wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hữu cơ 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trorng dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực .

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước .

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc .

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°), thu được tripanmitin.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trùng ngưng ε-aminocaproic, thu được policaproamit.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Glucozơ có trong cơ thể người và động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Chất béo chứa chủ yếu các gốc axít béo không no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chất béo là một trong những thức ăn quan trọng của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Axit cacboxylic có liên kết hiđro với nước

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cho dầu ăn vào nước lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH và đều làm mất màu dung dịch brom.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các peptit có từ hai liên kết peptit trở lên có phản ứng màu biure.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Xenlulozo là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xenlulozo triaxetat là một loại chất dẻo dễ kéo thành tơ sợi

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Dầu thực vật và dầu mỡ bôi trơn đều có thành phần chính là chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Poli (metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Xenlulozơ là polime hợp thành từ các mắt xích β-glucozơ nối với nhau bởi các liên kết β-1,4-glicozit.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Anilin là amin bậc II

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dung dịch của axit aminoetanoic làm quì tím hóa đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Để chứng minh phân tử glucozơ chứa 5 nhóm -OH bằng cách cho tác dụng với Cu(OH)2.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Fructozơ bị khử bởi H2 (xúc tác Ni, t0).

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Dung dịch của glyxin chỉ chứa ion lưỡng cực +H3N-CH2-COO.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các α-amino axit có trong thiên nhiên gọi là amino axit thiên nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hầu hết các α-amino axit là cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một số amino axit được dùng để điều chế tơ nilon.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thủy phân đến cùng amilopectin và xenlulozo trong môi trường axit thu được một loại monosaccarit duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ở điều kiện thường, dùng nước cất có thể phân biệt được glucozo và xenlulozo.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho dung dịch H2SO4 loãng vào saccarozo, đun nóng sẽ hóa đen

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ở dạng mạch hở, trong phân tử glucozo và fructozo đều chứa 5 nhóm OH

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đun nóng chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và xà phòng

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Dung dịch hồ tinh bột cho được phản ứng tráng bạc

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phần trăm khối lượng của cacbon trong xenlulozo cao hơn trong tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

metyl amin làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Anbumin là protein hình sợi, tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhỏ dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thì thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp alanin và glyxin

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Muối đinatriglutamat là thành phần chính của bột ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai