wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - 10A3

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là

a)

proton, nơtron

b)

electron, proton

c)

electron

d)

electron, proton, nơtron

2.

Cho nguyên tố 1327Al. Số khối A có trong nguyên tử K là

a)

13

b)

27

c)

14

d)

40

3.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số proton

b)

khối lượng nguyên tử

c)

số nơtron

d)

số khối

4.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là

a)

lớp trong cùng

b)

lớp ở giữa

c)

lớp ngoài cùng

d)

không có lớp nào

5.

Ở phân lớp 3p số electron tối đa là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

6.

Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

hidro

7.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của chu kì bằng

a)

số lớp electron

b)

số phân lớp electron

c)

số electron ở phân lớp ngoài cùng

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

8.

Trong bảng tuần hoàn, những nguyên tố hóa học như Flo, Clo, Brom, Iot, Astatin và Tennessine đều thuộc nhóm halogen (tiếng Latinh nghĩa là sinh ra muối). Nhóm halogen những nguyên

tố thuộc nhóm:

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VA

9.

Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

a)

I

b)

Cl

c)

Br

d)

F

10.

Trong các hợp chất sau, hợp chất ion là

a)

CO2

b)

Na2O

c)

HCl

d)

NH3

11.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

một cặp electron góp chung

b)

một hay nhiều cặp electron chung

c)

sự cho – nhận electron

d)

một electron chung

12.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là

a)

electron

b)

electron, proton, nơtron

c)

electron, proton

d)

proton, nơtron

13.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

proton

b)

notron

c)

electron

14.

Lớp vỏ của nguyên tử có chứa loại hạt nào sau đây?

a)

electron

b)

pronton

c)

notron

15.

“X là nguyên tố vi lượng cần thiết cho dinh dưỡng của con người. Tại những vùng đất xa biển hoặc thiếu thức ăn có nguồn gốc từ đại dương; tình trạng thiếu X có thể gây nên những tác hại cho sức khỏe, như sinh bệnh bướu cổ hay thiểu năng trí tuệ. Ngày nay, một trong những đồng vị của X được dùng trong y khoa để trị ung thư tuyến giáp (chiếm 1% trong các loại ung thư) “ (Theo nguồn: Bách khoa toàn thư mở Wikipedia). X là đồng vị phóng xạ của nguyên tử nguyên tố:

a)

cacbon

b)

clo

c)

iot

d)

sắt

16.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 19. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

19

b)

19-

c)

19+

d)

+19

17.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là

a)

lớp K

b)

lớp L

c)

lớp M

d)

lớp N

18.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

19.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?

a)

1737Cl

b)

1939K

c)

2038Ca

d)

1840Ar

20.

Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố:

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

21.

Nguyên tử có tổng số electron là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

3s23p2

b)

3s23p1

c)

2s22p1

d)

3p14s2

22.

Trong cùng một chu kì A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhìn chung độ âm điện thường

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

23.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhìn chung độ âm điện thường

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

24.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p53p4

25.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số hiệu 15, X thuộc:

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 2, nhóm VA

c)

Chu kì 5, nhóm IIIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIIA

26.

Nguyên tố có Z = 19 thuộc loại nguyên tố:

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

27.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất của R là

a)

RH3, R2O5

b)

RH5, R2O3

c)

RH4, RO2

d)

RH2, RO

28.

Số oxi hóa của N trong N2, NO, NO2, N2O lần lượt là

a)

0, +2, +4, +1

b)

+2, +2, +4, +1

c)

0, +4, -4, -1

d)

0, -2, +4, +2

29.

Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất: S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là

a)

0, +2, +6, +4

b)

0, –2, –6, +4

c)

0, –2, +6, +4

d)

0, –2, +4, -4

30.

Phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng sau là

a)

CaCO3 \rightarrow CaO + CO2

b)

2NaHCO3 \rightarrow Na2CO3 + CO2 + H2O

c)

2Al(OH)3 \rightarrow Al2O3 + 3H2O

d)

2HgO \rightarrow 2Hg + O2

31.

Cho phương trình phản ứng sau: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Hãy cho biết vai trò của Fe trong phản ứng hóa học trên?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa. .

c)

Chất bị khử

d)

môi trường

32.

Công thức electron của phân tử NH3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho phản ứng: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O. Tổng hệ số của các chất (nguyên và tối giản) trong phương trình phản ứng là

a)

7

b)

5

c)

10

d)

12

34.

Nguyên tố Na có Z=11. Cấu hình electron của Na+

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p5

35.

Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 3Li, 11Na, 19K, 55Cs. Biết các nguyên tố trên đều thuộc nhóm IA. Dãy thứ tự đúng về bán kính nguyên tử của các nguyên tố là

a)

Cs < K < Na < Li

b)

Li < Na < K < Cs

c)

Na < Li < K < Cs

d)

K < Li < Cs < Na

36.

Điện hóa trị của kali trong KCl là

a)

+1

b)

-1

c)

1+

d)

1-

37.

Trong hợp chất KMnO4, số oxi hóa của Mn là

a)

+5

b)

+6

c)

+7

d)

+4

38.

Trong ion PO43- , số oxi hóa của photpho là

a)

+3

b)

+5

c)

+6

d)

+4

39.

Dãy chất nào sau đây đều có liên kết ion?

a)

MgO, KF, CaO

b)

AlCl3, CaCl2, MgF2

c)

CO2, NH3, KBr

d)

K2O, NaCl, H2O

40.

Ion dương được hình thành khi

a)

nguyên tử nhường electron

b)

nguyên tử nhường proton

c)

nguyên tử nhận thêm proton

d)

nguyên tử nhận thêm electron

41.

Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4. Vậy cấu hình e của anion tạo ra từ nguyên tử X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p6

42.

Trong các hợp chất sau, hợp chất ion là

a)

K2O

b)

CO2

c)

NH3

d)

HCl

43.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa –khử là

a)

có sự thay đổi màu sắc của các chất

b)

tạo ra chất kết tủa

c)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

tạo ra chất khí

44.

Trong một phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là

a)

chất nhận electron

b)

. chất nhận proton

c)

chất nhường electron

d)

chất nhường proton

45.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 = cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số tương ứng với chất khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 . Chất nào là chất khử?

a)

nguyên tử Zn

b)

ion Cl

c)

ion H+

d)

phân tử H2

47.

Cho các phản ứng hóa học sau:

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 → KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hóa – khử trong các phản ứng trên là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Chọn đáp án đúng. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:

a)

Nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác

b)

Tham gia phản ứng mạnh hay yếu

c)

Hút electron của nguyên tử trong phân tử

d)

Nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác

49.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?

a)

Li

b)

K

c)

Na

d)

Cs

50.

Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi :

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không đổi

d)

biến đổi không có quy luật

51.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

a)

Iot

b)

clo

c)

brom

d)

flo

52.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

a)

oxi

b)

flo

c)

nitơ

d)

bo