wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HIĐROCACBON

Total questions: 65

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?

A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

B. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

D. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công thức tổng quát của ankan là:

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 1: Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro hiđro trong phân tử là

A. C7H12.

B. C4H12.

C. C5H12.

D. C6H12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

A. 3 đồng phân.

B. 4 đồng phân.

C. 5 đồng phân.

D. 6 đồng phân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 1: Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

A. Neopentan.

B. 2-metylpentan.

C. Isobutan.

D. 1,1-đimetylbutan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

A. phản ứng tách.

B. phản ứng thế.

C. phản ứng cộng.

D. phản ứng trùng hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 1: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

A. 1-clo-2-metylbutan.

B. 2-clo-2-metylbutan.

C. 2-clo-3-metylbutan.

D. 1-clo-3-metylbutan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

A. CH4.

B. C2H4.

C. C2H2.

D. C6H6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Công thức tổng quát của anken là:

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có các liên kết bội.

B. Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết C=C.

C. Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có nhiều liên kết C=C.

D. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có hai liên kết C=C.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Anken C4H8 có số đồng phân là

A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH-CH=CH2.

B. CH3-CH=C(CH3)2.

C. CH3-CH=CH-CH=CH2.

D. CH2=CH-CH2-CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chất Y có công thức: (CH3)2CHCH=CHCH3. Tên thay thế của Y là

A. 1-metyl-2-isopropyleten.

B. 1,1-đimetylbut-2-en.

C. 1-isopropylpropen.

D. 4-metylpent-2-en.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

A. Butan.

B. But-1-en.

C. CO2.

D. Metylpropan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A. Butan.

B. Metan.

C. Etilen.

D. Propan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Quy tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

C. K2CO3, H2O, MnO2.

B. C2H5OH, MnO2, KOH.

D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 1700C) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là

A. dd brom dư.

B. dd NaOH dư.

C. dd Na2CO3 dư.

D. dd KMnO4 loãng dư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Công thức tổng quát của ankađien là:

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n-2 (n ≥ 3).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Ankađien là

A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

B. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Ankađien Z có tên thay thế: 2,3-đimetylpenta-1,3-đien. Vậy CTCT của Z là

A. CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH=CH2.

B. CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH-CH3.

C. CH2=C=C(CH3)-CH(CH3)-CH2.

D. CH2=C(CH3)-CH2-C(CH3)=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

A. butan.

B. isobutan.

C. isobutilen.

D. pentan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan?

A. CH2=CH-CH=CH-CH3.

B. CH2=CH-CH(CH3)-CH3.

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.

D. CH3-CH(CH3)-CH2-CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

A. 1 mol.

B. 1,5 mol.

C. 2 mol.

D. 0,5 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

A. But-2-en.

B. Penta-1,3-đien.

C. Buta-1,3-đien.

D. 2-metylbuta-1,3-đien.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Công thức tổng quát của ankin là

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên của X là

A. 4-metylpent-2-in.

B. 2-metylpent-3-in.

C. 4-metylpent-3-in.

D. 2-metylpent-4-in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3–C≡C–CH3 là

A. đimetylaxetilen.

B. but-3-in.

C. but-3-en.

D. but-2-in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là

A. butan.

B. but-2-en.

C. but-1-in

D. buta-1,3-đien.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là

A. etilen.

B. etan.

C. eten.

D. etin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

A. vàng nhạt.

B. trắng.

C. đen.

D. xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

A. dd brom dư.

B. dd KMnO4 dư.

C. dd AgNO3/NH3 dư.

D. dd NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3  --> X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là

A. CH3–C–Ag≡C–Ag.

B. CH3–C≡C–Ag.

C. Ag–CH2–C≡C–Ag.

D. AgCH2-C≡CH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

A. But-1-in.

B. But-2-in.

C. Etin.

D. Propin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A. Benzen.

B. Metan.

C. Toluen.

D. Axetilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

B. CH3-CH2-CHBr-CH3.

C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

A. Metan.

B. Etilen.

C. Benzen.

D. Propin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

A. but-1- in và but-2-in.

B. axetilen và etilen.

C. propin và but-1-in.

D. butađien và propin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.

C. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C4H10 và benzen. Chất nào phản ứng với dung dịch nước brom?

A. C2H4.

B. C2H6.

C. C4H10.

D. C6H6 (benzen).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Hiđrocacbon nào sau đây có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch?

A. toluen.

B. stiren.

C. hexan.

D. benzen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Hiđrocacbon nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường?

A. etilen.

B. stiren.

C. axetilen.

D. benzen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A. toluen.

B. axetilen.

C. propen.

D. stiren.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Hiđrocacbon nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành tủa?

A. Stiren.

B. Đimetylaxetilen.

C. But-1-in.

D. But-1,3-đien.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là

A. o-clotoluen.                   

B. m-clotoluen.               

C. p-toluen.                       

D. benzyl clorua.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí:

A. meta.                             

B. ortho và para.             

C. meta và para.            

D. ortho và meta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Có thể phân biệt benzen và toluen bằng

A. dd KMnO4/to.

B. dd Br2.

C. dd AgNO3/NH3.

D. quỳ tím.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho dãy các chất: C6H6; CH≡C–CH=CH2; CH3CH3; CH2=CH–CH3; C6H5CH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

50.

Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinylaxetilen, đivinyl, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

51.

Cho các chất sau: (1) etin; (2) but-2-in; (3) 3-metylbut-1-in, (4) buta-1,3- đien. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2, vừa tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

52.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

A. CnH2n+6.

B. CnH2n-4.

C. CnH2n-6.

D. CnH2n-2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa

A. vòng benzen.

B. gốc ankyl và vòng benzen.

C. gốc ankyl và 1 benzen.

D. gốc ankyl và 1 vòng benzen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Cho các chất (1) benzen; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hexa-1,3,5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là:

A. (1); (2); (3); (4).

B. (1); (2); (5; (6).

C. (2); (3); (5); (6).

D. (1); (5); (6); (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 1: Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

A. (1); (2) và (3).

B. (2); (3) và (4).

C. (1); (3) và (4).

D. (1); (2) và (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Công thức phân tử của strien là

A. C6H6.

B. C7H8.

C. C8H8.

D. C8H10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Gốc C6H5-CH2- và C6H5- có tên gọi lần lượt là

A. phenyl và benzyl.

B. vinyl và anlyl.

C. anlyl và vinyl.

D. benzyl và phenyl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

59.

Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen?

A. Benzen làm mất màu dung dịch nước brom.

B. Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.

C. Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.

D. Benzen hầu như không tan trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

A. C6H6Br2.

B. C6H6Br6.

C. C6H5Br.

D. C6H6Br4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1: 1 (có mặt bột sắt) là

A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.

B. benzyl bromua.

C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.

D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. Benzen + Cl2 (as).

B. Benzen + H2 (Ni, p, t0).

C. Benzen + Br2 (dd).

D. Benzen + HNO3 (đặc)/H2SO4 (đặc).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

A. benzen.

B. metyl benzen.

C. vinyl benzen.

D. p-xilen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạp polime?

A. Benzen.

B. Toluen.

C. Propan.

D. Stiren.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

CA có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức. 1 mol A tác dụng tối đa với

A. 4 mol H2; 1 mol dd brom.

B. 3 mol H2; 1 mol dd brom.

C. 3 mol H2; 3 mol dd brom.

D. 4 mol H2; 4 mol dd brom.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D