NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 11 GIỮA KÌ 2 22-23
Total questions: 55
Worksheet time: 1hrs 4mins
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
CaCO3.
C6H12O6 (glucozơ).
C12H22O11 (saccarozơ).
C2H5OH.
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
Cộng hóa trị
Ion
Kim loại
Hiđro.
Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?
C2H4
C2H2
C3H8
C2H5OH.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,...
Gồm có C, H và các nguyên tố khác
Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,...
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
HCN.
C6H12O6 (glucozơ).
C12H22O11 (saccarozơ).
C2H5OH.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm (-CH2-) được gọi là hiện tượng
đồng vị.
đồng phân.
đồng khối.
đồng đẳng.
Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ
1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
4. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion.
5. Dễ bay hơi, khó cháy.
6. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh.
7. Phản ứng xảy ra theo nhiều hướng
Các câu đúng là
1, 2, 5, 6.
1, 2, 3, 5.
1, 2, 3, 7.
1, 2, 4, 6.
Cấu tạo hóa học là
Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Số lượng các nguyên tử trong phân tử.
Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Bản chất liên kết (thứ tự và cách thức liên kết) giữa các nguyên tử trong phân tử.
Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
Công thức biểu thị tỉ lệ về hóa trị của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Công thức biểu thị tỉ lệ về khối lượng nguyên tố có trong phân tử.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:
X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là
Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
Xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.
Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.
Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Xác định cấu tạo của chất hữu cơ.
Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?
C2H4
C2H2
CH4
CH3OH.
Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?
CH2O
C2H5Br
C6H6
CH3COOH.
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
CH4
C2H6
C6H6
C3H5Br.
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
CH3-CHO và CH3-COOH.
CH2=CH-CH3 và CH3-CH2-CH3.
CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3.
CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NH2
Hợp chất hữu cơ C2H6 có tên gọi là
metan
etan
propan
butan
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có công thức phân tử C5H12?
3
4
5
6
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
phản ứng cộng.
phản ứng tách.
phản ứng thế.
phản ứng cháy.
Hợp chất hữu cơ C3H8 có tên gọi là
metan.
etan.
propan.
butan.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là
4
6
8
10
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metan là
4
6
8
2
Định nghĩa nào sau đây đúng về hiđrocacbon no?
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.
Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoClo. Tên gọi của X là
2- metylbutan
2,2-đimetylprotan
pentan
2- đimetylpropan
Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được
số mol CO2 bằng số mol H2O.
số mol CO2 bé hơn số mol H2O.
số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O.
CTCT nào sau đây có tên gọi là: isopentan
C(CH3)4
CH3CH2CH(CH3)CH2CH3
CH3CH2CH(CH3)CH3
CH3CH(CH3)CH2CH2CH3
Ankan A có %C là 75% (về khối lượng). Công thức phân tử của ankan A là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
Ankan (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là
2,2,4-trimetylpentan
2,2,4,4-tetrametylbutan
2,4,4-trimetylbutan
2,4,4,4-tetrametylbutan
Ankan A có %C = 82,76% (về khối lượng). Công thức phân tử của ankan A là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
Cho 4 chất: metan, propan, butan và pentan. Chất tạo được tối đa ba sản phẩm thế monoclo là
metan.
propan.
butan.
pentan.
Ở điều kiện thường, dãy các ankan đều ở thể khí là
C2H6, C3H8, C4H10.
CH4, C5H12, C3H8.
CH4, C5H12, C4H10.
C5H12, C3H8, C4H10.
Cho 4 chất: metan, propan, butan và pentan. Chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là
metan.
propan.
butan.
pentan.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử isopren (2-metylbuta-1,3-đien)?
1
2
3
4
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?
propan
metan
propen
cacbonđioxit
Hiđro hóa hoàn toàn buta-1,3-đien, thu được
butan
Isobutan
isopentan
pentan
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
etan.
butan.
but-2-en.
metan.
Đặc điểm cấu tạo của ankin là
chỉ có liên kết đơn.
có một liên kết đôi trong phân tử.
có hai liên kết đôi trong phân tử.
có một liên kết ba trong phân tử.
Propilen có tên gọi khác là
etan.
propen.
eten.
axetilen.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
etan.
butan.
but-1-en.
metan.
Polipropilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ?
etan.
propilen.
etilen.
axetilen.
Công thức phân tử của butađien (buta-1,3-đien) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Metylaxetilen có công thức phân tử là
C3H4.
C3H8.
C3H6.
C4H8
Monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polipropilen (P.P) là
CH2=CH-CH3
(- CH2-CH2-)n
(-CH2(CH3)-CH-)n
CH2 =CH2
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
But-1-in
But-2-in
Etin
Propin
Số liên kết σ trong 1 phân tử buta-1,2- đien là
8
7
6
9
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1, 4 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH2 = CH – CHBr – CH3.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Hiđrat hóa (Cộng nước vào) hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm
CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3.
CH2=CH2 và CH2=CHCH3.
CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.
CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3.
Buta - 1,3 - đien được dùng nhiều nhất làm
điều chế butan.
sản xuất cao su.
điều chế but - 1 - en.
sản xuất keo dán.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1, 2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH2 = CH – CHBr – CH3.
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
24,0
13,3
10,8
21,6
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
(Chúc bạn ôn thi vui vẻ)
Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.
Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.
Dung dịch AgNO3 / NH3 dư.
Dung dịch AgNO3/NH3 dư.
Cho 0,09 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
48,0.
13,3.
10,8.
21,6.
Mục tiêu điểm thi giữa kì 2 môn Hóa học 11
5
8
9
10
