wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HOC KI 2 HOA 11 (19006935690

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

2.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

3.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

4.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng tách

5.

Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:

CH3 - C(CH3)2 - CH2 - CH(CH3) - CH2 - CH3

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2,4,4 -trimetylhexan     

c)

2,2,4 - metylhexan

d)

2,2,4-trimetylhexan

6.

Chất nào sau đây không phải ankan?

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C4H10

7.

Chất nào sau tây tác dụng với nước sinh ra ancol etylic?

a)

C3H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H6

8.

Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng

9.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

a)

Butan

b)

But - 1- en

c)

Benzen

d)

Metylpropan

10.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

11.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

12.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

13.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

14.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

15.

Cho phản ứng:  C2H2+H2O  AC_2H_2+H_2O\ \rightarrow\ A   
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oCHgSO_4/H_2SO_4,80^oC ). 

A là

a)

CH3CHOCH_3CHO  

b)

CH3COOHCH_3COOH  

c)

CH2=CHOHCH_2=CH-OH  

d)

C2H5OHC_2H_5OH  

16.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

 CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

17.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Ankin X có tên thay thế là: 4,4 – đimetylpent-2-in. Công thức cấu tạo của X là?

a)

CH3-C(CH3)2-C≡C-CH3.       

b)

CH3-C(CH3)2-CH3- C≡CH.

c)

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

d)

CH3-C(CH3)≡C- CH2-CH3.

19.

Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm công thức phân tử của

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C4H6

d)

C5H8

20.

C6H6 + Br2 --> C6H5Br + HBr điều kiện của phản ứng này là?

a)

Nước Br2 , xúc tác bột Cu      

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Br2 khan, xúc tác bột Fe

d)

Hơi Br2, chiếu sáng.

21.

Phân tử nào sau đây có vòng nhân thơm:

a)

Butan

b)

axetilen

c)

benzen

d)

etilen

22.

Chất nào sau đây tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường:

a)

C2H5OH

b)

C6H5Cl

c)

C3H8

d)

C2H2

23.

A có công thức phân tử C3H8O. Cho A tác dụng với CuO đun nóng. Sản phẩm thu được là Xeton. A là:

a)

CH3-O-CH2CH3           

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3              

d)

CH3CH2-O-CH2CH3

24.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

HCl

25.

Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen được chứng minh theo phản ứng:

a)

Phản ứng của phenol với nước brom .      

b)

Phản ứng của phenol với dd anđehit fomic.

c)

Phản ứng của phenol với Na.                 

d)

Phản ứng của phenol với ddNaOH.

26.

Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1)   Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2)   Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quì tím.

(3)   Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4)   Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là:

a)

(1), (3), (4).    

b)

(1), (2), (4).    

c)

(1), (2), (3).    

d)

(2), (3), (4)

27.

Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh :

a)

trong ancol có liên kết O-H bền vững

b)

trong ancol có O.

c)

trong ancol có OH linh động.

d)

trong ancol có H của OH linh động.

29.

Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,02 mol hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 15,54 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là

a)

0,38

b)

0,45

c)

0,37

d)

0,41

30.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

benzen

b)

butan

c)

propen

d)

etan

31.

Ðốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (ðều no, ða chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa ðủ V lít khí O2, thu ðược 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí ðo ở ðktc). Giá trị của V là

a)

11,2

b)

4,48

c)

14,56

d)

15,68

32.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon mạch hở X (28 < MX < 56), thu được 5,28 gam CO2. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 19,2 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

a)

1,5

b)

3

c)

2

d)

1,52

33.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

34.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

35.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

36.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

37.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

38.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

39.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

40.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

41.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).      

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).       

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

42.

Chất nào sau đây tác dụng với H2O trong điều kiện thích hợp thu được ancol ?

a)

etan

b)

etin

c)

propen

d)

propan

43.

Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được 33,6 lít (đktc) CO2. Hai anken đó là :

a)

C2H4 và C3H6.

b)

C4H8 và C5H10.

c)

 C3H6 và C4H8.

d)

 C6H12 và C5H10.

44.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

45.

Đốt cháy hoàn toàn  một ankin X thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam . Công thức phân tử của ankin X là

a)

C3H4.

b)

C5H8.

c)

C4H6.

d)

C2H2.

46.

Tính chất nào không phải của benzen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe).          

b)

Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4 (đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.      

d)

Tác dụng với Cl2 (as).

47.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen.

d)

1,5-đimetylbenzen.

48.

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?

a)

propan-2-ol.

b)

propan-1-ol.

c)

2-metyl propan-1-ol.

d)

butan - 1 - ol.

49.

Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, NaOH, HCl.                                                 

b)

K, KOH, Br2.

c)

 NaOH, Mg, Br2.

d)

Na, NaOH, Na2CO3.

50.

Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm –OH và vòng benzen trong phenol (C6H5OH) thì cần cho phenol tác dụng với các chất nào sau đây?

a)

Na và nước Br2.

b)

Dung dịch NaOH và khí CO2.

c)

Dung dịch NaOH và nước Br2.

d)

Quỳ tím và nước Br2.       

51.

Khi cho 9,2 gam ancol etylic tác dụng với Na vừa đủ, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

52.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng.

(c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3.

(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.         

(e) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?

a)

propin

b)

propen

c)

propin

d)

eten

54.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm:

X là khí nào sau đây?

a)

axetilen

b)

metan

c)

etan

d)

etilen

55.

Crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan, thu được hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon. Dẫn toàn bộ X qua bình đựng 400 ml dung dịch brom a mol/l, thấy khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối so metan là 1,1875. Giá trị a là :

a)

0,5

b)

0,25

c)

0,1

d)

0,175

56.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (đa chức, cùng dãy đồng đẳng) cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thu được 0,25 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Gía trị của V  là:

a)

7,28

b)

6,72

c)

8,96

d)

4,48

57.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, nhẹ hơn không khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị m là:

a)

2,08

b)

4,2

c)

3,6

d)

2,24

58.

Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là

a)

1,1,3-trimetylheptan.      

b)

2,4-đimetylheptan.

c)

2-metyl-4-propylpentan.

d)

4,6-đimetylheptan.

59.

Cho hợp chất sau :  

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :  

a)

2,2-đimetylbut-1-in.       

b)

 2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

60.

Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2, 4, 4 - trimetylhexan     

c)

2,2,4 - metylhexan

d)

2,2,4-trimetylhexan

61.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)