wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP KLK - KLKT

Total questions: 57

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Ancol etylic.

b)

Giấm ăn.

c)

Dầu hỏa.

d)

Nước.

2.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

3.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

điện phân KCl nóng chảy.

b)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

c)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

d)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

4.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Al.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Fe.

5.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là

a)

ns2 np5

b)

ns2 np1

c)

ns2

d)

ns1

6.

Cho 3,04 gam hỗn hợp gồm NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 gam hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là: (Na=23; K=39; H=1; O=16; Cl=35,5)

a)

1,12 gam và 1,92 gam

b)

0,8 gam và 2,24 gam

c)

1,17 gam và 2,98 gam

d)

1,12 gam và 1,2 gam

7.

Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x%. Giá trị của x là

a)

16.

b)

18.

c)

14.

d)

22.

8.

Cho 7,8 gam kim loại kiềm X tác dụng với nước dư, sau phản ứng thấy có 2,24 lít khí hiđro (đktc). Xác định kim loại kiềm X.

a)

K=39

b)

Na=23

c)

Li=7

d)

Rb=85,5

9.

Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối là (Li=7; Na=23; K=39; Rb=85,5; Cl=35,5)

a)

RbCl.

b)

NaCl.

c)

KCl.

d)

LiCl.

10.

Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Cu.

11.

Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

Na2CO3.

b)

CaCl2.

c)

NaCl.

d)

Ca(NO3)2.

12.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s22s2 2p63s1.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s2 2p63s23p1.

d)

1s22s2 2p63s2.

13.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây?

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Cu2+, Fe3+.

14.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi.

b)

thạch cao khan.

c)

thạch cao sống.

d)

thạch cao nung.

15.

Cho m gam Mg phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là (Mg=24)

a)

3,6.

b)

2,4.

c)

4,8.

d)

7,2.

16.

Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là (Ca=40; C=12; O=16)

a)

7,2 gam.

b)

4,4 gam.

c)

5,6 gam.

d)

8,4 gam.

17.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (Ca=40; C=12; O=16)

a)

15.

b)

20.

c)

10.

d)

5.

18.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là (Ba=137; Na=23; C=12; O=16)

a)

11,82.

b)

19,70.

c)

17,73.

d)

9,85.

19.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

b)

KOH và H2SO4.

c)

CuSO4 và HCl.

d)

NaHCO3 và HCl.

20.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho natri vào dung dịch CuSO4?

a)

Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

b)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

c)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

d)

Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh.

21.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

22.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

KCl.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

K2SO4.

23.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaOH.

b)

NaNO3.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

24.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Na.

25.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)

có kết tủa trắng.

b)

có kết tủa trắng và bọt khí.

c)

không có hiện tượng gì

d)

có bọt khí thoát ra.

26.

Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

a)

Na2CO3.

b)

CaCl2.

c)

NaCl.

d)

Ca(NO3)2.

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IIA là

a)

ns2 np5

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns1

28.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Cl, SO42–, HCO3, Ca2+

b)

Ca2+, Mg2+, HCO3

c)

Ca2+, Mg2+, Cl

d)

Ca2+, Mg2+, SO42–

29.

Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?

a)

Nước cứng toàn phần

b)

Nước mềm

c)

Nước cứng tạm thời

d)

Nước cứng vĩnh cửu

30.

Kim loại có thể dùng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép là

a)

Cu.

b)

Ni.

c)

Sn.

d)

Zn.

31.

Đun nước cứng lâu ngày, trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCO3.

b)

CaCl2.

c)

Na2CO3.

d)

CaO.

32.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3.

b)

Na2CO3, HCl.

c)

Na2CO3, Na3PO4.

d)

Na2SO4 , Na2CO3.

33.

Số oxi hóa của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

2

d)

+3

34.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là

a)

Na, Cr, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Ba, K, Ca.

d)

Na, Zn, K.

35.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaOH, Ca(OH)2.

b)

NaCl, Ca(OH)2.

c)

HCl, Ca(OH)2.

d)

NaHSO4.

36.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

b)

Gây ngộ độc nước uống.

c)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

d)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

37.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

kết tủa trắng xuất hiện.

c)

bọt khí và kết tủa trắng.

d)

bọt khí bay ra.

38.

Loại thạch cao nung dung để bó bột, đúc tượng là loại nào sau đây? Công thức loại thạch cao đó?

a)

Thạch cao nung: CaSO4. H2O.

b)

Thạch cao thường:Ca3(PO4)2. 2H2O.

c)

Thạch cao khan: CaSO4.

d)

Thạch cao sống: CaSO4.2 H2O.

39.

Cho 6 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là

a)

Ca.

b)

Sr.

c)

Mg.

d)

Ba.

40.

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 1,12 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

a)

75 ml

b)

150 ml

c)

30 ml

d)

50 ml

41.

Trong các dung dịch: HNO3 , NaCl, Na2SO4 , Ca(OH)2 , KHSO4 , Mg(NO3 )2 , dãy gồm các chất

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

HNO3, NaCl, Na2SO4.

b)

HNO3, Ca(OH)2 , KHSO4, Na2SO4 .

c)

NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 .

d)

HNO3, Ca(OH)2 , KHSO4 , Mg(NO3 )2 .

42.

Cho sơ đồ biến hoá . Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T CaXYZTCaCa\rightarrow X\rightarrow Y\rightarrow Z\rightarrow T\rightarrow Ca   

a)

CaO; Ca(OH)2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCO3

b)

CaO ; CaCO3 ; Ca(HCO3)2 ; CaCl2

c)

CaO ; CaCO3 ; CaCl2 ; Ca(HCO3)2

d)

CaCl2 ; CaCO3 ; CaO ; Ca(HCO3)2

43.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

44.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

45.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

46.

Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

47.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaF

48.

Cấu hình e của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là

a)

K (Z=19)

b)

Li (Z=3)

c)

Na (Z=11)

d)

Mg (Z=24)

49.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4) để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

c)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

50.

Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?

a)

Đá vôi

b)

Đá hoa cương

c)

Đá phấn

d)

Thạch cao

51.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 2 - 3. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây ?

a)

Dung dịch natri hiđrocacbonat.

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Nước đường saccarozơ.

d)

Một ít giấm ăn.

52.

Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 11,2 lít khí (ở đktc). Để trung hòa hết dung dịch Y cần V lit dung dịch H2SO4 2M. Gía trị của V là

a)

0,25

b)

0,30

c)

0,15

d)

0,125

53.

Hòa tan hoàn toàn 2,88g kim loại hóa trị II trong 300ml dung dịch H2SO4 0,5M. Để trung hòa axit dư phải dùng hết 60ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là

a)

Mg (M=24).

b)

Ba (M=137).

c)

Ca (M=40)

d)

Sr (M=88)

54.

Cho 3,45g một kim loại kiềm X tan hết vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 150 gam dung dịch HCl 3,65%. X là kim loại nào sau đây?

a)

Na (M=23)

b)

K (M=39)

c)

Li (M=7)

d)

Rb (M=85)

55.

Một trong những ứng dụng quan trọng của Na và K là

a)

Sản xuất NaOH và KOH

b)

Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

c)

Chế tạo tế bào quang điện

d)

Chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

56.

Trong quá trình điện phân NaCl nóng chảy:

a)

Anion Cl- di chuyển về cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hóa Cl- thành Cl2.

b)

Anion Cl- di chuyển về cực âm, ở đây xảy ra sự khử Cl- thành Cl2.

c)

Anion Cl­- di chuyển về cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hóa Cl- thành Cl2.

d)

Anion Cl- di chuyển về cực dương, ở đây xảy ra sự khử Cl- thành Cl2.

57.

Khi cho 34,5g muối cacbonat của một kim lọai hóa trị I tác dụng với axit dư thấy thóat ra 5,6 lít khí (đktc). Đó là muối cacbonat của kim loại nào ?

a)

Na (M=23)

b)

K (M=39)

c)

Li (M=7)

d)

Rb (M=85)