wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa THCS

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hóa học của các nguyên tố Hiđro, Nhôm, Oxi và Kẽm lần lượt là

a)

H, Al, Zn, O

b)

H2 , Al, O2, Zn

c)

H, Al, O, Zn

d)

He, Fe, O, Al

2.

Nhóm những nguyên tố - gốc axit có hóa trị II là

a)

Ca, Cu, NO3-, CO32-

b)

Na, Zn, SO42- , S2-

c)

Na, K, Cl-, NO3-

d)

Ba, Mg, CO32- , HPO42-

3.

Chọn những muối không tan trong nước

a)

MgSO4

b)

BaCO3

c)

AgCl

d)

CuS

e)

NaNO3

4.

Phương trình phản ứng khi cho Kali clorua tác dụng với Bạc nitrat là

a)

KCl + AgNO3 → AgCl + KNO3

b)

KCl + AgNO3 → KAg + ClNO3

c)

Không phản ứng

5.

Công thức phân tử của canxi photphat là

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaPO4

c)

Ca3PO4

d)

Ca(PO4)2

6.

Dãy chất nào sau đây có thể tác dụng được với NaOH ?

a)

CuO, CuSO4 , SO2

b)

Al, Fe2O3, HCl

c)

KCl, MgSO4, CO2

d)

H2SO4, FeSO4, SO2

7.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động từ trái qua phải là:

(Hướng dẫn dãy hoạt động hóa học là chiều giảm dần mức độ hoạt động của các kim loại)

a)

Fe, Cu, Al

b)

Cu, Fe, Al

c)

Al, Fe, Cu

d)

Cu, Al, Fe

8.

Cl là kí hiệu hóa học của nguyên tố :

a)

Cacbon

b)

Canxi

c)

Coban

d)

Clo

9.

Muối nào sau đây không tan trong nước

a)

K2SO3

b)

Na2SO3

c)

CuCl2

d)

BaSO4

10.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ hóa xanh

a)

HCl

b)

KOH

c)

Na2SO4

d)

Fe(OH)3

11.

Cho các oxit: CO2, SO2, BaO, Na2O, CO. Dãy gồm các oxit axit là:

a)

BaO, Na2O, CO2

b)

CO2, SO2, CO

c)

CO2, SO2, BaO

d)

CO2, SO2

12.

Công thức hóa học của axit sunfuric là:

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2S

d)

HCl

13.

Những phản ứng nào sau đây không đúng ?

a)

Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaNO3

b)

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

c)

3Mg(OH)2 + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 3MgCl2

d)

Ag + HCl → AgCl + H2

e)

Ca(HCO3)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2H2O + 2 CO2

14.

Công thức phân tử của muối amoni sunfat là:

a)

NH4Cl

b)

NH4SO4

c)

(NH4)2SO4

d)

NH4(SO4)2

15.

Số thứ tự của Kali trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

19

b)

20

c)

39

d)

40

16.

(6 chữ cái) (a)   của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử (hay nhóm nguyên tử) của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác

17.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau: Cl2, O2, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

18.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

19.

Dãy gồm các chất là bazo:

a)

KOH, HNO3.

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

20.

Dãy gồm các chất là axit:

a)

HCl, H2SO4.

b)

H2SO4, H2O.

c)

HCl, NaOH.

d)

H2SO4, Na2CO3

21.

Tên gọi của NaHCO3 là:

a)

Natri cacbonat.

b)

Natri cacbonic.

c)

Natri hidrocacbonat.

d)

Natri cacbua.

22.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Cu, BaO, NaOH.

d)

Zn, BaO, NaOH.

23.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.

a)

A. Fe + Cl2 --> FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.

c)

C. Fe + S --> FeS.

d)

D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.

24.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

25.

Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Ag, Fe.

c)

CuO, Al, Fe(OH)2

d)

Al, Fe, Ag.

26.

Sản phẩm của phương trình Fe3O4 + HCl là:

a)

FeCl + H2O

b)

FeCl3 + H2O

c)

FeCl2 + H2O

d)

FeCl2 + FeCl3 + H2O

27.

Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?

a)

Na2SO3

b)

Na2CO3

c)

K2SO3

d)

NaNO3

28.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

29.

Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI :

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

30.

Em hãy viết công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (n) và khối lượng mol của chất (M) ?

(a)  

31.

Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc, khi biết số mol chất khí đó.

(a)  

32.

Chọn công thức tính nồng độ phần trăm đúng

a)
b)
c)
d)
33.

Chọn công thức tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch

a)

CM=n.V

b)

CM = n.22,4

c)
d)
34.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
35.

Bazơ không tan trong nước là

a)

NaOH.

b)

Cu(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ca(OH).

36.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Hg

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

37.

Nguyên tử khối của Đồng là

a)

64 gam

b)

56 đvC

c)

64 đvC

d)

16 gam

38.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

39.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

40.

Tên nguyên tố có kí hiệu S là

(a)  

41.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nito là gì ?

a)

N

b)

Ni

c)

Ne

d)

Na

42.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
43.

Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

FeCl3

44.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

45.

Ôn tập được nhiều chưa ?

a)

Cô dạy sao ôn được vậy ạ !

b)

Còn chưa ôn nữa cô !

c)

Em tự ôn thêm được nhiều rồi cô ạ !

d)

Em pro rồi cô ạ :))))