wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN SAU GIỮA KÌ 1

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu đúngtrong các câu định nghĩa sau về este.

a)

Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức

-CO-

b)

Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR

c)

Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít cacboxylic

d)

Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ

2.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

xà phòng hóa

b)

este hóa

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

3.

Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT chung là

a)

CnH2n+2O , n ≥2

b)

CnH2nO , n ≥ 2

c)

CnH2nO2, n ≥ 1

d)

CnH2nO2 , n ≥ 2

4.

(C17H31COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tripanmitin

b)

triolein

c)

trilinolein

d)

tristrearin

5.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

6.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

7.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(2) Chất béo chứa gốc axit không no thường tồn tại ở trạng thái lỏng.

(3) Phản ứng thuỷ phân chất béo luôn xảy ra một chiều.

(4) Hiện tượng mỡ ôi thiu gây ra bởi sự oxi hoá chậm liên kết C=C.

(5) Tripanmitin có 98 nguyên tử H.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

9.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH3.

10.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH dư tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2

b)

CH3COO-C6H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C2H5.

11.

Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (5).

d)

(3), (4), (5).

12.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

10,4

b)

8,56

c)

8,2

d)

3,28

13.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

a)

25%.

b)

27,92%.

c)

72,08%.

d)

75%.

14.

Trong các gluxit sau đây, gluxit nào là đisaccarit

a)

Tinh bột.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

15.

Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

a)

Monosaccarit.

b)

Đisaccarit.

c)

Polisaccarit.

d)

Cacbohiđrat

16.

Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, g;ucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là    

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Vì sao dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn?

a)

Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật.

b)

Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh bột.

c)

Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit no.

d)

Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit không no.

18.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?(1) Este nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.(2) Cộng thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.(4) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.(5) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.(6) Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Nồng độ glucozo trong máu người hầu như không đổi và bằng

a)

0,10%

b)

0,01%

c)

2,00%

d)

1,00%

20.

Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?

a)

Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

b)

Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu

c)

Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

d)

cả 3 phản ứng trên

e)

Đáp án sai rồi ~baka

21.

Một dung dịch có các tính chất sau:

(1) Tác dụng được với Cu(OH)2 trong NaOH tạo ra dung dịch màu xanh lam.

(2) Bị thủy phân khi có xúc tác enzim hoặc axit.

(3) Không tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3.

Dung dịch đó chứa chất nào dưới đây?

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

xenlulozo

d)

fructozo

22.

Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn rượu etylic. Hiệu suất cả quátrình điều chế là:

a)

26,4%

b)

15%

c)

85%

d)

32,7%

23.

Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêuđipeptit khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

bạn thấy Nguyễn đẹp zoai lắm phải hơm!?😍😍😍

[câu lấy điểm đó trả lời cẩn thận..]

a)

Thì cũng đẹp trai.. nhưng mà..

b)

Chồng em đẹp trai nhứt Thái Dương Hệ ❤

c)

Xấu chết m*

d)

Tàm tạm

Đủ sài

e)

skipp..

25.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

a)

Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

b)

Hồ tinh bột, etyl amin, amlin, lòng trắng trứng.

c)

Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

d)

Hồ tỉnh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, amilin

26.

Anilin có công thức là

a)

C6H5OH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5NH2

27.

Amin no, đơn chức, mạch hở X có 53,33% C về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

6

28.

Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?

a)

(CH3)3C-OH và (CH3)3C-NH2

b)

C6H5CH(OH)CH3 và C6H5-NH-CH3

c)

(CH3)2CH-OH và (CH3)2CH-NH2

d)

C6H5CH2-OH và CH3-NH-C2H5

29.

Để rửa chai, lọ đựng anilin ta dùng cách nào sau đây?

a)

rửa bằng NaOH ròi rửa lại bằng nước

b)

sài HCl ròi rửa lại bằng nước

c)

rửa nước ròi rửa bằng NaOH

d)

lấy tay chùi cho lẹ

e)

đưa đứa khác rửa 👌

30.

Cho anilin vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH dư, hiệntượng quan sát được là

a)

dung dịch bị dục, sau đó trong suốt

b)

lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp

c)

dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục

d)

lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon

b)

Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

c)

Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.

d)

Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

32.

Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

a)

trimetylamin

b)

metylamin

c)

etylamin

d)

anilin

33.

Thứ tự tính bazơ tăng dần của CH3NH2; CH3NHCH3, C6H5NH2 và NH3

a)

CH3NH2 < CH3NHCH3 < NH3 < C6H5NH2

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3

c)

CH3NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < C6H5NH2

34.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

a)

metylamin, amoniac, natri axetat

b)

amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

c)

anilin, metylamin, amoniac

d)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

e)

metylamin, amoniac, natri axetat,nguyen

35.

có bao nhiêu phản ứng chứng minh cấu tạo của glucozo được đề cập trong sgk hoá 12?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

5,5

36.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 chất

d)

4 chất

e)

5 chất

37.

Đipeptit nào sau đây trong phân tử có chứa nhiều nguyên tử O nhất?

a)

Gly-Lys

b)

Glu-Gly

c)

Ala-Glu

d)

Glu-Glu

38.

Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure

b)

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N

c)

Polipeptit chỉ bị thủy phân trong môi trường axit không thủy phân trong môi trường kiềm

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước

e)

Một phân tử dipeptit luôn chứa 3 nguyên tử oxi

39.

Chọn phát biểu sai nè^^

a)

Dựa vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm

b)

Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

c)

Đa số amin độc, một số ít không độc

d)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím

40.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala - Gly- Ala- Gly-Val là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

41.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH,H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

4,5

42.

Tiến hành thí nghiệm sau:

➢ Bước 1: Cho vào ống nghiệm 0,5 ml lòng trắng trứng gà, thêm tiếp 2 ml nước cất, dùng đũa thủytinh khuấy đều.

➢ Bước 2: Thêm 5 ml dung dịch NaOH 30%, lắc nhẹ ống nghiệm.

➢ Bước 3: Nhỏ thêm 1 – 2 giọt dung dịch CuSO4 2%, khuấy đều rồi để yên hỗn hợp khoảng 2 – 3 phút.

Cho các phát biểu sau, phát biểu đúng là:

a)

Sau bước 1, ta được dung dịch protein

b)

Sau bước 2, dung dịch chuyển sang màu xanh

c)

Sau bước 3, dung dịch chuyển sang màu tím

d)

Các phản ứng ở bước 3 sẽ xảy ra nhanh hơn nếu đun nóng ống nghiệm

e)

Sau bước 3, màu tím của dung dịch sẽ nhạt dần và dung dịch trở lại không màu

43.

Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

a)

C, H, N

b)

C, H, Cl

c)

C, H

d)

C, H, O, N

44.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Lysin

b)

Metylamin

c)

Glysin

d)

Axit Glutamic

45.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Glysin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

46.

Tên thông thường của chất béo có công thức phân tử  (C17H35COO)3C3H

(a)  

47.

các bạn thích học môn nào nhất

a)

Hoá

b)

Hoá của thầy Hoàng

c)

Chemistry

d)

Hoá học

e)

khác..

48.

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.

Giá trị m là

a)

5,2

b)

3,4

c)

3,2

d)

4,8