NEW
Font size
WorksheetsHH 10 - ÔN TẬP HK 1 - 21-22
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Một ứng dụng đồng vị trong y tế để kiểm tra virus HP trong dạ dày thuông qua đường thở. Đồng vị của nguyên tố nào đã được sử dụng?
C
S
O
N
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s2 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p63s23p4 . Phát biểu đúng là:
A. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim.
B. Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại.
C. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là phi kim.
D. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là kim loại.
Để xác định tuổi của vật hoặc hóa thạch, người ta sử dụng đồng vị của nguyên tố nào?
C
S
O
N
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p63s23p3 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p63s2 . Phát biểu đúng là:
A. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim.
B. Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại.
C. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là phi kim.
D. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là kim loại.
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p5 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p63s23p4 . Phát biểu đúng là:
A. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim.
B. Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại.
C. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là phi kim.
D. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là kim loại.
Cho biết cấu hình electron của nguyên tố A là 1s22s22p1 và cấu hình electron của nguyên tố B là 1s22s22p63s2. Phát biểu đúng là:
A. Nguyên tố A là kim loại, nguyên tố B là phi kim.
B. Nguyên tố A là phi kim, nguyên tố B là kim loại.
C. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là phi kim.
D. Nguyên tố A, nguyên tố B đều là kim loại.
Đồng vị 13C được ứng dụng để:
A. test virus HP dạ dày.
Test ADN.
Test nhóm máu.
Test khuẩn ecoli.
Đồng vị 14C được ứng dụng để
Test tuổi hóa thạch.
Test ADN.
Test nhóm máu.
Test khuẩn ecoli.
Nguyên tử của nguyên tố R có 33 electron và 42 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
7533R.
4233R.
7542R.
3342R.
Nguyên tử của nguyên tố R có 23 electron và 28 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
5123R.
2823R.
5128R.
2328R.
Nguyên tử của nguyên tố R có 15 electron và 17 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
3215R.
1715R.
3217R.
1517R.
Nguyên tử của nguyên tố R có 17 electron và 18 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
3517R.
3517R.
3518R.
1718R.
Nguyên tử khối trung bình của kẽm (Zn) là 65,41. Trong đó đồng vị chiếm 20,5%, phần còn lại là đồng vị thứ hai. Số khối của đồng vị còn lại là:
64
65
66
67
Nguyên tử khối trung bình của canxi (Ca) là 40,08. Trong đó đồng vị chiếm 46%, phần còn lại là đồng vị thứ hai. Số khối của đồng vị còn lại là:
40
41
42
43
Nguyên tử khối trung bình của mangan (Mn) là 54,94. Trong đó đồng vị chiếm 3%, phần còn lại là đồng vị thứ hai. Số khối của đồng vị còn lại là:
53
55
54
56
Nguyên tử X có cấu hình e tương ứng là:
1s22s22p83s2
1s22s22p63s2
1s22s83s2
1s22s22p63s23p2
Nguyên tử X có cấu hình e tương ứng là:
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s5.
Nguyên tử X có e lớp ngoài cùng điền vào 3p3 cấu hình e tương ứng là:
1s22s22p63p3.
1s22s22p63s23p3.
1s22s63s23p3.
1s22s22p23s23p3.
Nguyên tử X có e lớp ngoài cùng điền vào 3d3 cấu hình e tương ứng là:
1s22s22p63p33d34s2.
1s22s22p63s23p63d34s2.
1s22s63s23p33d3.
1s22s22p23s23p63d3.
Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:
- Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
- Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
- Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
- Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:
- Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
- Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.
- Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
- Các đồng vị có cùng số proton và cùng số khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:
- Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
- Các đồng vị có tính chất vật lí giống nhau.
- Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.
- Các đồng vị có cùng số proton và cùng số khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Proton là hạt:
Mang điện tích âm.
Mang điện tích dương.
Không mang điện tích.
Trung hòa về điện.
Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại nhóm IA:
Li < Na < K < Rb < Cs.
Li < Na < K < Cs < Rb.
Cs < Rb < K < Na < Li.
Li < K < Na < Rb < Cs.
Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại nhóm VIIA:
At < I < Br < Cl < F.
At < Cl < Br < I < F.
F < Br < Cl < I < At
F < Cl < Br < I < At
Chọn thứ tự giảm dần độ âm điện:
Mg > Ca > Ba
Mg > Ba > Ca
Li > K > Na
K > Na > Li
Chọn thứ tự giảm dần độ âm điện của các kim loại nhóm IA:
Li > Na > K > Rb > Cs.
Li > K > Na > Rb > Cs.
Cs > Rb > K > Na > Li.
Li > Na > K> Cs > Rb
Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
các nguyên tố s, d.
các nguyên tố s, p.
các nguyên tố p, d.
các nguyên tố d, f.
Các nguyên tố nhóm B trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
các nguyên tố s, d.
các nguyên tố s, p.
các nguyên tố p, d.
các nguyên tố d, f.
Các nguyên tố có vị trí 8, 16, 34, 52 cùng thuộc:
nhóm IVA.
nhóm VIA.
Chu kỳ 3.
Chu kỳ 4.
Các nguyên tố có vị trí 11, 14, 16 cùng thuộc:
nhóm IVA.
nhóm VIA.
Chu kỳ 3.
Chu kỳ 4.
Các nguyên tố có vị trí 6, 14, 32, 50 cùng thuộc:
nhóm IVA.
nhóm VIA.
Chu kỳ 3.
Chu kỳ 4.
Các nguyên tố có vị trí 19, 30, 35 cùng thuộc:
nhóm IVA.
nhóm VIA.
Chu kỳ 3.
Chu kỳ 4.
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH4. Công thức oxit cao nhất của M là:
M2O.
M2O5.
M2O3.
MO2.
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là:
M2O.
M2O5.
M2O3.
MO2.
Hợp chất khí với oxit cao nhất của nguyên tố M là MO3. Công thức của hiđro với M là:
H2M
HM2
H3M
HM3
Các nguyên tố: 3Li, 8O, 13Al, 19K, 20Ca. Những nguyên tố nào cùng thuộc 1 nhóm?
3Li, 20Ca.
13Al, 19K.
8O, 20Ca.
3Li, 19K.
Các nguyên tố: 3Li, 8O, 13Al, 16S, 20Ca. Những nguyên tố nào cùng thuộc 1 nhóm?
3Li, 20Ca.
13Al, 16S.
8O, 16S.
3Li, 13Al.
Các nguyên tố: 5B, 8O, 13Al, 19K, 20Ca. Những nguyên tố nào cùng thuộc 1 nhóm?
19K, 20Ca.
13Al, 5B.
8O, 20Ca.
5B, 19K.
Các nguyên tố: 9F, 8O, 13Al, 19K, 35Br. Những nguyên tố nào cùng thuộc 1 nhóm?
19K, 35Br.
13Al, 8O.
8O, 35Br.
9F, 35Br.
phát biểu nào sau đây đúng?
Cl2 có liên kết cộng hóa trị có cực.
HCl có liên kết ion.
CaCl2 có liên kết ion.
SO2 có liên kết cộng hóa trị không cực.
phát biểu nào sau đây đúng?
N2 có liên kết cộng hóa trị có cực.
CaC2 có liên kết ion.
HBr có liên kết ion.
H2S có liên kết cộng hóa trị không cực.
chất nào sau đây có liên kết ion?
Cl2.
CaCl2.
HCl.
SO2.
chất nào sau đây có liên kết ion?
Cl2.
HF.
HCl.
SO2.
Quy tắc nào sau đây chưa chính xác về việc xác định số oxi hóa
Đơn chất luôn có số oxi hóa bằng 0.
Trong hợp chất tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0.
Trong hợp chất phi kim luôn có số oxi hóa âm.
Trong hợp chất kim loại luôn có số oxi hóa dương.
Quy tắc nào sau đây chưa chính xác về việc xác định số oxi hóa
Đơn chất luôn có số oxi hóa bằng 0.
Trong hợp chất tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0.
Trong hợp chất H luôn có số oxi hóa +1.
Trong hợp chất kim loại luôn có số oxi hóa dương.
Quy tắc nào sau đây chưa chính xác về việc xác định số oxi hóa
Đơn chất luôn có số oxi hóa bằng 0.
Trong hợp chất tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0.
Trong hợp chất, kim loại có số oxi hóa âm và dương.
Trong hợp chất, phi kim có số oxi hóa âm và dương.
Quy tắc nào sau đây chưa chính xác về việc xác định số oxi hóa
Đơn chất luôn có số oxi hóa bằng 0.
Trong ion, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng 0.
Trong hợp chất, kim loại có số oxi hóa dương.
Trong hợp chất, phi kim có số oxi hóa âm và dương.
Nguyên tử X, Y, Z, T có e lớp ngoài cùng lần lượt là: 3, 5, 7, 8. Nguyên tử nào chỉ có xu hướng cho đi e?
X
Y
Z
T
Nguyên tử X, Y, Z, T có thứ tự lần lượt là: 3, 6, 11, 38. Nguyên tử nào có xu hướng nhận thêm e?
X
Y
Z
T
Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1: 1s22s22p63s2 X2: 1s22s22p63s23p64s1
X3: 1s22s22p63s23p64s2 X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p1
Các nguyên tố nào thuộc cùng một chu kì:
X1, X4, X5
X2, X3, X5
X1, X2, X6
D. X2, X4, X6
Liên kết ion được tạo thành khi
Có hiệu độ âm điện ≥0,4 .
Có hiệu độ âm điện ≤0,4
Có hiệu độ âm điện ≥1,7 .
Có hiệu độ âm điện ≤1,7 .
Liên kết CỘNG HÓA TRỊ CÓ CỰC được tạo thành khi
Có hiệu độ âm điện ≥0,4 .
Có hiệu độ âm điện ≤0,4
Có hiệu độ âm điện 0,4≤λ≤1,7
Có hiệu độ âm điện 0,4≤λ<1,7
Liên kết ion được tạo thành giữa
hai nguyên tử kim loại.
hai nguyên tử phi kim.
một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
một kim loại yếu và một phi kim yếu.
Giữa một kim loại mạnh và một phi kim mạnh thường có:
Liên kết cho nhận.
Liên kết CHT có cực.
Liên kết ion.
Liên kết CHT không cực.
Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều không bị phân cực?
HBr, CO2, CH4.
Cl2, CO2, C2H2.
NH3, Br2, C2H4.
HCl, C2H2, CH4.
Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều phân cực?
HBr, CO2, CH4.
Cl2, CO2, C2H2.
NH3, HCl, SO2.
HCl, C2H2, CH4.
Số oxi hóa của nguyên tố Nitơ trong phân tử N2O, NH4NO3 là:
+1, +2, +5.
-1, -3, +4.
+1, -3, +5.
-1, -4, +5.
Số oxi hóa của nguyên tố Nitơ trong phân tử NH4NO3, N2 là:
+2, +5,+1.
-3, +5, 0.
-3, +5, +1.
-1, -3, 0.
Phản ứng: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O; Trong đó, O2 là:
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, khử.
Phản ứng: Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2; Trong đó, Cl2 là:
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, khử.
Phản ứng: N2 + 3H2 → 2NH3; Trong đó, H2 là:
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, khử.
Phản ứng: Cl2 + H2 → 2HCl; Trong đó, Cl2 là:
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, khử.
Cho quá trình: P0 +3e → P3- . Đây là quá trình:
oxi hóa
khử
Nhận eletron
Oxi hóa – khử.
Cho quá trình: Cu0 → Cu2+ + 2e. Đây là quá trình:
oxi hóa
khử
Nhận eletron
Oxi hóa – khử.
Cho quá trình: Cl20 + 2e → 2Cl-. Đây là quá trình:
oxi hóa
khử
Nhận eletron
Oxi hóa – khử.
