốc độ ban đầu của phản ứng?

a)

A. Giảm nhiệt độ của phản ứng.  

b)

     B. Giảm áp suất hệ phản ứng.

c)

C. Tăng nhiệt độ của phản ứng.

d)

D. Giảm nồng độ chất phản ứng.

27.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?

           

a)

A. KCl, KClO3, Cl2    

b)

B. KCl, KClO, KOH           

c)

C. KCl, KClO3, KOH.                  

d)

D. KCl, KClO3

28.

Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?

a)

A. Cho clo tác dụng với nước.

b)

B. Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.

c)

C. Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

d)

D. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH.

29.

Câu 40: Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với SO2?

a)

A. Là chất khí không màu có mùi hắc.

b)

B. SO2 tan nhiều trong nước hơn khí HCl.

c)

C. Nặng hơn không khí.

d)

D. Hóa lỏng ở - 100C.

30.

Câu 11: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:

a)

A.    O2    

b)

  B. Al    

c)

  B. H2SO4 đặc   

d)

D. F2

31.

Câu 13:  S có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 16. Công thức hợp chất khí với H là:

a)

A. HS   

b)

   B. H6S     

c)

C. H2S   

d)

D. H4S

32.

Câu 14: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

A. Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo dung dịch có tính axit mạnh

b)

B. Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo dung dịch có tính axit yếu (yếu hơn axit cacbonic)

c)

C. Hidrosunfua vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

d)

D. Dung dịch axit sunfuhidric có khả năng tác dụng với Ag giải phóng H2.

33.

Câu 16: Cho phương trình phản ứng sau: H2S + 2NaOH                 Na2S  + 2H2O. H2S thể hiện tính:

a)

A. Tính khử

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa.

d)

D. Vừa tính oxi hóa vừa có tính khử.

34.

Cho phản ứng:

                        H2S + 4Cl2 + 4H2O                    H2 SO4 + 8HCl 

Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?             

a)

A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử

b)

B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

c)

C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử

d)

D. Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

35.

Hiđro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

A. tính oxi hóa.

b)

B. không có tính oxi hóa, không có tính khử.

c)

C. tính khử.

d)

D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

36.

Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng:

a)

A. Dung dịch axit HCl

b)

B. Dung dịch NaCl

c)

C. Dung dịch NaOH

d)

D. Nước cất.

37.

Chất nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

a)

A. cacbon đioxit                       

b)

B. lưu huỳnh đioxit 

c)

   C. Ozon

d)

   D. CFC

38.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2                      B. S + O2 → SO2

C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O                     D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

a)

A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2     

b)

      B. S + O2 → SO2

c)

C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O             

d)

   D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

39.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là :

a)

A. SO2.         

b)

       B. N2O.       

c)

C. CO2.                                                                                                  

d)

  D. NO2.

40.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử

b)

B. SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử

c)

C. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

d)

D. SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum

41.

Cho sơ đồ phản ứng sau : SO2 + H2S → S + H2O. Trong đó vai trò của SO2

a)

A. Môi trường.    

b)

B. Chất oxi hóa.  

c)

C. Oxit axit.               

d)

  D. Chất khử.

42.

Để điều chế axit sunfuric, người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước?

                                                                                 

a)

A. Lưu huỳnh đioxit  

b)

   B. Lưu huỳnh  

c)

  C. Lưu huỳnh trioxit      

d)

D. Natri sunfat.

43.

Axit H2SO4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

a)

A.  Fe .      

b)

B. Cu.    

c)

      C. Zn.   

d)

    D. Mg. 

44.

Axit H2SO4đặc, nguội  không tác dụng với chất  nào                       

a)

A. Cu                                                 

b)

B  Fe                       

c)

C. Zn                              

d)

D. Mg

45.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội? Chọn đáp án đúng

a)

A. Háo nước    

b)

  B. Hòa tan được kim loại Al, Fe

c)

C. Tan trong  nước, tỏa nhiệt            

d)

D. Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozo

46.

Công thức hoá học của oleum là gì?

                                             D. SO3 .nH2SO4

 

a)

A. H2SO4.(n - 1)SO3                   

b)

B. H2SO4.nSO2     

c)

C. H2SO4.nSO3     

d)

D. SO3 .nH2SO4

47.

Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là 

a)

A. 0,10.     

b)

    B. 0,15. 

c)

C. 0,05 .

d)

     D. 0,20.

48.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

b)

B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O.

d)

D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.

49.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a)   2H2SO4 + C \rightarrow   2SO2 + CO2 + 2H2O

(b)  H2SO4 + Fe(OH)2 \rightarrow   FeSO4 + 2H2O

(c)   4H2SO4 + 2FeO \rightarrow  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(d)  6H2SO4 + 2Fe \rightarrow   Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. (a)             

b)

     B. (c)     

c)

    C. (b) 

d)

   D. (d)

50.

Hệ cân bằng xảy ra trong bình kín:  H2 + I2 \rightarrow  2HI , ∆H > 0. Khi giữ nguyên các điều kiện khác, nếu thêm H2 vào bình phản ứng thì cân bằng sẽ

                       

a)

A. chuyển dịch theo chiều thuận.     

b)

B. chuyển dịch theo chiều nghịch.          

c)

C. chuyển dịch theo chiều tăng nồng độ H2.  

d)

  D. không chuyển dịch.

51.

Cho các phản ứng sau:

                  1. H2(k) + I2(r)            2 HI(k)  , >0

                  2. 2NO(k) + O2(k)          2 NO2 (k) , <0

                  3. CO(k) + Cl2(k)          COCl2(k) , <0

                  4. CaCO3(r)            CaO(r) + CO2(k) , >0

Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

A. 1,2

b)

B. 1,3

c)

C. 2,4

d)

D. 1,4

52.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

                  H2(k) + Cl2(k)         2HCl , H <0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Áp suất

c)

C. Nồng độ H2

d)

D. Nồng độ Cl2

53.

Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng:                  

                       H2 + Br2             2HBr

a)

A. Cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

C. Phản ứng trở thành một chiều

d)

D. Cân bằng không thay đổi