Font size
WorksheetsÔn tập hóa THCS
Total questions: 45
Worksheet time: 15mins
Kí hiệu hóa học của các nguyên tố Hiđro, Nhôm, Oxi và Kẽm lần lượt là
H, Al, Zn, O
H2 , Al, O2, Zn
H, Al, O, Zn
He, Fe, O, Al
Nhóm những nguyên tố - gốc axit có hóa trị II là
Ca, Cu, NO3-, CO32-
Na, Zn, SO42- , S2-
Na, K, Cl-, NO3-
Ba, Mg, CO32- , HPO42-
Chọn những muối không tan trong nước
MgSO4
BaCO3
AgCl
CuS
NaNO3
Phương trình phản ứng khi cho Kali clorua tác dụng với Bạc nitrat là
KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3
KCl + AgNO3 → KAg + ClNO3
Không phản ứng
Công thức phân tử của canxi photphat là
Ca3(PO4)2
CaPO4
Ca3PO4
Ca(PO4)2
Dãy chất nào sau đây có thể tác dụng được với NaOH ?
CuO, CuSO4 , SO2
Al, Fe2O3, HCl
KCl, MgSO4, CO2
H2SO4, FeSO4, SO2
Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động từ trái qua phải là:
(Hướng dẫn dãy hoạt động hóa học là chiều giảm dần mức độ hoạt động của các kim loại)
Fe, Cu, Al
Cu, Fe, Al
Al, Fe, Cu
Cu, Al, Fe
Cl là kí hiệu hóa học của nguyên tố :
Cacbon
Canxi
Coban
Clo
Muối nào sau đây không tan trong nước
K2SO3
Na2SO3
CuCl2
BaSO4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ hóa xanh
HCl
KOH
Na2SO4
Fe(OH)3
Cho các oxit: CO2, SO2, BaO, Na2O, CO. Dãy gồm các oxit axit là:
BaO, Na2O, CO2
CO2, SO2, CO
CO2, SO2, BaO
CO2, SO2
Công thức hóa học của axit sunfuric là:
H2SO4
H2SO3
H2S
HCl
Những phản ứng nào sau đây không đúng ?
Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaNO3
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
3Mg(OH)2 + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 3MgCl2
Ag + HCl → AgCl + H2
Ca(HCO3)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O + 2 CO2
Công thức phân tử của muối amoni sunfat là:
NH4Cl
NH4SO4
(NH4)2SO4
NH4(SO4)2
Số thứ tự của Kali trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
19
20
39
40
(6 chữ cái) (a) của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác
Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:
2 đơn chất và 5 hợp chất.
4 đơn chất và 3 hợp chất.
3 đơn chất và 4 hợp chất.
5 đơn chất và 2 hợp chất.
Dãy gồm các chất là oxit:
Na2O, HCl.
P2O5, NaOH.
CaO, Fe2O3.
SO3, H2SO4
Dãy gồm các chất là bazo:
KOH, HNO3.
NaOH, KOH.
KOH, Na2O.
KOH, CaO
Dãy gồm các chất là axit:
HCl, H2SO4.
H2SO4, H2O.
HCl, NaOH.
H2SO4, Na2CO3
Tên gọi của NaHCO3 là:
Natri cacbonat.
Natri cacbonic.
Natri hidrocacbonat.
Natri cacbua.
Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
Fe, CaO, HCl.
Cu, BaO, NaOH.
Cu, BaO, NaOH.
Zn, BaO, NaOH.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A. Fe + Cl2 --> FeCl2.
B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
C. Fe + S --> FeS.
D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:
FeCl + H2O
FeCl3 + H2O
FeCl2 + H2O
FeCl2 + FeCl3 + H2O
Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?
Na2SO3
Na2CO3
K2SO3
NaNO3
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :
H2S
SO2
SO3
FeS
Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?
(a)
Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.
(a)
Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng
Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch
CM=n.V
CM = n.22,4
Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là
Bazơ không tan trong nước là
NaOH.
Cu(OH)2.
Ba(OH)2.
Ca(OH)2.
Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là
O, C, Hg
Al, C, Hg
Hg, C, Al
Fe, Al, C
Nguyên tử khối của Đồng là
64 gam
56 đvC
64 đvC
16 gam
Kí hiệu hóa học của photpho là gì
H
S
P
N
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là
(a)
Tên nguyên tố có kí hiệu S là
(a)
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nito là gì ?
N
Ni
Ne
Na
Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?
Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?
FeSO4
Fe(OH)2
FeO
FeCl3
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Ôn tập được nhiều chưa ?
Cô dạy sao ôn được vậy ạ !
Còn chưa ôn nữa cô !
Em tự ôn thêm được nhiều rồi cô ạ !
Em pro rồi cô ạ :))))
