wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

aminoaxxit

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

2.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

3.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

5.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

6.

Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm

a)

NH2, COO

b)

COOH, OH

c)

NH2, COOH

d)

COO, COOH

7.

Câu 2. Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

8.

Câu 3. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

9.

Câu 4. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

10.

Câu 5. Dung dịch nào say đây làm quì tím hóa xanh?

a)

HCl

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

d)

CH3COOH

11.

Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

12.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

13.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

14.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Aminoaxit có bản chất ion lưỡng cực

b)

Aminoaxit đều có tính lưỡng tính

c)

Aminoaxit đều ở thể rắn

d)

Aminoaxit đều không đổi màu phenolphtalein

16.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

18.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic

b)

Axit a -aminopropionic

c)

Anilin 

d)

Alanin

19.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

20.

1 mol Glu phản ứng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Acid glutamic là một trong 20 Acid amin cần thiết cho cơ thể. Tác dụng nào sau đây không phải của Glu ?

a)

Làm nên mì chính (bột ngọt)

b)

Thuốc thần kinh

c)

Thuốc tăng chiều cao

22.

Lysine là một axit amin cần thiết nhưng cơ thể không thể tự tổng hợp được. Do đó, cơ thể chỉ có thể có lysine thông qua chế độ ăn uống. Phát biểu nào sau đây là đúng về Lys?

a)

Cải thiện hấp thu canxi nên giúp tăng chiều cao

b)

Kết nối hệ thần kinh trung ương

c)

Cải thiện tình trạng tiêu hóa

d)

Cải thiện chức năng của vỏ não

23.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

24.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

25.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

26.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

27.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

28.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

29.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

30.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

31.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

32.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

33.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

34.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

35.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

36.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

38.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

b)

Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

c)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

d)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

40.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

41.

Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

42.

Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

43.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là:

a)

saccarozo

b)

Protein

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột

44.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

45.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

                         

a)

A. xà phòng hóa.        

b)

B. este hóa.    

c)

C. trùng hợp.  

d)

D. trùng ngưng.

46.

Có tất cả bao nhiêu đồng phân về este ứng với công thức phân tử C4H8O2?

                                                                                  

a)

A. 5 

b)

B. 2

c)

C. 3   

d)

D. 4

47.

Hình ảnh nào sau đây liên quan đến benzylaxetat

a)
b)
c)
d)
48.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2

                               

a)

A. Etyl axetat 

b)

B. Propyl axetat  

c)

C. vinyl axetat 

d)

D. Phenyl axetat

49.

Hợp chất X có CT cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

                           

a)

A. etyl axetat  

b)

B. metyl propionat 

c)

C. metyl axetat

d)

D. propyl axetat

50.

Etyl fomat có công thức là

                    

a)

A. CH3COOCH3.       

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. HCOOCH=CH2.

d)

D. HCOOCH3.

51.

Mục tiêu của em là bao nhiêu điểm khi thi TNTHPTQG môn Hoá?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

52.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

A. etyl axetat.

b)

B. metyl propionat.

c)

C. metyl axetat.

d)

D. propyl axetat.

53.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và CH3OH.

b)

B. CH3COONa và C2H5OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. C2H5COONa và CH3OH.

54.

Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được nCO2 = nH2O Este đó là:

a)

A. đơn chức no, mạch hở.

b)

B. hai chức no, mạch hở.

c)

C. đơn chức.

d)

D. no, mạch hở.

55.

Công thức hóa học của metyl axetat là


a)

A. C2H5COOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

56.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

57.

  Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

58.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

59.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

60.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

61.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi phản ứng

a)

Hiđrat hoá.

b)

Xà phòng hoá.

c)

Sự lên men.

d)

Crackinh.

62.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.