NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP NHÔM VÀ HỢP CHẤT LẦN 4
Total questions: 57
Worksheet time: 34mins
Kim loại có số oxi hóa +3 duy nhất là
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
A. Al.
B. Ag.
C. Cu.
D. Fe.
A
B
C
D
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. Fe2(SO4)3.
B. CuSO4.
C. HCl.
D. MgCl2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na2O.
B. BaO.
C. MgO.
D. Fe2O3.
A
B
C
D
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl hoặc Cl2 tạo thành hai muối khác nhau là
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Zn.
A
B
C
D
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
A
B
C
D
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. Cu(NO3)2.
C. HCl.
D. NaOH.
A
B
C
D
Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
A. Na2SO4.
B. NaHSO4.
C. NaNO3.
D. MgCl2.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A. MgO.
B. Fe3O4.
C. CuO.
D. Cr2O3.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch kiềm. X là
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Na.
A
B
C
D
Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. X là
A. thủy tinh.
B. sắt.
C. nhôm.
D. nhựa.
A
B
C
D
X là kim loại hoạt động mạnh, không thể điều chế X bằng cách điện nóng chảy muối halogenua của nó. X là
A. Al.
B. Na.
C. Ca.
D. Ba.
A
B
C
D
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
A. Al.
B. Na.
C. Cu.
D. Fe.
A
B
C
D
Công thức của nhôm oxit là
A. Al2O3.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. Ba(AlO2)2.
A
B
C
D
Công thức của nhôm hiđroxit là
A. Al2O3.
B. Al(OH)3.
C. AlCl3.
D. Ba(AlO2)2.
A
B
C
D
Muối kali aluminat có công thức là
A. KAlO2.
B. KCl.
C. K2SO4.
D. KNO3.
A
B
C
D
Hợp chất X là chất rắn màu trắng, không tan trong nước và bền với nhiệt. Công thức X là
A. Al(NO3)3.
B. Al2O3.
C. NaAlO2.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al2O3?
A. HCl.
B. HNO3.
C. NaOH.
D. NaNO3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A. KHSO4.
B. NaCl.
C. K2SO4.
D. H2O.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A. Ba(OH)2.
B. KCl.
C. Na2SO4.
D. H2O.
A
B
C
D
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) --> NaAlO2 + H2O
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. NaHSO4.
A
B
C
D
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) --> AlCl3 + H2O
A. HCl.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. NaHSO4.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. AlCl3.
B. Al2O3.
C. NaAlO2.
D. Al2(SO4)3.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. AlCl3.
B. KAlO2.
C. Al2O3.
D. Al2(SO4)3.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?
A. Al(OH)3.
B. Al2O3.
C. Al(NO3)3.
D. KAlO2.
A
B
C
D
Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của X là
A. Al(NO3)3.
B. Al2O3.
C. NaAlO2.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Al(NO3)3.
B. Ba(AlO2)2.
C. NaAlO2.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A. KCl.
B. NaNO3.
C. HNO3.
D. Na2SO4
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây hòa tan đươc Al(OH)3?
A. KCl.
B. NaNO3.
C. Ca(OH)2.
D. Na2SO4.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?
A. HCl.
B. NaHSO4.
C. NaOH.
D. Na2SO4.
A
B
C
D
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X (dd) --> KAlO2 + H2O
A. KOH.
B. K2CO3.
C. KCl.
D. KHSO4.
A
B
C
D
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al(OH)3 + X (dd) --> Al(NO3)3 + H2O
A. HNO3.
B. K2CO3.
C. KNO3.
D. KHSO4
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(NO3)3.
B. NaAlO2.
C. Al(OH)3.
D. Al2(SO4)3.
A
B
C
D
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Hiđroxit X --> oxit Y + H2O
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. KOH.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. KOH.
D. Al(OH)3.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2?
A. HCl.
B. HNO3.
C. NaOH.
D. KHSO4.
A
B
C
D
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa. Dung dịch X chứa chất nào?
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. AlCl3.
D. NaAlO2.
A
B
C
D
Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. X là
A. AgNO3.
B. NaOH.
C. AlCl3.
D. KAlO2.
A
B
C
D
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X, thấy tạo thành kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết. X là
A. NaNO3.
B. Fe(NO3)2.
C. AlCl3.
D. KAlO2.
A
B
C
D
Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. X là
A. NH3.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
A
B
C
D
Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào?
A. NaOH.
B. HCl.
C. NH3.
D. Ba(OH)2.
A
B
C
D
Dung dịch AlCl3 không phản ứng được với dung dịch nào?
A. NaOH.
B. HNO3.
C. NH3.
D. AgNO3.
A
B
C
D
Dung dịch Al2(SO4)3 không phản ứng được với dung dịch nào?
A. BaCl2.
B. Ba(OH)2.
C. NaOH.
D. H2SO4.
A
B
C
D
Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A. Na.
B. Li.
C. K.
D. Ag.
A
B
C
D
Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn nhôm nếu M+ không phải là ion nào?
A. Na+.
B. Li+.
C. K+.
D. NH4+.
A
B
C
D
Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, NaHCO3 và Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
B. Có thể dùng Ba để đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối CuSO4.
C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.
D. Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là nước.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại K được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa.
B. Dung dịch muối NaHCO3 có tính axit.
C. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa.
D. Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2, không thu được kết tủa.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong ancol etylic.
B. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
C. Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu không thu được kết tủa.
D. Phản ứng khử Fe3O4 bằng nhôm gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nối thành kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ.
B. Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng.
C. Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al.
D. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bôi dầu mỡ, sơn, mạ, tráng men lên bề mặt vật dụng bằng kim loại để chống sự ăn mòn kim loại.
B. Muối Na2CO3 bị nhiệt phân tạo thành CO2 và Na2O.
C. Đun nóng nước có tính cứng tạm thời, thu được kết tủa.
D. Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học.
B. Dung dịch Na2CO3 tạo khí với dung dịch HCl.
C. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.
D. Có thể dùng muối Na2CO3 để làm mềm nước cứng.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch NaOH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
B. Để bảo vệ vỏ tàu thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối Cu.
C. Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
D. Nước cứng tạm thời có chứa anion .
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.
B. Kim loại Ca tan trong nước, thấy hiện tượng sủi bọt khí H2.
C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.
D. Hợp chất Al(OH)3 không tan trong nước.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại Al cháy trong bình chứa khí O2 là sự ăn mòn hóa học.
B. Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy khi đun nóng.
C. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
D. Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, thu được muối trung hòa.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Muối NaHCO3 có tính lưỡng tính.
B. Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời.
C. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl thì Fe bị ăn mòn điện hóa.
D. Dung dịch NaOH đều tạo kết tủa với lượng dư muối của kim loại nhôm.
A
B
C
D
