wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn chất Halogen

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của chlorine là

a)

3s2 3p5.                              

b)

2s2 2p5.                 

c)

4s2 4p5.    

d)

ns2 np5

2.

Liên kết hóa học trong phân tử  chlorine là

a)

liên kết ion.                                              

b)

liên cộng hóa trị.

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực.                 

d)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

3.

Ở điều kiện thường, chlorine là chất khí màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

4.

 Ở điều kiện thường,Chlorine là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.                     

b)

2,45 lần.                 

c)

1,31 lần.               

d)

2,25 lần.

5.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine.                         

b)

Oxygen.                            

c)

Nitrogen.                   

d)

Carbon.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tất cả các hợp chất, fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

b)

Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.

c)

Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

Trong hợp chất với hydrogen và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.

7.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.                      

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

8.

Sản phẩm tạo thành khi cho sắt tác dụng với khí clo là

a)

FeCl2.                        

b)

AlCl3.                        

c)

FeCl3.                 

d)

 CuCl2

9.

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

10.

Theo chiều từ F → Cl → Br → I, bán kính nguyên tử:

a)

tăng dần.                   

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

Không tăng không giảm

11.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine.             

b)

Sodium.                      

c)

Iodine.                    

d)

Fluorine.

12.

Phi kim X2 tồn tại ở thể rắn và rất dễ thăng hoa. X2 là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

13.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F, O, Na, N

b)

O, Cl, Br, H

c)

H, N, O, K

d)

K, Na, Mg, Al

14.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

b)

Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

c)

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

d)

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine

15.

Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn chlorine, bromine, iodine có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so với chlorine, bromine, iodine 

a)

fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn                           

b)

fluorine có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

c)

nguyên tử fluorine có cấu tạo đặc biệt

d)

nguyên tử fluorine không có phân lớp d

16.

Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là

a)

0, +1, –1

b)

0, –1, +1

c)

–1, –1, +1

d)

–1, –1, –1

17.

Số oxi hóa của chlorine trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là

a)

+1, +1, +5. 

b)

–1, +1, +7

c)

+1, -1, +7

d)

 –1, +1, +5

18.

Số oxi hóa của chlorine trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là

a)

+1, +1, +5

b)

–1, +1, +7

c)

+1, -1, +7

d)

–1, +1, +5

19.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực

b)

cộng hóa trị có phân cực

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

20.

Các nguyên tố nhóm VIIA gồm

a)

fluorine, chlorine, bromine, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine

b)

sulfur, chlorine, bromine, indium và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine

c)

fluorine, chlorine, boron, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine

d)

fluorine, calcium, boron, iodine và hai nguyên tố phóng xạ astatine, tennessine

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm halogen có dạng

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

ns2np6

d)

ns2np5

22.

Trong tự nhiên, nguyên tố Cl có tồn tại trong

a)

quặng fluorite          

b)

quặng cryolite          

c)

quặng fluorapatite             

d)

khoáng vật carnallite

23.

Đơn chất halogen ở trạng thái khí trong điều kiện thường, màu lục nhạt là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

24.

Trong điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn là

a)

F2      

b)

Cl2

c)

Br2    

d)

I2

25.

Trong điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể lỏng là

a)

F2 

b)

Br2 

c)

I2 

d)

Cl2 

26.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Xu hướng tạo liên kết khi phản ứng của nguyên tử các nguyên tố halogen là: nhận thêm một electron từ nguyên tử khác.

b)

Xu hướng tạo liên kết khi phản ứng của nguyên tử các nguyên tố halogen là: góp chung electron hóa trị với nguyên tử khác

c)

Hóa trị phổ biến của các halogen là II

d)

Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn

27.

Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Cl2 

b)

Br2

c)

I2

d)

F2  

28.

Đi từ F2 đến I2, khẳng định sai là

a)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần

b)

Nhiệt dộ sôi tăng dần

c)

Màu sắc có xu hướng nhạt dần

d)

Khối lượng phân tử tăng dần

29.

Đơn chất halogen chỉ thể hiện tính oxi hóa, không thể hiện tính khử là

a)

I2       

b)

F2       

c)

Br2       

d)

Cl2       

30.

Phản ứng diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp là

a)

H2 (g) + F2 (g) ⟶ 2HF (g)

b)

H2 (g) + I2 (g) ⇆ 2HI (g)

c)

H2 (g) + Cl2 (g) ⟶ 2HCl (g)

d)

H2 (g) + Br2 (g) ⟶ 2HBr (g)

31.

Cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu thì hiện tượng xảy ra là

a)

Không hiện tượng

b)

Xuất hiện khí màu nâu đỏ

c)

dung dịch chuyển màu vàng nâu

d)

dung dịch chuyển màu xanh

32.

Cho F2 tác dụng với nước, sản phẩm của phản ứng là

a)

Không phản ứng

b)

HF và HFO

c)

HF và O2 

d)

OF2 và H2

33.

Khẳng định đúng là

a)

Các halogen đều thể hiện tính khử và tính oxi hóa

b)

Tính oxi hóa tăng dần từ F2 đến I2

c)

Mức độ tác dụng với H2, H2O tăng dần từ F2 đến I2

d)

Trong dung dịch, fluorine không có phản ứng thế halogen

34.

Cho thí nghiệm: nhỏ vào ống nghiệm chứa 2 ml dung dịch sodium iodine (có sẵn vài giọt hồ tinh bột) vài giọt nước chlorine rồi lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là

a)

Không xảy ra hiện tượng

b)

Xuất hiện chất rắn màu đen tím

c)

Dung dịch chuyển màu vàng nâu

d)

Dung dịch chuyển màu xanh tím

35.

Cho phản ứng điện phân NaCl trong công nghiệp:

NaCl (aq) + H2O (l) ⟶ A (aq) + X (g) + Y (g)

Biết Y tác dụng được với dung dịch A tạo hỗn hợp chất tẩy rửa phổ biến.

X tác dụng với Y tạo hydrogen chloride.

Công thức của A, X, Y lần lượt là

a)

NaClO, HCl, HClO

b)

NaOH, H2, Cl2

c)

NaOH, Cl2, H2

d)

NaClO3, HCl, HClO

36.

Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

vừa oxi hóa, vừa khử

d)

không oxi hóa, khử

37.

Brom bị lẫn tạp chất là Clo. Cách nào sau đây có thể thu được brom tinh khiết?

a)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaOH

b)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước

c)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaBr

d)

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaI

38.

Kết luận sai là

a)

Màu sắc của các đơn chất halogen đậm dần từ fluorine đến iodine

b)

Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 20°C thay đổi: fluorine và chlorine ở thể khí, bromine ở thể lỏng, iodine ở thể rắn

c)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần fluorine đến iodine

d)

Các đơn chất halogen tan ít trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (riêng fluorine phản ứng mãnh liệt với nước).

39.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

 I2

b)

 F2

c)

 Br2

d)

 Cl2

40.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr

b)

NaOH

c)

KOH

d)

KCl