Font size
WorksheetsPhản ứng oxi hoá - khử
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:
S, SO32-, H2S, H2SO4
(a)
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?
cacbon
kali
hidro
hidro sunfua
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
NH4NO2 → N2 + 2H2O
CaCO3 → CaO + CO2
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...
Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
1
2
3
1 VÀ 2
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
chất nhận electron.
chất nhường electron.
chất làm giảm số oxi hóa.
chất không thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
NH4NO3 → N2O + 2H2O
4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
Đốt một băng magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.
Phát biểu nào sau đây sai?
bột trắng là MgO
Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2
muội đen là cacbon (C)
Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:
16
18
19
17
Sơ đồ nào sau đây viết sai:
Al → Al+3 + 3e
Fe+3 +1e → Fe+2
O2 + 2e → 2O-2
Cl2 + 2e → 2Cl-1
Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:
P
HNO3
H2O
H3PO4
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O
CaCO3→CaO + CO2
2KClO3→2KCl + 3O2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình
oxi hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của
ion
nơtron
proton
electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e z→ Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Trong phản ứng:
Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Phát biểu nào đúng
Fe là chất bị khử
HNO3 chất bị oxi hoá
Fe là chất bị oxi hoá
HNO3 khử Fe
Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?
1: 3.
1: 10.
1: 9.
1: 2.
Cho phản ứng sau:
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Trong phản ứng trên, khí NO2 đóng vai trò
là chất oxi hoá.
là chất khử.
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử là
+1
-3 và +5
-3 và +6
+1 và +1
Số oxi hóa của N trong ion NO3- là:
(a)
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là
NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+
NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+
NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2
NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O
1
2
3
4
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
1 mol Cu2+ đã
Nhận 1 mol electron
Nhường 1 mol electron
Nhận 2 mol electron
Nhường 2 mol electron
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:
0
+1
-1
+2
Số oxi hóa của S trong KHS là
-1
+1
+2
-2
Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4 là
-4
+4
+8/3
-8/3
Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào sau đây bằng +6?
MnO2
KMnO4
MnCl2
K2MnO4
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion HSO4−
+3
+6
+4
+7
Số oxi hóa của nguyên tố phôtpho trong ion H2PO4−
+5
+6
-5
-6
Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố nitơ có số oxi hóa bằng -3?
NH3, N2O3, HNO3.
NH3, AlN, NH4Cl.
NH4NO3, NH3, NO.
NH4Cl, Na3N, N2.
Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây
K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO
+6, +6, +2 , +3
+6, +6, +3, +2
+7, +6, +2 , +3
+6, +7, +2, +3
