wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi hoá

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xác định 4 số lượng tử của điện tử CUỐI CÙNG của Zn (Z = 30)?

a)

A. n = 3 ; l = 2 ; ml = 2 ; ms = -1/2.  

b)

B. n = 3 ; l = 1 ; ml = -2 ; ms = -1/2.  

c)

C. n = 2 ; l = 2 ; ml = 2 ; ms = 1/2.  

d)

D. n = 4 ; l = 2 ; ml = 2 ; ms = -1/2.  

2.

Xác định nguyên tố có điện tử ÁP CHÓT có 4 số lượng tử sau đây: n = 3 ; l = 2 ; ml = -1 ; ms = -1/2?

a)

A. S

b)

B. CL

c)

C. Ni

d)

D. Cu

3.

Xác định 4 số lượng tử của điện tử CUỐI CÙNG của S ( z =16)?

a)

A. n = 3, l = 2, ml = 2, ms = -1/2.  

b)

B. n = 3 ; l = 1 ; ml = -1 ; ms = -1/2.  

c)

C.n = 2, l = 2, ml = 2, ms = -1/2.  

d)

D.n = 4, l = 2, ml = 2, ms = -1/2.  

4.

Xác định nguyên tố có điện tử CUỐI CÙNG có 4 số lượng tử sau đây: n = 3, l = 1, ml = -1, ms = -1/2?

a)

A. CL

b)

B. Cu

c)

C. Ni

d)

D. S

5.

Xác định nguyên tố có điện tử CUỐI CÙNG có 4 số lượng tử sau đây: n = 3, l = 2, ml = 2 , ms = -1/2?

a)

A. Fe

b)

B. Cu

c)

C. Zn

d)

D. Ni

6.

Sự biến đổi bán kính trong 1 chu kì

a)

A. tăng dần từ trái sang phải

b)

B. giảm dần từ trái sang phải

c)

C. giữ nguyên

d)

D. tất cả đều sai

7.

Sự biến đổi của bán nguyên tử trong một nhóm

a)

A. giảm dần từ trên xuống

b)

B. giữ nguyên

c)

C. tăng dần từ trên xuống

d)

D. tất cả đều sai

8.

Sự biến đổi năng lượng ion hoá trong một chu kỳ

a)

A. tăng dần từ trái sang phải

b)

B. giảm dần từ phải sang trái

c)

C. giữ nguyên

d)

D. tất cả đều sai

9.

Sự biến đổi năng lượng ion hoá trong một nhóm

a)

A. tăng dần từ trên xuống

b)

B. giảm dần từ trên xuống

c)

C. giữ nguyên

d)

D. tất cả đều sai

10.

Sự biến thiên của độ âm điện trong một chu kỳ

a)

A. độ âm điện giảm dần từ trái sang phải , tính phi kim tăng dần

b)

B. độ âm điện tăng dần từ trái sang phải , tính phi kim giảm dần

c)

C. độ âm điện giảm dần từ trái sang phải , tính phi kim giảm dần

d)

D. độ âm điện tăng dần từ trái sang phải , tính phi kim tăng dần

11.

Sự biến thiên của độ âm điện trong một nhóm

a)

A. độ âm điện tăng dần từ trên xuống, tính kim loại tăng dần

b)

B. độ âm điện giảm dần từ trên xuống, tính kim loại tăng dần

c)

C. độ âm điện giảm dần từ trên xuống, tính kim loại giảm dần

d)

D. độ âm điện tăng dần từ trên xuống, tính kim loại tăng dần

12.

Cấu hình electron của Cu (Z=29)?

a)

A. 1s2s2 2p6 3s3p3d9 4s10

b)

B. 1s2s2 2p6 3s3p3d8 4s11

c)

C. 1s1  2s2 2p6 3s2  3p6  3d10 4s1

d)

D. tất cả đều sai

13.

Cấu hình electron nguyên tử clo (Z = 17)

a)

A. 1s2s2p3s3p5

b)

B. 1s2s2p3s1 3p6

c)

C. 1s2s2p3s3 3p6

d)

D. tất cả đều sai

14.

Các phát biểu sau đây đúng, ngoại trừ?

a)

A.  Tính chất các đơn chất, thành phần và tính chất các hợp chất biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân Z của nguyên tử.

b)

B.   Chu kỳ gồm những nguyên tố có số lớp điện tử giống nhau được xếp thành một hàng ngang.

c)

C. Nhóm là một cột gồm những nguyên tố có cùng số điện tử hóa trị và có cấu trúc lớp điện tử hóa trị giống nhau.

d)

D.  Số electron hóa trị = 8 thì số nhóm bằng với số electron hóa trị.  

15.

Số điện tử tối đa trong một lớp được tính theo công thức?

a)

A. 2n4 (n < 4 or n = 4).

b)

B.  2n2 (n < 4 or n = 4).

c)

C. 2n2 (n > 4 or n = 4).

d)

D. 2n4 (n > 4 or n = 4).

16.

Số Proton, nơtron, electron của 5224Cr3+ lần lượt là?

a)

A. 28, 21,24

b)

B. 24,21,28

c)

C. 21,24,28

d)

D. 24, 28, 21. 

17.

Chọn phát biểu sai

a)

A. Trong một chu kỳ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần. 

b)

B.   Trong một chu kỳ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì năng lượng ion hóa tăng dần.

c)

C.   Trong một nhóm theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng.

d)

D. A.  Trong một nhóm theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính kim loại tăng. 

18.

Nguyên tố có số thứ tự 37, nguyên tố X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

A. Chu kỳ 5, nhóm IA. 

b)

B. Chu kỳ 3, nhóm IA. 

c)

C. Chu kỳ 5, nhóm VIA. 

d)

D.Chu kỳ 4, nhóm IA. 

19.

Hãy cho biết những phân tử nào sau đây có sự phân cực trong liên kết?

a)

A. O2 , N2 , H2

b)

B. HBr , NH3 , HCl

c)

C. F2, HF ,Cl2

d)

D. I2 , Br2 , Hl

20.

Hãy cho biết những phân tử nào sau đây KHÔNG có sự phân cực trong liên kết?

a)

A. O2 , N2 , H2

b)

B. HBr , NH3 , HCl

c)

C. F2, HF ,Cl2

d)

D. O2 , F2 , Hl

21.

Cho các liên kết sau: H-O, N-H, N-F, N-O. Liên kết nào là liên kết phân cực mạnh nhất?

(Biết độ âm điện của H: 2,2; N: 3,04; O: 3,44; F: 3,98)

a)

A. H-O

b)

B. N-H

c)

C. N-F

d)

D. N-O

22.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết?

a)

A. cộng hoá trị không phân cực

b)

B. Hydro

c)

C. cộng hoá trị phân cực

d)

D. ion

23.

Liên kết hoá học giữa các phân tử H2O là liên kết gì?

a)

A. cộng hoá trị không phân cực

b)

B. Hydro

c)

C. cộng hoá trị không phân cực

d)

D. ion

24.

phát biểu nào sau đây SAI khi nói về liên kết trong phân tử HCl  

a)

A. các nguyên tử H và Cl liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị

b)

B. các electron liên kết bị hút về 1 phía

c)

C. các electron chung của H và Cl nằm giữa

d)

D. phân tử HCl là phân tử phân cực

25.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. Công thức phân tử hợp chất khí của X với H là? 

a)

A. PH3

b)

B. PH4

c)

C. PH5

d)

D. PH2

26.

Phân tử nào sau đây có sự phân cực trong liên kết?

a)

A. SO2

b)

B. SO3

c)

C. SO4

d)

D. SO5

27.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về liên kết cộng hoá trị

a)

A. là liên kết giữa hai nguyên tử chung mỗi nguyên tử một đôi electron

b)

B. là liên kết giữa hai ion

c)

C. là liên kết giữa hai nguyên tử dùng chung điện tử chưa tham gia liên kết

d)

D. là liên kết giữa hai nguyên tử mang điện tích trái dấu

28.

Liên kết nào sau đây KHÔNG phải là liên kết cộng hoá trị?

a)

A. As20

b)

B. Cl205

c)

C. Br207

d)

D. Na20

29.

Các phân tử lai hóa SP3 là?

a)

A. CH4 , NH5

b)

B. CH4 , NH3

c)

C. CH5 , NH3

d)

D.CH , NH3

30.

Các phân tử lai hóa SP2 là?

a)

A. C2H4

b)

B. C3H5

c)

C. C6H6

d)

D. C4H5

31.

Các phân tử lai hóa SP là?

a)

A. CH

b)

B. C2H4

c)

C. C2H2

d)

D. C3H5

32.

Cho các hợp chất sau: MgCl2, Na2O, NCl3, HCl, KCl. Những hợp chất nào không phải là liên kết cộng hóa trị?

a)

A. Na2O , NCl3

b)

B. NCl3 , HCl

c)

C. HCl , KCl

d)

D. MgCl2 , Na2O

33.

Xung quanh nguyên tử Bo (Z= 5) trong phân tử BF3 có bao nhiêu electron?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D.8

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng, ngoại trừ?

a)

A.   Nguyên tử có độ âm điện càng lớn càng dễ dàng hút electron.

b)

B. Nguyên tử của 2 nguyên tố có sự chênh lệch độ về độ âm điện càng lớn thì liên kết giữa chúng càng phân cực.

c)

C. Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa hai nguyên tử cộng chung mỗi nguyên tử một đôi electron

d)

D.  Liên kết ion là liên kết do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

35.

Cho công thức cấu tạo của chất sau: CH2=CH-C =_CH, giữa các nguyên tử carbon có liên kết:

a)

A. 2 liên kết (xích ma) và 2 liên kết (pi)

b)

B. 3 liên kết (xích ma) và 3 liên kết (pi).

c)

C. 4 liên kết (xích ma) và 4 liên kết (pi)

d)

D.5 liên kết (xích ma) và 5 liên kết (pi).

36.

Cho công thức cấu tạo của chất sau: CH3 - CH3, giữa các nguyên tử carbon có liên kết:

a)

A. liên kết pi

b)

B. liên kết pi và xích ma

c)

C. liên kết xích ma

d)

D. tất cả đều sai

37.

Cho công thức cấu tạo của chất sau: CH2=CH2, giữa các nguyên tử carbon có liên kết:

a)

A. liên kết pi

b)

B. 1 liên kết pi và 1 liên kết xích ma

c)

C. liên kết xích ma và 2 liên kết pi

d)

D. 2 liên kết xích ma và 2 liên kết pi

38.

Cho công thức cấu tạo của chất sau: CH3=- CH3, giữa các nguyên tử carbon có liên kết:

a)

A. 1 liên kết xích ma và 2 liên kết pi

b)

B. 2 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

c)

C. 1 liên kết pi và 2 liên kết xích ma

d)

D. tất cả đều sai

39.

Liên kết trong hợp chất sau đây là?

F3B-+NH3     hay   F3B - NH3  

a)

A. liên kết cộng hoá trị

b)

B. liên kết cho nhận

c)

C. liên kết phân cực

d)

D. ion

40.

Để xác định mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

A. tốc độ phản ứng

b)

B. thời gian phản ứng

c)

C. vận tốc phản ứng

d)

D. tất cả đều sai

41.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. tốc độ phản ứng

b)

B. thời gian phản ứng

c)

C. vận tốc phản ứng

d)

D. tất cả đều sai

42.

“Chất xúc tác làm ...(1)...tốc độ phản ứng nhưng...(2)...trong quá trình phản ứng”

a)

A. giảm / không bị tiêu hao

b)

B. tăng / bị tiêu hao

c)

C. tăng / không bị tiêu hao

d)

D. tất cả đều sai

43.

Để cân bằng:  2SO2 (k)  + O2  D  2SO3  (k), rH < 0, chuyển dịch theo chiều thuận, cách làm nào sau đây không đúng? 

a)

A. giữa nguyên

b)

B. giảm nhiệt độ phản ứng

c)

C. tất cả đều sai

d)

D. tăng nhiệt độ phản ứng

44.

Các hỗn hợp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

a)

A. FeNO3và AgNO3

b)

B.Fe(NO3)2 và AgNO3

c)

C. Fe(NO3)3 và AgNO3

d)

D. Fe(NO3)4 và AgNO3

45.

Cho các phản ứng sau :

a) Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+

b)  Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

c)  Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

A. Tính oxi hoá : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+> Mg2+

b)

B. Tính oxi hoá : Fe3+ < Cu2+ < Fe2+< Mg2+

c)

C. Tính Khử: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+> Mg2+

d)

D.ion

46.

Cho cân bằng sau trong bình kín. 

2NO2 (màu nâu đỏ) N2O4 (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có.

a)

A. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt. 

b)

B. ΔH = 0, phản ứng toả nhiệt. 

c)

C.ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt. 

d)

D. tất cả đều sai

47.

Cho cân bằng hoá học . N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi .

a)

A. thêm chất xúc tác Cu

b)

B. thêm chất xúc tác Fe

c)

C. thêm chất xúc tác Mn

d)

D. thêm chất xúc tác Ag

48.

Methyl đỏ có khoảng chuyển màu trong khoảng pH?

a)

A. 2,4 - 3,2

b)

B. 3,4 - 5,2

c)

C. 4,4 - 5,2

d)

D. 4,4 -6,2

49.

Phenolphtalein có khoảng chuyển màu trong khoảng pH?

a)

A. 6-7

b)

B.7-8

c)

C.8-9

d)

D.8-10

50.

Nhận diện cặp acid – base liên hợp trong phản ứng sau: 

CH3COOH +  CN-  D CH3COO-  +  HCN.

a)

A. CH3COOH/CH3COO- và HCN/CN-.     

b)

B. CH3COOH-/CH3COO- và HCN/CN-. 

c)

C. CH3COOH/CH3COO+ và HCN/CN-. 

d)

D. CH3COOH/CH3COO+ và HCN/CN+. 

51.

Nhận diện cặp acid – base liên hợp trong phản ứng sau:

HCO3- +  H2O D  H2CO3  +  OH-

a)

A. H2O/OH- và H2CO3/HCO3+

b)

B. H2O/OH và H2CO3/HCO3. 

c)

C. H2O/OH- và H2CO3/HCO3-

d)

D. H2O/OH và H2CO3-/HCO3-

52.

Trong phân tử K4[Fe(CN)6] cầu nội là?

a)

A.   [Fe(CN)6]4-.     

b)

B. [Fe(CN)6]3-.

c)

C. [Fe(CN)5]4-.

d)

D. [Fe(CN)]4-.

53.

Trong phân tử [Cu(NH3)4]SO4 cầu nội là?

a)

A. [Cu(NH3)3]3+.

b)

B. [Cu(NH3)4]2+

c)

C. [Cu(NH3)]2+

d)

D. [Cu(NH3)5]2+

54.

Khi chuẩn độ một acid yếu bằng base mạnh thì nên chọn chỉ thị?

a)

A. pH

b)

B. Phenolphtalein.  

c)

C. quì tím

d)

D. axit

55.

Phát biểu sau đây là đúng, ngoại trừ?

a)

A. Chất chỉ thị pH là các chất có màu sắc thay đổi phụ thuộc vào pH.

b)

B. Theo Bronstet, acid là chất có khả năng nhường proton, base là chất có khả năng nhận proton.

c)

C. Dung dịch đệm tốt thì nồng độ của acid hay base liên hợp không nên gấp quá 10 lần nồng độ của dạng kia.

d)

D. Phương pháp chuẩn độ kết tủa dùng để xác định nồng độ I- và SCN-.

56.

Năng lượng ion hoá I1 của 4 nguyên tố Mg (z=12) , Na(z=11) , P (z=15) , S (z=16). Sắp xếp năng lượng ion hoá theo thứ tự tăng dần?

a)

A. Na < Mg < S < P

b)

B. Na < Mg < P < S

c)

C. S < P < Mg < Na

d)

D. S < P < Na < Mg

57.

2NO + H2 = N2O + H2O. Phản ứng có phân tử số bằng ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.1

58.

Cho phản ứng :

2X ( khí) + Y (khí) -> Z (khí) + T (khí)

Nếu áp suất của hệ tăng 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần ?

a)

A. tăng 27 lần

b)

B. giảm 27 lần

c)

C. tăng 9 lần

d)

D. giảm 9 lần