NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Total questions: 50
Worksheet time: 43mins
Trong nguyên tử, hạt mang điện là ?
Electron.
Electron và nơtron.
Proton và nơton.
Proton và electron.
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là ?
Electron.
Proton.
Nơtron.
Nơtron và electron
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
Electron
Notron
Proton
Notron và proton
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron.
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.
Điện tích của hạt proton là:
1-
-1
1+
0
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là?
Notron, electron
Electron
Electron, proton
Proton, notron
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là
80%.
20%.
10,8%.
89,2%.
Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
24,37.
24,0.
24,4.
24,32.
Nguyên Tử X gồm 1 electron và 2 nơtron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
1
2
3
4
Chọn phát biểu sai?
Số khối bằng tổng số hạt p và n
Tổng số p và số e được gọi là số khối
Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân
Trong nguyên tử, điện tích của hạt nhân là điện tích của tổng các proton
Trong tự nhiên, hiđro có 3 đồng vị bền và clo có 2 đồng vị bền. Số kiểu phân tử hiđro clorua khác nhau tạo thành từ các đồng vị trên là
3
6
9
12
Một trong các đồng vị của hiđro 11H có số proton, nơtron, electron lần lượt là:
0, 1, 1.
1, 0, 1.
2, 1, 2.
1, 1, 0.
Nhận định nào sau đây đúng về 3 nguyên tử trên
X và Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
X và Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
X và Y có cùng số nơtron.
X và Z có cùng số khối.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các hạt là 24, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số proton trong X là
6
8
9
12
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là
15
17
18
23
Trong tự nhiên bạc có 2 đồng vị với nguyên tử khối trung bình là 107,88, trong đó đồng vị Ag (109) chiếm 44% về số nguyên tử. Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối thì nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
106
107
108
110
Chọn câu phát biểu sai :
(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
(4) Số proton = điện tích hạt nhân
(5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
A. 2, 4, 5
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 2, 3, 4
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg, 25Mg, 26Mg, Có Z=12. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B. Đây là 3 đồng vị.
C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.
D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton,nơtron và electron là 180, trong đó tổng các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. X là nguyên tố nào sau đây :
A. Flo
B . Clo
C. Brom
D. Iốt
Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm về khối lượng của 35Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) là giá trị nào sau đây?
A. 26,11%
B. 8,95%
C. 9,67%
D. 9,20%
Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là
A. 1938K
B. 1939K
C.2039K
D.2038K
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?
A. F, Ca
B. O, Al
C. S, Al
D. O, Mg
Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là
A. 816X
B.919X
C.910X
D.918X
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố:
A. Al và Br
B. Al và Cl
C. Mg và Cl
D. Si và Br.
Số electron tối đa trong lớp M là:
A. 2
B. 8
C. 18
D. 32
Nguyên tố X ở chu kì 4, nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :
A. [Ar]3d104s2 4p5
B. [Ar]3d10 4p2
C. [Ar]4s2 4p5
D. [Ar]4p2
Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:
(X)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; (Y)1s2 2s2 2p1; (Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2; (T)1s2 2s2 2p6 3s2.
Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s?
A. Y, Z
B. X; T
C. X, Y
D. Z, T
Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:
A. 1s22s22p63s1
B .1s22s22p6
C. 1s22s22p63s23p1
D. 1s22s22p63s23p6
Nguyên tử của nguyên tố R3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:
A. 23
B. 24
C. 26
D. 25
Trong phân tử M2X có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là:
A. K2O
B. Rb2O
C. Na2O
D. Li2O
Trong nguyên tử một nguyên tố có 3 lớp electron (K, L, M). Lớp nào trong số đó có thể có các electron độc thân?
A. Lớp K
B. Lớp L và M
C. Lớp L
D. Lớp M
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là :
1s22s22p63s23p3 và
1s22s22p63s23p64s1
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. X và Y đều là kim loại.
B. X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại.
C. X và Y đều là các khí hiếm.
D. X và Y đều là các phi kim.
Cho biết (Z=29). Hỏi cấu hình eletron của Cu?
A. 1s22s22p63s23p64s13d10
B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C. 1s22s22p63s23p63d94s2
D. 1s22s22p63s23p64s23d9
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14, sẽ có
A. 4 electron độc thân
B. 2 electron độc thân
C. 2 electron hoá trị
D. 14 nơtron
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?
A. Flo (Z=9)
B. Lưu huỳnh (Z=16)
C. Clo (Z=17)
D. Oxi (Z=8)
Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Kí hiệu hoá học của X là :
A. 57Fe
B.. 57Ni
C. 55Co
D. 56Fe
Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là :
A. Đáp án khác
B. có 3 electron ở lớp ngoài cùng
C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng
D. có 1 electron ở lớp ngoài cùng
Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai
A. lớp L có 8 electron
B. Lớp M có 5 electron
C. lớp K có 2 electron
D. Lớp ngoài cùng có 3 electron
Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lợt là :
A. 65 và 4
B. 64 và 3
C. 65 và 3
D. 64 và 4
Trong nguyên tử Y có tổng số proton, notron và electron là 26. Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây ? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất)
A. 17O
B. 19F
C. 16O
D. 18O
Oxit B có công thức R2O. Tổng số hạt cơ bản trong B là 92 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây?
A. N2O
B. K2O
C. Cl2O
D. Na2O
Câu 2: Chọn câu phát biểu sai :
(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
(4) Số proton = điện tích hạt nhân
(5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
A. 2, 4, 5
B. 2, 3
C. 3, 4
D. 2, 3, 4
Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6g sắt là:
A. 6,02.1022
B. 96,52.1020
C. 1,56.1024
D. Kết quả khác
Cho 3 ion Na+, Mg2+, F-. Nhận định nào sau đây SAI?
3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
B. 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau
C. 3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau
D. 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau
Đồng có 2 đồng vị là 2963Cu và 2965Cu (2965Cu chiếm 27% số nguyên tử). Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam?
A. 31,77g
B. 32g
C. 31,5g
D. 32,5g
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp K
B. Lớp L
C. Lớp M
D. Lớp N
Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự phía gần hạt nhân là K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có năng lượng cao nhất?
A. Lớp K
B. Lớp L
C. Lớp M
D. Lớp N
Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là H và H. Biết nguyên tử khối trung bình của hiđro trong H2O nguyên chất là 1,008. Số nguyên tử của đồng vị H trong 1ml nước là
A. 5,33.1020
B. 3,53.1020
C. 5,35.1020
D. Tất cả đều sai
Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là:
A. Na, 1s22s22p63s1
B. Mg, 1s22s22p23s2
C. F, 1s22s22p5
D. Ne, 1s22s22p6
