wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 10 - CHỦ ĐỀ HALOGEN (LÝ THUYẾT)

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

           

a)

5

b)

7

c)

2

d)

8

2.

Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là

           

a)

tính khử. 

b)

tính base.  

c)

tính acid.     

d)

tính oxi hoá.

3.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

          

a)

Na3AlF6.

b)

NaF.

c)

HF.   

d)

CaF2.

4.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

           

a)

F2.  

b)

Br2.  

c)

I2.  

d)

Cl2.

5.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với biển với nồng độ khoảng 3%?

          

a)

NaCl.

b)

KCl.   

c)

MgCl2.  

d)

NaF.

6.

Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

           

a)

-1. 

b)

+7.

c)

+5.  

d)

+1.

7.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

           

a)

VIIIA.  

b)

VIA.  

c)

VIIA.

d)

IIA.

8.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

          

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2.

d)

I2.

9.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

          

a)

F2

b)

Cl2.  

c)

Br2.

d)

I2.

10.

Halogen nào dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

           

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2.  

d)

I2.

11.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?

           

a)

Tuyến thượng thận. 

b)

Tuyến tuỵ.    

c)

Tuyến yên.      

d)

Tuyến giáp trạng.

12.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

         

a)

fluorine. 

b)

chlorine.   

c)

bromine.  

d)

iodine.

13.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi thế nào?

        

a)

Giảm dần. 

b)

Không đổi.   

c)

Tăng dần.  

d)

Tuần hoàn.

14.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

           

a)

fluorine. 

b)

chlorine.      

c)

bromine.  

d)

iodine.

15.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi thế nào?

           

a)

Giảm dần. 

b)

Không đổi. 

c)

Tăng dần.    

d)

Tuần hoàn.

16.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

          

a)

F2.

b)

Cl2.  

c)

Br2.

d)

I2.

17.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

           

a)

Nhường 1 electron. 

b)

Nhận 1 electron.     

c)

Nhường 7 electron.      

d)

Góp chung 1 electron.

18.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30µg/m3 không khí sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp co thắt phế quản, khó thở?

           

a)

O2

b)

Cl2.  

c)

N2.   

d)

O3.

19.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

           

a)

MnO2  +  4HCl →  MnCl2   +   Cl2    +   2H2O.  

b)

Cl2  +  2NaBr  →   2NaCl   +    Br2

c)

2NaCl   +    2H2O  →  2NaOH  +  Cl2  +  H2. (điện phân dung dịch, có màng ngăn)

d)

2NaOH  +  Cl2  →  NaCl   +   NaClO   +   H2O.

20.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

       

a)

Phenolphthalein.

b)

Hồ tinh bột. 

c)

Quỳ tím.  

d)

Nước vôi trong.

21.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

    

a)

HCl. 

b)

HI. 

c)

HF.  

d)

HBr.

22.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

           

a)

HCl. 

b)

HBr.  

c)

HF.  

d)

HI.

23.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?

          

a)

Giảm dần. 

b)

Không đổi.  

c)

Tăng dần.   

d)

Tuần hoàn.

24.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

          

a)

HCl. 

b)

HI.  

c)

HF.  

d)

HBr.

25.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

           

a)

HCl.

b)

NaBr.  

c)

NaCl.   

d)

HF.

26.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

        

a)

FeCl3 và H2.  

b)

FeCl2 và Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

27.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là

     

a)

HCl.

b)

HI. 

c)

HF.

d)

HBr.

28.

Hydrohalic acid được dùng để làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là

          

a)

HCl. 

b)

HI. 

c)

HF.  

d)

HBr.

29.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

           

a)

NaOH. 

b)

HCl.  

c)

AgNO3.  

d)

KNO3.

30.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

       

a)

AgNO3.  

b)

H2SO4 đặc.  

c)

HCl.    

d)

H2SO4 loãng.

31.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

          

a)

Tương tác van der Waals tăng dần.  

b)

Phân tử khối tăng dần.  

c)

Độ bền liên kết giảm dần.  

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần.

32.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

          

a)

Giảm dần.  

b)

Không đổi.    

c)

Tăng dần.  

d)

Tuần hoàn.

33.

Hydrohalic acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

           

a)

NaHCO3.  

b)

CaCO3.  

c)

NaOH.

d)

MnO2.

34.

Hydrohalic acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

           

a)

FeCO3

b)

Fe.  

c)

Fe(OH)2.  

d)

Fe2O3.

35.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

        

a)

Phenolphthalein.

b)

Hồ tinh bột.  

c)

Quỳ tím.

d)

Nước brom.

36.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

         

a)

SiO2  +  4HF →  SiF4   +   2H2O.  

b)

NaOH  +  HF →   NaF   +    H2O.      

c)

H2  +  F2 →   2HF.  

d)

2F2  +  2H2O  →  4HF   +   O2.

37.

Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

          

a)

tương tác van der Waals tăng dần.   

b)

độ phân cực liên kết giảm dần.          

c)

phân tử khối tăng dần.    

d)

độ bền liên kết giảm dần.

38.

Cho muối haide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

           

a)

KBr. 

b)

KI.   

c)

NaCl.   

d)

NaBr.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

          

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh. 

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.   

c)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.           

d)

Lực acid trong dãy hydrohalide giảm dần từ HF đến HI.

40.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?

         

a)

HCl. 

b)

HF.  

c)

AgNO3.

d)

Br2.

41.

Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá -1 trong các hợp chất?

         

a)

Fluorine. 

b)

Chlorine.    

c)

Bromine.     

d)

Iodine.

42.

Trong y học, halogen nào sau đây được hoà tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?

           

a)

Fluorine. 

b)

Chlorine.   

c)

Bromine.    

d)

Iodine.

43.

Trong tự nhiên, nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến ở dạng hợp chất nào sau đây?

       

a)

MgCl2

b)

NaCl.     

c)

KCl.  

d)

HCl.

44.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có dạng chung là

        

a)

ns2np5

b)

ns2.

c)

ns2np6.  

d)

ns2np4.

45.

Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?

           

a)

F2

b)

Cl2.  

c)

Br2.  

d)

I2.

46.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thế nào?

          

a)

Giảm dần.   

b)

Không đổi.    

c)

Tăng dần.   

d)

Tuần hoàn.

47.

Dung dịch hydrohalic acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là

           

a)

HCl.  

b)

HI.  

c)

HF.  

d)

HBr.

48.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng?

           

a)

CaCO3

b)

NaHCO3.       

c)

FeO.   

d)

MnO2.

49.

Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KCl và muối nào sau đây?

          

a)

KClO. 

b)

KClO3.     

c)

KClO4.

d)

KClO2.

50.

Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

         

a)

HCl.  

b)

HI.  

c)

HF.

d)

HBr.

51.

Quặng apatite, loại quặng phổ biến trong tự nhiên chứa nguyên tố fluorine, có thành phần hoá học chính là

         

a)

CF3Cl.  

b)

NaF. 

c)

Na3AlF6.     

d)

Ca10(PO4)6F2.

52.

Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

           

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2.  

d)

I2.

53.

Trong các đơn chất halogen, từ F2 đến I2, nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào?

        

a)

Giảm dần.  

b)

Không đổi.  

c)

Tăng dần.  

d)

Tuần hoàn.

54.

Ở cùng điều kiện, giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Waals mạnh nhất?

           

a)

F2

b)

Cl2.  

c)

Br2.  

d)

I2.

55.

Khi tác dụng với phi kim, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

         

a)

Nhường 1 electron.  

b)

Nhận 1 electron.    

c)

Nhận 2 electron.     

d)

Góp chung electron.

56.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ở áp suất thường?

          

a)

HCl.     

b)

HBr.  

c)

HF.  

d)

HI.

57.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

           

a)

HCl. 

b)

Br2.   

c)

AgNO3.  

d)

NaHCO3.

58.

Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?

           

a)

I2, HI.  

b)

HI, HIO3.  

c)

KI, KIO3.

d)

I2, AlI3.

59.

Không sử dụng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?

    

a)

HCl. 

b)

HI.  

c)

HF.

d)

HBr.

60.

Cho các dung dịch hydrofluoric acid (HF), potassium iodide (KI), sodium chloride (NaCl), kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z. Khi dùng thuốc thử silicon dioxide (SiO2) và silver nitrate (NaNO3) để nhận biết Y, Z thu được kết quả trong bảng sau:

Các dung dịch ban đầu được kí hiệu tương ứng là

           

a)

Z, Y, X.

b)

Y, X, Z. 

c)

Y, Z, X.    

d)

X, Y, Z.