NEW
Font size
WorksheetsSự điện li
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
H3PO4 là axit mấy nấc
1
2
3
4
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
KOH + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?
CH3COO-
CO32-.
SO42-
OH-
Phương trình nào sau đây là đúng?
2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH
HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3
2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl
Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4
Chất điện li yếu là:
Ba(OH)2
Na2SO4
Cu(NO3)2
HF
Số mol các ion trong 200ml dung dịch Fe(NO3)3 0,2M là:
0,04 mol Fe3+ và 0,04 mol NO3-
0,02 mol Fe3+ và 0,12 mol NO3-
0,02 mol Fe3+ và 0,04 mol NO3-
0,04 mol Fe3+ và 0,12 mol NO3-
ZnCl2 thuộc loại hợp chất
oxit
axit
bazơ
muối
NaOH thuộc loại hợp chất
oxit
axit
bazơ
muối
HCl thuộc loại hợp chất
oxit
axit
bazơ
muối
Na2SO4 thuộc loại hợp chất
oxit
axit
muối trung hòa
muối axit
NaHSO4 thuộc loại hợp chất
oxit
axit
muối trung hòa
muối axit
Những chất khi tan trong nước phân li ra ion được gọi là
Chất phản ứng
Chất điện li
Chất không điện li
Chất không dẫn điện.
Chất điện li gồm các chất:
A. oxit, axit, bazơ.
B. oxit, bazơ, muối.
C. A. axit, bazơ, muối.
D. oxit, axit, muối.
Chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan ....
đều phân li ra ion.
đều không phân li ra ion.
một số phân tử phân li ra ion.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. H2O.
B. NaCl.
C. C2H5OH.
D. CH3COOH.
Chọn chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A. Zn(OH)2.
B. Mg(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Cu(OH)2
Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C. pH + pOH = 14
D. [H+].[OH-] = 10-14
Công thức tính pH là:
A. pH = - lg [H+]
B. pH = lg [H+]
C. pH = +10 lg [H+]
D. pH = - lg [OH-]
Dung dịch H2SO4 0,05 (M) có?
A. pH = 1
B. pH < 1
C. pH > 1
D. [H+] > 2,0M
Hidroxit không phải là hidroxit lưỡng tính
Pb(OH)2
Cu(OH)2
Ca(OH)2
Zn(OH)2
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là ?
Bazơ
Trung tính
Axit
Không xác định được
Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005 M
10
4
2
12
Dung dịch NaOH 0,001M có pH là:
11
12
13
14
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M
0,3M
0,4M
0,1M
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
NaOH
KCl
HCl
NaNO3
Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
Al(OH)3
Ca(OH)2
Fe(OH)3
BaCl2
Muối nào sau đây là muối axit?
NaCl
CaCl2
NaHSO4
K2HPO3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Ca(HCO3)2
NaHS
KNO3
KHSO3
Dãy chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazo là
Al(OH)3, Zn(OH)2
Ca(OH)2, Zn(OH)2
Al(OH)3, NaCl
HCl, KNO3
Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
Pb(OH)2
Al(OH)3
Zn(OH)2
Ca(OH)2
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit, vừa theo kiểu bazơ.
không phân li vì là bazơ yếu.
theo kiểu axit.
Chất nào là axit 3 nấc
HCl
CH3COOH
H3PO4
H2S
Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH+ HCl là
H+ + OH- ------ H2O
NaOH+ HCl----NaCl+ H2O
Na+ + OH- + H+ Cl- ---- Na+ + Cl- + H2O
tất cả đều sai
Phương trình ion rút gọn của phản ứng CaCO3+ HCl là
CaCO3+ HCl ------ CaCl2+ H2O+ CO2
CaCO3+ 2H+ ------ Ca2+ + H2O+ CO2
Ca2+ (CO3)2- + 2H+ + 2Cl- ------ Ca2+ 2Cl- + H2O+ CO2
tất cả đều sai
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
H3PO4 ⇌ 3H+ + PO43-
Na3PO4 ⇌ 3Na+ + PO43-
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
H2SO4→ 2H+ + SO42-.
NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.
Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.
HClO ⇄ H+ + ClO-.
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
Ba(OH)2
CaCl2
KOH
HCl
Axit nào dưới đây là axit yếu?
H2SO4
HClO4
HMnO4
H2SO3
Chất nào sau đây không phải là hidroxit?
H2SO4
Al(OH)3
KNO3
NaOH
