wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP AMINOAXIT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

2.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

A. Metylamin.

b)

B. Phenylamin.

c)

C. Axit aminoaxetic.

d)

D. Etylamin.

3.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

A. alanin.

b)

B. glyxin.

c)

C. valin.

d)

D. lysin.

4.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

A. valin.

b)

B. lysin.

c)

C. alanin.

d)

D. glyxin.

5.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

6.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

7.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử Lysin là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

8.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 1 và 1.

c)

C. 2 và 1.

d)

D. 2 và 2.

9.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

A. C6H5NH2.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. CH3NH2.

d)

D. C2H5OH.

11.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

A. CH3NH2.

b)

B. NaOH.

c)

C. H2NCH2COOH.

d)

D. HCl.

12.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

A. Dung dịch glyxin.

b)

B. Dung dịch alanin.

c)

C. Dung dịch lysin.

d)

D. Dung dịch valin.

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

A. Axit aminoaxetic.

b)

B. Axit α-aminopropionic.

c)

C. Axit α-aminoglutaric.

d)

D. Axit α,ε-điaminocaproic.

14.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3NH2.

15.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. HCl.

d)

D. Na2SO4.

16.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3OH.

d)

D. NaOH.

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.

b)

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

D. Alalin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

18.

Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

19.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

A. (2), (1), (3).

b)

B. (3), (1), (2).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (2), (3), (1).

20.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A. H2NCH2COOH.

B. C2H5NH2.

C. HCOONH4.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A. H2NCH(CH3)COOH.

B. C2H5NH2.

C. CH3COONH4.

D. CH3NHCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là

A. glyxin.

B. alanin.

C. valin.

D. lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

A. glyxin.

B. alanin.

C. valin.

D. lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Amino axit H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là

A. glyxin.

B. lysin.

C. alanin.

D. valin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Amino axit (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên gọi là

A. glyxin.

B. lysin.

C. alanin.

D. valin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Amino axit HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH có tên gọi là

A. glyxin.

B. axit glutamic.

C. alanin.

D. valin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Glyxin (H2NCH2COOH) còn có tên là

A. axit α-amino axetic.

B. axit β-amino propionic.

C. axit α-amino butyric.

D. axit α-amino propionic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Amino axit có số nhóm amino (-NH2) lớn hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là

A. Lysin.

B. Glyxin.

C. Alanin.

D. Axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Amino axit có số nhóm amino (-NH2) nhỏ hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là

A. Lysin.

B. Glyxin.

C. Alanin.

D. Axit glutamic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Aminoaxit nào sau đây trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino?

A. glyxin.

B. lysin.

C. axit glutamic.

D. alanin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Aminoaxit nào sau đây phân tử có một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino?

A. glyxin.

B. lysin.

C. axit glutamic.

D. alanin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Amino axit nào sau đây có năm nguyên tử cacbon?

A. Glyxin.

B. Alanin.

C. Valin.

D. Lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Amino axit nào sau đây có hai nguyên tử cacbon?

A. Glyxin.

B. Alanin.

C. Valin.

D. Lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Nhóm –CONH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là

A. nhóm amit.

B. nhóm cacbonyl.

C. nhóm peptit.

D. nhóm amino axit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A. HCOOCH3.

B. C2H5NH2.

C. NH2CH2COOH.

D. CH3NH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?

A. HCl (dd).

B. Br2 (dd).

C. NaOH (dd).

D. HNO3 (dd).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaNO3.

B. NaCl.

C. HCl.

D. Na2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?

A. NaOH.

B. HCl.

C. CH3OH.

D. KOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?

A. HCl.

B. NaOH.

C. CH3OH.

D. CH3COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

A. KNO3.

B. NaOH.

C. HCl.

D. H2NCH(CH3)COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A. C2H5OH.

B. CH2=CHCOOH.

C. CH3COOH.

D. H2NCH2COOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaOH.

B. NaNO3.

C. KCl.

D. Na2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Tính lưỡng tính của aminoaxit được thể hiện thông qua phản ứng với hai dung dịch nào sau đây?

A. HCl, NaOH.

B. Na2CO3, HCl.

C. HNO3, CH3COOH.

D. NaOH, NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

A. Metylamin.

B. Trimetylamin.

C. Axit glutamic.

D. Anilin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho glyxin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là

A. H2NCH2COONa.

B. H2NCH2CH2COONa.

C. H2NCH(CH3)COONa.

D. (CH3)2CHCH(NH2)COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho valin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là

A. H2NCH2COONa.

B. H2NCH2CH2COONa.

C. H2NCH(CH3)COONa.

D. (CH3)2CHCH(NH2)COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Cho alanin tác dụng với NaOH, thu được muối X. Công thức của X là

A. H2NCH2CH2COONa.

B. (CH3)2CHCH(NH2)COONa.

C. H2NCH(CH3)COONa.

D. H2NCH2COONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. NaOH.

B. H2NCH2COOH.

C. HCl.

D. CH3NH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

A. amoniac.

B. kali hiđroxit.

C. anilin.

D. lysin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

A. Lysin.

B. Etylamin.

C. Axit glutamic.

D. Đimetylamin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D