wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKII- HH10-2022

Total questions: 45

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm:

a)

IVA

b)

IIVA

c)

VIA

d)

VIIA

2.

OXI, LƯU HUỲNH thuộc nhóm:

a)

IVA

b)

IIVA

c)

VIA

d)

VIIA

3.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố OXI, LƯU HUỲNH là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

5.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là:

a)

F

b)

I

c)

O

d)

S

6.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chấ nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?

a)

Trạng thái khí sang lỏng và rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

c)

Màu sắc nhạt dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

7.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chấ nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?

a)

Trạng thái rắn sang lỏng và khí.

b)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

c)

Màu sắc nhạt dần.

d)

Tính oxi hóa giảm dần.

8.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

a)

ở điều kiện thường là chất khí.      

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.       

c)

tác dụng mãnh liệt với nước.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

9.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

10.

Dung dịch muối tác dụng với dung dịch AgNO3 sinh ra kết tủa trắng là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

11.

Dung dịch muối tác dụng với dung dịch AgNO3 sinh ra kết tủa vàng nhạt là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

12.

Dung dịch muối tác dụng với dung dịch AgNO3 sinh ra kết tủa vàng là:

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

14.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

a)

HCl, HClO

b)

HClO, Cl2, H2O

c)

H2O, HCl, HClO

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2

15.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

16.

Kim loại nào vừa tác dụng với Cl2 vừa tác dụng với dung dịch HCl sinh ra 2 muối khác nhau:

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

17.

Kim loại nào vừa tác dụng với Cl2 vừa tác dụng với dung dịch HCl sinh ra 1 muối duy nhất:

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

18.

Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O        

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

d)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

19.

Phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O        

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2 + H2

d)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

20.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím

a)

hóa đỏ.

b)

hóa xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

21.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HClO, quỳ tím

a)

hóa đỏ.

b)

hóa xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

22.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí hidro clorua bằng cách

a)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.

b)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 đặc, đun nóng.

c)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng.

d)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng.

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước

c)

Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, tan nhiều trong nước.

c)

Axit clohidric chỉ có tính oxi hóa

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, tan nhiều trong nước.

c)

Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa vàng

26.

Khi cho các chất: Au, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Au, Fe.

c)

CuO, Al, Fe

d)

Al, Fe, Au

27.

Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

Ca (40)

b)

Ba (137)

c)

Na (23)

d)

K (39)

28.

Cho 20,55g một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại đó là:

a)

Ca (40)

b)

Ba (137)

c)

Na (23)

d)

K (39)

29.

Cho 5,75 gam một kim loại hóa trị I phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc). Kim loại đó là:

a)

Ca (40)

b)

Ba (137)

c)

Na (23)

d)

K (39)

30.

Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

31.

Dung dịch nào làm xanh hồ tinh bột

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

32.

Chất khí màu vàng lục

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

33.

dung dịch nào có màu nâu đỏ

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

34.

chất nào có tính thăng hoa?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

35.

Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?

a)

F2, Cl2, Br2, I2

b)

Cl2, Br2, I2, F2

c)

Cl2, F2, Br2, I2

d)

I2, Br2, Cl2, F2

36.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.          

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

37.

Trong công nghiệp, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.          

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

38.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH.          

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

39.

Dãy các axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF

b)

HBr, HI, HF, HCl

c)

HI, HBr, HCl, HF

d)

HF, HCl, HBr, HI

40.

Dẫn 2,24Lít khí H2S vào 100ml NaOH 1M thu được:

a)

NaHS + H2O

b)

Na2S + H2O

c)

NaHS

d)

Na2S

41.

Dẫn 1,12Lít khí H2S vào 100ml NaOH 1M thu được:

a)

NaHS + H2O

b)

Na2S + H2O

c)

NaHS

d)

Na2S

42.

Cho 32 gam Fe và Cu tác dụng HCl thu được 3,36 lít khí. khối lượng của Cu là

a)

23,6 gam

b)

11,8 gam

c)

8,4 gam

d)

20,5 gam

43.

Cho 21 g Al và Au tác dụng HCl thu được 6,72 lít khí. khối lượng của Au là

a)

15,6 gam

b)

12.9 gam

c)

8,4 gam

d)

15,1 gam

44.

Cho 8,75 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 5,6 lít khí ở đktc. Tính khối lượng muối khan thu được?

a)

26,5gam

b)

12.0gam

c)

8,48gam

d)

15,19gam

45.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam hỗn hợp Mg và Na trong khí oxi (dư) thu được 20,4 gam hỗn hợp oxit. Tính thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng?

a)

3,36 lít

b)

4,48 lít

c)

5,6 lít

d)

13,44 lít