wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE - LIPIT - CACBON HIDRAT

Total questions: 60

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
2.

Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

(a)  

3.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
4.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:

(a)  

5.
Chất béo là trieste của axit béo với:
a)
Etanol.
b)
Phenol.
c)
Etylen gilcol.
d)
Glixerol
6.
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là :
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
7.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :

(a)  

8.
Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là :
a)
9.84
b)
9.91
c)
8.82
d)
8.93
9.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

10.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

11.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

12.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

13.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

14.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

15.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

16.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

17.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:

a)

A. CH2=CHCOOCH­3 và HCOOOCH2-CH=CH2

b)

B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5

c)

C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2

d)

D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

18.

Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

Etyl axetat

b)

B. propyl fomiat

c)

C. metyl axetat

d)

D. metyl fomat

19.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

20.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

21.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

22.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
23.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
24.
Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không làm mất màu nước brom ?
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH2=CHCOOCH=CH2.
c)
CH3CH2COOCH3.
d)
CH3COOCH2CH=CH2.
25.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

b)

Phản ứng hoàn toàn, không cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

c)

Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác

d)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

26.

Chất nào sau đây phản ứng với NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

27.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

28.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Benzyl axetat có mùi hoa nhài

c)

Chất béo là lipit

d)

Chất béo nhẹ hơn nước

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este thường tan tốt trong nước

b)

Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit có cùng số C

c)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol có cùng số C

d)

Este khó bay hơi

31.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

a)

Etyl fomiat

b)

Amyl propionat

c)

Isoamyl axetat

d)

Metyl axetat

32.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

(2) < (4) < (1) < (3)

b)

(4) < (3) < (2) < (1)

c)

(2) < (4) < (3) < (1)

d)

(4) < (3) < (1) < (2)

33.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

2-4-1-3

b)

4-3-2-1

c)

2-4-3-1

d)

4-3-1-2

34.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

35.

Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro tạo thành chất béo no.

b)

khử chậm bởi oxi không khí.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm thành các chất có mùi khó chịu.

36.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước

37.

Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

18.

38.

Chất nào sau đây là monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Aminozơ

d)

Glucozơ.

39.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ

d)

Mantozơ.

40.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại:

a)

đisaccarit.

b)

monosaccarit .

c)

polisaccarit.

d)

cacbohiđrat.

42.

Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là:

a)

Tinh bột.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

43.

Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :

a)

glucozơ, C2H2, CH3CHO.

b)

C2H2, C2H4, C2H6.

c)

C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

d)

C2H2, C2H5OH, glucozơ.

44.

Cacbohiđrat ở dạng polime là

a)

glucozơ.

b)

xenlulozơ.

c)

fructozơ.

d)

saccarozơ.

45.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

46.

: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.

Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Khi cho xenlulozo vào dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 tham gia. Sản phảm được tạo thành là:

a)

A. [C6H7O2(ONO3)3]n + 3nH2O

b)

B. [C6H7O2(ONO)3]n + 3nH2O

c)

C. [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

d)

D. [C6H7O2(NO3)3]n + 3n H2O

48.

Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong 3 phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo ?

a)

A. Oxi glucozo bằng dd AgNO3/NH3

b)

B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng

c)

C. Khử glucozo bằng H2/Ni, to

d)

D. Len men glucoxo bằng xúc tác enzim

49.

Muốn điều chế 41,58 kg xenlulozo trinitrat từ xenlulozo và axit nitric với H = 80% thì thể tích dung dịch HNO3 88,2% ( D=1,5 g/ml ) cần dùng là bao nhiêu lít ?

a)

A. 20 lit

b)

B . 25 lít

c)

C. 17,64 lit

d)

D. 8,33 lít

50.

Cho sơ đồ biến hóa:
     Gỗ (Xenlulozơ) \rightarrow   C6H12O6  \rightarrow          C2H5OH \rightarrow   C4H6  \rightarrow   Cao su buna.
     Khối lượng (tấn) gỗ cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su là:VoiwsHieeuj suất lần lượt là 30%, 80%, 60% và 40$.              

a)

A. 52,08.                

b)

B. 54,20.                    

c)

C. 40,86.                   

d)

 D. 42,35.

51.

Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic ( D= 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là

a)

A. 190 g

b)

B. 196,5 g

c)

C. 195,6 g

d)

D. 212 g

52.

Thuốc thử dùng để phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ là

a)

A. Dung dịch H2SO4 loãng

b)

B. Dung dịch NaOH

c)

C. Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

53.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

A. 16,68 gam.

b)

B. 18,38 gam.

c)

C. 18,24 gam.

d)

D. 17,80 gam

54.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2

a)

A. glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat

b)

B. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

c)

C. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

d)

D. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

55.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 3

56.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 2

57.

Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch M. Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng bạc thu được là:

a)

A. 13,5g

b)

B. 6,5g

c)

C. 6,75g

d)

D. 8g

58.

Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no đơn chức mạch hở có công thức cấu tạo là

a)

A. CnH2n+1COOCmH2m+1

b)

B. CnH2n-1COOCmH2m+1

c)

C. CnH2n-1COOCmH2m-1

d)

D. CnH2n+1COOCmH2m-1

59.

Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là:

a)

A. 38,76%

b)

B. 40,82%

c)

C. 34,01%

d)

D. 29,25%

60.

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

a)

A. 0,04.

b)

B. 0,08.

c)

C. 0,20.

d)

D. 0,16.