WorksheetsHOÁ HC-ĐẠI CƯƠNG
Total questions: 61
Worksheet time: 50mins
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5) Dễ bay hơi, khó cháy.
6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là:
4, 5, 6
1, 2, 3.
1, 3, 5.
2, 4, 6.
Cấu tạo hoá học là
số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố
trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết s.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.
Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau.
Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
đồng phân.
đồng vị.
đồng đẳng
đồng khối.
Cho các chất : C6H5CH3 (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là:
Y, T
X, Z, T
X, Z.
Y, Z.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
C2H5OH, CH3OCH3
CH3OCH3, CH3CHO.
CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C4H10, C6H6.
Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam hợp chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Công thức phân tử của Z là:
C4H6O2.
C8H12O4.
C4H6O3
C8H12O5.
Hợp chất CH3 CH2 CH3 chứa bao nhiêu liên kết xich-ma
6
8
10
11
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
A. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?
A. C3H9O3.
B. C2H6O2.
C. C2H6O.
D. CH3O.
Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?
C2H6O, C3H6O2
C2H4O2, C4H8O2
C6H12O6, C2H4O2
C2H6O,C6H12O6
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?
Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.
X là hợp chất C, H, O và có thể có N.
X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.
X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.
Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?
Gía trị của a là 3,5.
X chứa C, H và O.
Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.
X là một hiđrocacbon.
Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
40%.
60%.
46%.
54%
Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là
15,58%.
11,76%.
88,24%.
84,42%.
Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là
3.
4
2
5
Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là
3
4
2
5
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon X, dẫn sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 1,68 gam. Khối lượng của X (gam) là
0,80.
0,40.
0,38.
0,42.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm bốn chất: CH4, C3H6, C4H10 và 0,02 mol C4H10O, thu được 21,12 gam CO2 và 12,60 gam H2O. Giá trị m là
6,87.
8,64
7,48
7,16
Công thức phân tử là
công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.
là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử
Điện phân là quá trình
A. OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
B. Phân hủy các chất trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
C. OXH và khử của các ion hay phân tử xảy ra trên bề mặt các điện cực nhờ dòng điện một chiều
D. Phân li các chất thành các ion dưới tác dụng của dòng điện một chiều
Điện phân là quá trình
A. OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
B. Phân hủy các chất trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
C. OXH và khử của các ion hay phân tử xảy ra trên bề mặt các điện cực nhờ dòng điện một chiều
D. Phân li các chất thành các ion dưới tác dụng của dòng điện một chiều
Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?
A. Anion nhường electron ở anot
B. Cation nhận electron ở catot
C. Sự OXH xảy ra ở catot
D. Sự khử xảy ra ở catot
Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
C. KL Na thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.
Trong số những công việc sau, công việc nào không được thực hiện trong công nghiệp bằng PP điện phân?
A. Điều chế KL Zn
B. Điều chế KL Cu
C. Điều chế KL Fe
D. Mạ niken
Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
A. Na, Ca, Al
B. Na, Ca, Zn
C. Na, Cu, Al
D. Fe, Ca, Al
Phương pháp thích hợp dùng để điều chế Mg từ MgCl2 là
A. Dùng K khử Mg2+ trong dd
B. Điện phân MgCl2 nóng chảy
C. Điện phân dd MgCl2
D. Nhiệt phân MgCl2
Điện phân dd chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Những chất lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot là:
A. Catot: Cu, Mg; anot: Cl2, O2
B. Catot:Cu,Mg; anot: Cl2,H2
C. Catot:Cu, H2; anot: Cl2,O2
D. Catot: Cu, Mg, H2; anot: Cl2,H2
Cho dòng điện 1 chiều đi qua bình điện phân chứa dd H2SO4 loãng xảy ra quá trình nào sau đây?
A. OXH hidro
B. Phân hủy H2SO4
C. Khử S
D. Phân hủy H2O
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?
A. Điều chế các KL, một số phi kim và một số hợp chất.
B. Tinh chế một số KL như: Cu, Pb, Zn, Ag, Au...
C. Mạ điện để bảo vệ KL, chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.
D. Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện.
Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là
A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)
B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)
D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.
Điện phân là quá trình
A. OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
B. Phân hủy các chất trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
C. OXH và khử của các ion hay phân tử xảy ra trên bề mặt các điện cực nhờ dòng điện một chiều
D. Phân li các chất thành các ion dưới tác dụng của dòng điện một chiều
Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?
A. Anion nhường electron ở anot
B. Cation nhận electron ở catot
C. Sự OXH xảy ra ở catot
D. Sự khử xảy ra ở catot
Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
C. KL Na thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.
Trong số những công việc sau, công việc nào không được thực hiện trong công nghiệp bằng PP điện phân?
A. Điều chế KL Zn
B. Điều chế KL Cu
C. Điều chế KL Fe
D. Mạ niken
Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
A. Na, Ca, Al
B. Na, Ca, Zn
C. Na, Cu, Al
D. Fe, Ca, Al
Phương pháp thích hợp dùng để điều chế Mg từ MgCl2 là
A. Dùng K khử Mg2+ trong dd
B. Điện phân MgCl2 nóng chảy
C. Điện phân dd MgCl2
D. Nhiệt phân MgCl2
Điện phân dd chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Những chất lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot là:
A. Catot: Cu, Mg; anot: Cl2, O2
B. Catot:Cu,Mg; anot: Cl2,H2
C. Catot:Cu, H2; anot: Cl2,O2
D. Catot: Cu, Mg, H2; anot: Cl2,H2
Cho dòng điện 1 chiều đi qua bình điện phân chứa dd H2SO4 loãng xảy ra quá trình nào sau đây?
A. OXH hidro
B. Phân hủy H2SO4
C. Khử S
D. Phân hủy H2O
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?
A. Điều chế các KL, một số phi kim và một số hợp chất.
B. Tinh chế một số KL như: Cu, Pb, Zn, Ag, Au...
C. Mạ điện để bảo vệ KL, chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.
D. Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện.
Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là
A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)
B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)
D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
Dùng muối AgNO3.
Dùng anốt bằng bạc.
Dùng huy chương làm catốt.
Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
Natri, canxi, magie, nhôm được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp nào:
Phương pháp thuỷ luyện.
Phương pháp nhiệt luyện.
Phương pháp điện phân.
Phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy.
