NEW
Font size
Worksheetshiaaa
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Chất nào sau đây thuộc hợp chất hữu cơ?
A. CO
B. CO2
C. NaCN
D. C2H5OH
Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A. CH4
B. CCl4
C6H12O6
D. Al4C3
Hai chất nào sau đây là đồng đẳng liên tiếp của nhau?
A. C2H6 , C3H8
C2H6, C3H4
C. CH4, C3H8
D. CH4, C2H4.
Chất nào sau đây thuộc hidroCacbon?
A. C6H6
B. CH3CHO
C. HCOOCH3
D. H2N-CH2COONa.
Chất nào sau đây thuộc dẫn xuất của HidroCacbon?
A. C4H10
B. C4H8
C. C4H6
D. C4H8O2
Cho hidrocacbon A có công thức phân tử: C5Hy. Giá trị của y có thể là?
A. 3
B. 8
C. 5
D. 11
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
B. Trong hợp chất hữu cơ bắt buộc phải có Cacbon
C. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Hidro
D. Trong hợp chất hữu cơ cacbon có hóa trị II.
Cho axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng.
A. Hai chất đó có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau cả về công thức phân tử và công thức đơn giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.
Phát biểu nào sau đây là sai.
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2– là
đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
A. đồng phân.
B. đồng vị.
C. đồng đẳng.
D. đồng khối.
Các chất trong nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết
luận đúng nhất.
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.
B. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.
C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Cấu tạo hoá học là
A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?
A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau
là những chất đồng đẳng.
C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau
D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Hai chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?
A. HCOOCH3, CH3COOH
B. C2H5OH, CH3OCH3
C. CH3-NH-CH3, C2H5NH2
D. CH3Cl, C2H5Cl
Hai chất nào sau đây không thể đồng đẳng của nhau?
A. C2H4, C3H8
B. C3H4, C5H8
C. C3H8, C2H6
D. C2H2, C3H4
Bao nhiêu chất sau đây thuộc hidrocacbon: C2H6, C2H4Br2, C2H7N, C3H6O2, C4H8, C6H6.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn?
A. CH4
B. C2H4
C. C6H6
D. C2H2
Chất X có CTPT C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?
A. C3H5O2
B. C6H10O4
C. C3H10O2
D. C12H20O8
Trong hợp chất CxHy và CxHyOz. Giá trị y luôn?
A. Chẵn
B. Lẽ
C. Chẵn hoặc lẽ
D. Thuộc số nguyên
Trong hợp chất hữu cơ CxHy và CxHyOz giá trị y lớn nhất bằng?
A. 2x
B. 2x + 2
C. 2(x+z)
D. 2(x + y + z
Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử: C3HyO. Giá trị y không thể là?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Các chất sau: CH2O, C2H4O2, C3H6O3, C6H12O6 có cùng công thức đơn giản nhất là?
A. CH2O
C2H4O2
C. C3H6O3
D. C6H12O6
CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
C3H8 có bao nhiêu liên kết xích ma(σ)?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Hidrocacbon nào sau đây có tỉ khối so với H2 bằng 15?
A. C2H2
B. C2H4
C. C2H6
D. HCHO
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?
A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
B. Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C6H14 ?
A. 3 đồng phân.
B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân.
D. 6 đồng phân.
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
A. Nước.
B. Benzen.
C. Dung dịch axit HCl.
D. Dung dịch NaOH.
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí ?
A. C4H10.
B. CH4, C2H6.
C. C3H8.
D. Cả A, B, C.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
A. Butan.
B. Etan.
C. Metan.
D. Propan.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Cả A, B và C.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng thế.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng tách.
D. Phản ứng cháy.
Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D.6
Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào ?
A. Nung muối natri malonat với vôi tôi xút.
B. Canxicacbua tác dụng với nước.
C. Nung natri axetat với vôi tôi xút.
D.Nhôm cacbua tác dụng với nước.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
B.Crackinh butan.
C.Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.
D.A, C.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
A. metan.
B. etan.
C. propan.
D. n-butan
Chọn khái niệm đúng về anken :
A. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 10.
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken ?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Anken X có đặc điểm : Trong phân tử có 8 liên kết xích ma ( ). CTPT của X là :
A. C2H4.
B. C4H8.
C. C3H6.
D. C5H10.
Ankađien là :
A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
B. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
Ankađien liên hợp là :
A. ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.
B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.
C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.
D. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma () và 2 liên kết pi (π) ?
A. Buta-1,3-đien.
Penta-1,3- đien.
C. Stiren.
D. Vinyl axetilen.
Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết xích ma () và 3 liên kết pi (π) ?
A. Buta-1,3-đien.
B. Toluen.
C. Stiren.
D. Vinyl axetilen.
Ankin là hiđrocacbon :
A. có dạng CnH2n-2, mạch hở.
B. có dạng CnH2n, mạch hở.
C. mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.
D. A và C đều đúng.
Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?
A. Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.
B. Sự thay đổi màu của nước brom.
C. So sánh khối lượng riêng.
D. Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
A. Phản ứng đốt cháy.
B. Phản ứng cộng với hiđro.
C. Phản ứng cộng với nước brom.
D. Phản ứng trùng hợp.
Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là
A. Dung dịnh KMnO4.
B. Dung dịch Br2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch brom dư.
B. Dung dịch KMnO4 dư.
C. Dung dịch AgNO3/NH3 dư.
D. các cách trên đều đúng.
