NEW
Font size
WorksheetsHOÁ 12 - LÝ THUYẾT CROM VÀ HỢP CHẤT
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Ag.
Al.
Cr.
Fe.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ… Kim loại X là?
Fe.
Ag.
Cr.
W.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2, +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại bền trong không khí và nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là:
Fe, Al.
Fe, Cr.
Al, Cr.
Mn, Cr.
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe.
K.
Na.
Ca.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
+2.
+3.
+4.
+6.
Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch HCl.
Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Dung dịch HNO3 loãng.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
Cu.
Cr.
Mg.
Ag.
Hai kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc, nguội là
Fe và Mg.
Fe và Cu.
Fe và Cr.
Cr và Ag.
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
Fe, Al, Cr.
Fe, Al, Ag.
Fe, Al, Cu.
Fe, Zn, Cr.
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl.
NaOH.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng.
dung dịch NaOH đặc, đun nóng.
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng.
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng.
Sản phẩm của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Cr + KClO3 → Cr2O3 + KCl.
2Cr + 3KNO3 → Cr2O3 + 3KNO2.
2Cr + 3H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3H2.
2Cr + N2 → 2CrN.
Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra
sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.
sự khử Cr và sự oxi hóa O2.
sự khử Cr và sự khử O2.
Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất.
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3.
Ứng dụng không hợp lí của crom là?
Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh.
Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép.
Công thức crom(III) oxit là
CrO.
CrO3.
Cr2O3.
Cr2(SO4)3.
Công thức crom(III) sunfat là
NaCrO2.
CrO3.
CrSO4.
Cr2(SO4)3.
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng.
Màu lục xám.
Màu đỏ thẫm.
Màu lục thẫm.
Crom(III) oxit có màu gì?
Màu vàng.
Màu lục xám.
Màu đỏ thẫm.
Màu lục thẫm.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
+6.
+2.
+4.
+3.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Na2Cr2O7.
Cr(OH)3.
CrO.
Na2CrO4.
Hợp chất Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch
NaCl.
Na2SO4.
KCl.
HCl.
Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 loãng.
HCl loãng.
HCl đặc.
Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH đặc.
H2SO4 loãng.
HCl loãng.
KOH loãng.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrCl3.
NaOH.
KOH.
Cr(OH)3.
Các hợp chất của crom có tính chất lưỡng tính là
CrO3 và K2Cr2O7.
Cr2O3 và Cr(OH)3.
Cr2O3 và CrO3.
CrO3 và Cr(OH)3.
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+.
Al3+.
Cr3+.
Fe3+.
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
màu vàng.
màu đỏ thẫm.
màu xanh lục.
màu da cam.
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu da cam.
Màu đỏ thẫm.
Màu lục thẫm.
Màu vàng.
Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
Màu da cam.
Màu đỏ thẫm.
Màu lục thẫm.
Màu vàng.
Công thức hoá học của kali cromat là
K2Cr2O7.
KNO3.
K2SO4.
K2CrO4.
Công thức hóa học của natri đicromat là
Na2Cr2O7.
NaCrO2.
Na2CrO4.
Na2SO4.
Công thức hoá học của kali đicromat là
K2Cr2O7.
KNO3.
K2SO4.
K2CrO4.
Công thức hoá học của axit cromic là
H2Cr2O7.
HNO3.
H2SO4.
H2CrO4.
Công thức hoá học của axit đicromic là
H2Cr2O7.
HNO3.
H2SO4.
H2CrO4.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
+2.
+3.
+6.
+4.
Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
+6.
+4.
+3.
+2.
Số oxi hóa cao nhất của crom thể hiện trong hợp chất nào sau đây?
NaCrO2.
Na2CrO4.
CrO.
Cr2O3.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO.
CrO3.
Na2O.
MgO.
Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?
P2O5.
CrO3.
CO2.
Cr2O3.
Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ ?
Cr2O3.
CO.
CuO.
CrO3.
Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?
SO2.
CrO3.
P2O5.
SO3.
Crom(VI) oxit là có tính chất nào sau đây?
tính bazơ.
tính khử.
tính oxi hóa và tính axit.
tính lưỡng tính.
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
Cr2O3 là chất rắn màu lục xám.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Cr(OH)2.
Cr2O3.
Cr(OH)3.
Al2O3.
Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là:
Cr2O3, CrO, CrO3.
CrO3, CrO, Cr2O3.
CrO, Cr2O3, CrO3.
CrO3, Cr2O3, CrO.
Phản ứng nào sau đây không đúng?
Cr2O3 + 2NaOH loãng → 2NaCrO2 + H2O.
4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3.
6CrCl2 + 3Br2 → 4CrCl3 + 2CrBr3.
2Cr(OH)3 +3H2SO4 loãng → Cr2(SO4)3+ 6H2O.
Cho dãy các chất: CrO3, FeO, Fe, Cr(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
2
3
4
5
Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với NaOH và Br2 được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đó là
Cr2O3.
CrO.
Cr2O.
Cr.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.
Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Cho CrO3 vào H2O.
So sánh không đúng là:
Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh.
BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng:
Do Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.
CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng.
CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4;
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit;
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm;
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
